28/08/2026

TIẾNG HÀN THÚ VỊ · GRAMMAR STATION

Trạm Ngữ Pháp Tiếng Hàn

Tra cứu chung 306 bài ngữ pháp từ Sơ cấp, Trung cấp đến Cao cấp. Không cần đoán trước ngữ pháp thuộc trình độ nào: chỉ cần nhập cấu trúc, nghĩa tiếng Việt hoặc mã SC/TC/CC để mở đúng bài học.

Muốn học theo lộ trình?

Trạm Ngữ Pháp Tiếng Hàn, một công cụ giúp tra cứu ngữ pháp Sơ, Trung, Cao cấp theo cấu trúc và nghĩa từ website Tiếng Hàn Thú Vị; có thể mở trực tiếp bài học chi tiết.

Trạm ngữ pháp tiếng Hàn tổng hợp
Kho tra cứu · 306 bài

Tìm ngữ pháp bạn đang cần

Tìm trên cả ba trình độ cùng lúc. Khi chưa chắc cấp độ, hãy giữ bộ lọc ở Tất cả. Mỗi kết quả đều có màu và nhãn trình độ riêng để bạn nhận biết ngay.

* Bấm vào tên ngữ pháp để mở bài học chi tiết.

Trình độ

Đang hiển thị 1–10 / 306 kết quả.

STT Ngữ pháp Nghĩa
1 V + 아/어 보다 Đuôi câu Sơ cấp Thử SC001
2 A + 아/어지다 Đuôi câu Sơ cấp Trở nên SC002
3 A/V1 + 고 A/V2 Liên từ Sơ cấp Và / Và rồi SC003
4 A/V1 + 지만 A/V2 Liên từ Sơ cấp Nhưng / Tuy... nhưng SC004
5 A/V1 + 거나 A/V2 Liên từ Sơ cấp Hoặc / Hay là SC005
6 V + (으)ㄹ 수 있다/없다 Đuôi câu Sơ cấp Có thể / Không thể SC006
7 N와/과, N(이)랑, N하고 Trợ từ Sơ cấp Và / với SC007
8 V1 + 고 나서 V2 Liên từ Sơ cấp Sau khi V1 thì V2 SC008
9 V + (으)ㄹ 줄 알다 / 모르다 Đuôi câu Sơ cấp Biết / không biết cách... SC009
10 A/V1 + 아/어서 A/V2 Liên từ Sơ cấp Vì ... nên ... / Và SC010
11 N + 때문에 và A/V + 기 때문에 Liên từ Sơ cấp Vì ... nên... SC011
12 A/V1 + (으)니까 A/V2 Liên từ Sơ cấp Vì ... nên ... / thì phát hiện ... SC012
13 V1 + (으)려고 V2 Liên từ Sơ cấp V2 để V1 SC013
14 A/V + (으)ㄹ까요? Đuôi câu Sơ cấp Liệu...? / Chúng ta... nhé? / Để tôi... nhé? SC014
15 V + (으)ㅂ시다 Đuôi câu Sơ cấp Chúng ta hãy... / Cùng... nhé SC015
16 V + (으)ㄹ래요 Đuôi câu Sơ cấp Muốn / Sẽ... SC016
17 V + (으)ㄹ게요 Đuôi câu Sơ cấp Tôi sẽ... / Để tôi... nhé SC017
18 N + 전에 / V + 기 전에 Cụm từ Sơ cấp Trước N / Trước khi V SC018
19 N + 후에 / V + (으)ㄴ 후에 Cụm từ Sơ cấp Sau N / Sau khi V SC019
20 N + 때 | A/V + (으)ㄹ 때 Cụm từ Sơ cấp Khi / Vào lúc... SC020
21 N + 동안 / V + 는 동안 Cụm từ Sơ cấp Trong suốt N / Trong khi V SC021
22 N1에서 N2까지 | N1부터 N2까지 Trợ từ Sơ cấp Từ N1 đến N2 SC022
23 N + 에게 / 한테 Trợ từ Sơ cấp Cho / Với / Đến N SC023
24 N + 만 Trợ từ Sơ cấp Chỉ / Chỉ có N SC024
25 N + 밖에 Trợ từ Sơ cấp Chỉ / Ngoài N ra không... SC025
26 N + 쯤 Cụm từ Sơ cấp Khoảng / Chừng / Tầm N SC026
27 N + 처럼 | N + 같이 Trợ từ Sơ cấp Như / Giống như N SC027
28 N + (이)나 Trợ từ Sơ cấp Hoặc N / N gì đó / Tới tận N / Khoảng bao nhiêu N / Cả N cũng... SC028
29 N + 보다 Trợ từ Sơ cấp Hơn / So với N SC029
30 N + 마다 Trợ từ Sơ cấp Mỗi N / Cứ mỗi N / N nào cũng SC030
31 N + 중 | V + 는 중 Cụm từ Sơ cấp Đang trong / đang làm N/V SC031
32 V1 + 자마자 V2 Liên từ Sơ cấp Ngay sau khi / vừa V1 là V2 SC032
33 V1 + (으)면서 V2 Liên từ Sơ cấp Vừa V1 vừa V2 / trong khi V1 thì V2 SC033
34 V + (으)ㄴ 지 Cụm từ Sơ cấp Đã / kể từ khi V được bao lâu SC034
35 V + (으)세요 | V + (으)십시오 Đuôi câu Sơ cấp Hãy / xin hãy... SC035
36 A/V + 지 않다 | 안 + A/V Đuôi câu Sơ cấp Không... SC036
37 V + 지 못하다 | 못 + V Đuôi câu Sơ cấp Không thể... SC037
38 V + 지 말다 Đuôi câu Sơ cấp Đừng / xin đừng... SC038
39 V + 게 되다 Đuôi câu Sơ cấp Được / Bị / Trở nên V SC039
40 V + 기로 하다 Đuôi câu Sơ cấp Quyết định / thống nhất sẽ làm V SC040
41 A/V + 겠어요 / N + (이)겠어요 Đuôi câu Sơ cấp Sẽ... / chắc là... SC041
42 A/V + (으)ㄹ 거예요 / N + (이)ㄹ 거예요 Đuôi câu Sơ cấp Sẽ... / chắc là, có lẽ... SC042
43 N + 에 Trợ từ Sơ cấp Đến / Vào lúc / Ở / Mỗi đơn vị SC043
44 N + 에서 Trợ từ Sơ cấp Ở / Tại / Từ N SC044
45 N + 도 Trợ từ Sơ cấp Cũng / Cả N cũng SC045
46 N + (으)로 Trợ từ Sơ cấp Bằng / Hướng / Thành / Tư cách / Do N SC046
47 V + (으)ㄴ 적이 있다/없다 Đuôi câu Sơ cấp Đã từng / chưa từng... SC047
48 A/V + 아/어야 하다/되다 Đuôi câu Sơ cấp Phải V SC048
49 V + (으)시겠어요? Đuôi câu Sơ cấp Anh/chị có muốn / sẽ...? SC049
50 V + (으)려고 하다 Đuôi câu Sơ cấp Định / đang định... SC050
51 A/V1 + (으)면 A/V2 Liên từ Sơ cấp Nếu... thì... SC051
52 V1 + (으)려면 A/V2 Liên từ Sơ cấp Nếu muốn/định... thì... SC052
53 N + 을/를 위해(서) | V + 기 위해(서) Cụm từ Sơ cấp Vì/dành cho N | để V SC053
54 A/V1 + 아/어도 A/V2 Liên từ Sơ cấp Dù/Mặc dù... vẫn... SC054
55 A/V + (으)ㄴ/는데 Liên từ Sơ cấp Vì... nên / nhưng / đang... thì / và SC055
56 N + 인데 Liên từ Sơ cấp Vì là N nên / là N nhưng / là N và SC056
57 A/V + (으)ㄴ/는지 | N + 인지 Cụm từ Sơ cấp Câu hỏi ngầm SC057
58 V + 고 있다 Đuôi câu Sơ cấp Đang V / đang giữ trạng thái sau V SC058
59 A/V + 았/었는지 | A/V + (으)ㄹ지 Cụm từ Sơ cấp Câu hỏi ngầm: đã... chưa / sẽ... hay không SC059
60 A/V + 아/어도 되다 Đuôi câu Sơ cấp Được phép V / A cũng được SC060
61 A/V + (으)면 안 되다 Đuôi câu Sơ cấp Không được V / A thì không được SC061
62 A/V + 지 않아도 되다 | 안 A/V + 아/어도 되다 Đuôi câu Sơ cấp Không cần / Dù không... cũng được SC062
63 V + 고 싶다 | V + 고 싶어하다 Đuôi câu Sơ cấp Muốn làm gì SC063
64 A/V + 았/었으면 좋겠다 Đuôi câu Sơ cấp Mong là / ước gì / giá mà SC064
65 V + 아/어 주다 | V + 아/어 드리다 Đuôi câu Sơ cấp Làm cho / làm hộ, giúp SC065
66 V + (으)러 가다/오다 Đuôi câu Sơ cấp Đi/đến để làm gì SC066
67 V + 아/어 있다 Đuôi câu Sơ cấp Đang V SC067
68 A + 아/어하다 Đuôi câu Sơ cấp Tỏ ra / cảm thấy A SC068
69 A/V + 지요? | N + (이)지요? Đuôi câu Sơ cấp Đúng không? / phải không? SC069
70 V + 는 데 걸리다/들다 Đuôi câu Sơ cấp Mất thời gian / tốn chi phí để V SC070
71 A/V/N + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 Đuôi câu Sơ cấp Hình như / Có vẻ / Có lẽ SC071
72 A + 군요 | V + 는군요 | N + (이)군요 Đuôi câu Sơ cấp Ồ, ra là / Thì ra SC072
73 A/V + 네요 | N + (이)네요 Đuôi câu Sơ cấp Ồ / ... thật / nhỉ SC073
74 A/V + (으)ㄴ/는데요 | N + 인데요 Đuôi câu Sơ cấp Đấy / mà / nhưng mà... SC074
75 A/V + 기 Cụm từ Sơ cấp Việc A/V SC075
76 A/V/N + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ N Định ngữ Sơ cấp Định ngữ cơ bản SC076
77 A + 게 Cụm từ Sơ cấp Một cách A SC077
78 “S” 하고 | “S”라고 Cụm từ Sơ cấp Trích dẫn trực tiếp SC078
79 Bất Quy Tắc “ㅂ” Bất quy tắc Sơ cấp ㅂ → 우/오 trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm SC079
80 Bất Quy Tắc “ㅡ” Bất quy tắc Sơ cấp ㅡ rơi trước -아/어 SC080
81 Bất quy tắc “ㄷ” Bất quy tắc Sơ cấp ㄷ → ㄹ trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm SC081
82 Bất quy tắc “ㄹ” Bất quy tắc Sơ cấp ㄹ rơi trước ㄴ/ㅂ/ㅅ SC082
83 Bất Quy Tắc “르” Bất quy tắc Sơ cấp 르 → ㄹㄹ trước -아/어 SC083
84 Bất Quy Tắc “ㅎ” Bất quy tắc Sơ cấp ㅎ rơi / nguyên âm biến đổi SC084
85 Bất Quy Tắc “ㅅ” Bất quy tắc Sơ cấp ㅅ rơi trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm SC085
86 A + (으)ㄴ가요? | V + 나요? | N + 인가요? Đuôi câu Sơ cấp Câu hỏi nhẹ nhàng SC086
87 A + 다고 하다 | V + ㄴ/는다고 하다 | N + (이)라고 하다 Đuôi câu Sơ cấp Câu trần thuật gián tiếp SC087
88 V + (으)라고 하다 | V + 자고 하다 Đuôi câu Sơ cấp Câu mệnh lệnh / đề nghị gián tiếp SC088
89 A + (으)냐고 하다 | V + 느냐고 하다 | N + (이)냐고 하다 Đuôi câu Sơ cấp Câu nghi vấn gián tiếp SC089
90 -대요 / -(이)래요 / -(으)래요 / -재요 / -냬요 Đuôi câu Sơ cấp Trích dẫn gián tiếp rút gọn SC090
91 A/V + 기도 하다 Đuôi câu Sơ cấp Cũng... / đôi khi cũng... SC091
92 A/V + 기만 하다 Đuôi câu Sơ cấp Chỉ... / cứ chỉ... SC092
93 N + 중에서 / N + 중에 Cụm từ Sơ cấp Trong số N SC093
94 V + (으)ㄹ 생각이다 / 계획이다 / 예정이다 Đuôi câu Sơ cấp Có suy nghĩ / có kế hoạch / dự kiến SC094
95 A/V + (으)ㄴ/는 것 Cụm từ Sơ cấp Việc / cái / điều A/V SC095
96 N + 부터 Trợ từ Sơ cấp Kể từ N / N trước SC096
97 N + 씩 Trợ từ Sơ cấp Mỗi / từng / mỗi lần SC097
98 N + 내내 Cụm từ Sơ cấp Suốt / trong suốt N SC098
99 A + 아/어 보이다 Đuôi câu Trung cấp Trông có vẻ / Có vẻ TC001
100 A/V + (으)ㄴ/는 모양이다 Đuôi câu Trung cấp Có vẻ / Chắc là / Dường như TC002
101 A/V1 + (으)ㄹ 텐데 A/V2 Liên từ Trung cấp Có lẽ / Chắc là / Dự định TC003
102 A/V + (으)ㄹ걸요 Đuôi câu Trung cấp Tôi nghĩ là / Chắc là / Có lẽ TC004
103 A/V1 + (으)ㄹ 테니까 A/V2 Liên từ Trung cấp Vì chắc... nên... / Tôi sẽ... nên... TC005
104 A/V1 + 기는 하지만 A/V2 Liên từ Trung cấp Đúng là... nhưng... / Thì cũng ... nhưng... TC006
105 A/V1 + (으)ㄴ/는 반면에 A/V2 Liên từ Trung cấp Trong khi / Trái lại / Ngược lại TC007
106 A/V1 + (으)ㄴ/는데도 A/V2 Liên từ Trung cấp Mặc dù... nhưng vẫn... / Dù... mà... TC008
107 A/V + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다 Đuôi câu Trung cấp Cứ tưởng / Không ngờ là... TC009
108 A/V + (으)ㄹ지도 모르다 Đuôi câu Trung cấp Có thể / Có lẽ / Không biết chừng ... TC010
109 A/V + 거든요 Đuôi câu Trung cấp Vì... / Là vì... / Thực ra... TC011
110 A/V + 잖아요 Đuôi câu Trung cấp ...mà / ...còn gì / Bạn biết rồi mà... TC012
111 V1 + 느라고 A/V2 Liên từ Trung cấp Vì / Mải V1 nên A/V2 TC013
112 V1 + 는 바람에 A/V2 Liên từ Trung cấp Vì / Do V1 bất ngờ nên A/V2 TC014
113 A/V1 + (으)ㄴ/는 탓에 A/V2 Liên từ Trung cấp Vì / Tại... nên... TC015
114 A/V1 + 고 해서 A/V2 Liên từ Trung cấp Vì... và còn lý do khác nên... TC016
115 A/V + ㄴ/는다고요? / N + (이)라고요? Đuôi câu Trung cấp Bạn nói... à? / ... sao? TC017
116 A/ V + ㄴ/는다면서요? / N + (이)라면서요? Đuôi câu Trung cấp Nghe nói... phải không? TC018
117 A/ V + ㄴ/는다니요? / N + (이)라니요? Đuôi câu Trung cấp Sao lại nói... / ... sao? TC019
118 V + (으)ㄹ까 하다 Đuôi câu Trung cấp Đang tính / Định / Cân nhắc sẽ V TC020
119 A/V1 + (으)ㄹ까 봐 | N1 + 일까 봐 Liên từ Trung cấp Vì sợ / e rằng... nên... TC021
120 A/V1 + ㄴ/는다고 하던데 | N1 + (이)라고 하던데 Cụm từ Trung cấp Tôi nghe/từng nghe nói là... TC022
121 V1 + 고자 V2 Liên từ Trung cấp Nhằm / để / với mục đích V1 mà V2 TC023
122 V1 + (으)ㄹ 겸 V2 + (으)ㄹ 겸 Cụm từ Trung cấp Vừa để V1 vừa để V2 / Kiêm V1 kiêm V2 TC024
123 V + 아/어야지요 Đuôi câu Trung cấp Phải / nên V chứ; Tôi phải / sẽ V thôi TC025
124 V + (으)려던 참이다 Đuôi câu Trung cấp Đúng lúc đang định / Vừa định V thì... TC026
125 V + (으)ㄹ 만하다 Đuôi câu Trung cấp Đáng /Xứng đáng để V TC027
126 V + 도록 하다 Đuôi câu Trung cấp Hãy / sẽ cố gắng đảm bảo V TC028
127 V + 지 그래요? Đuôi câu Trung cấp Sao không / hay là thử V đi? TC029
128 A/V + 더라고요 | N + (이)더라고요 Đuôi câu Trung cấp Tôi thấy / tôi nhận ra là... TC030
129 A/V + 던데요 | N + (이)던데요 Đuôi câu Trung cấp Tôi thấy... đấy / theo tôi thấy thì... TC031
130 V + 게 하다 Đuôi câu Trung cấp Khiến / bắt / cho phép ai làm V TC032
131 A/V1 + 아/어야 A/V2 Liên từ Trung cấp Phải... thì mới... / Dù cho... thì cũng... TC033
132 A/V1 + 거든 | N1 + (이)거든 Liên từ Trung cấp Nếu / khi mà... thì... TC034
133 A/V1 + (으)ㄹ 뿐만 아니라 | N1 + 일 뿐만 아니라 Liên từ Trung cấp Không chỉ... mà còn... TC035
134 A/V1 + (으)ㄴ/는 데다가 | N1 + 인 데다가 Liên từ Trung cấp Đã... lại còn... TC036
135 N + 조차 Trợ từ Trung cấp Ngay cả / Đến cả N TC037
136 N + 만 해도 Cụm từ Trung cấp Chỉ riêng N đã TC038
137 N + (이)라도 Trợ từ Trung cấp N cũng được / Ít nhất N TC039
138 N + 만에 Cụm từ Trung cấp Sau N mới / Chỉ trong N TC040
139 V + 는 길에 Cụm từ Trung cấp Trên đường / nhân lúc đang đi... TC041
140 A/V1 + 다가 A/V2 Liên từ Trung cấp Đang... thì / rồi chuyển sang... TC042
141 A/V + (으)ㄹ 정도로 | N + 일 정도로 Cụm từ Trung cấp Đến mức / tới mức... TC043
142 A/V + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼 Cụm từ Trung cấp Đến mức / tương xứng với... TC044
143 A/V1 + 든지 A/V2 + 든지 | N1 + (이)든지 N2 + (이)든지 Liên từ Trung cấp Dù... hay... đều được TC045
144 N + 대신에 | A/V + (으)ㄴ/는 대신에 Cụm từ Trung cấp Thay cho / thay vì / bù lại TC046
145 V1 + 아/어다가 V2 Liên từ Trung cấp V1 rồi đem/lấy kết quả đó để V2 TC047
146 V1 + 고서 V2 Liên từ Trung cấp V1 xong rồi mới V2 TC048
147 V + 고 보니 Liên từ Trung cấp Làm rồi mới thấy / mới nhận ra TC049
148 V + 다 보니 Liên từ Trung cấp Cứ V rồi dần nhận ra / thành ra TC050
149 V + 다 보면 Liên từ Trung cấp Cứ V thì rồi sẽ... TC051
150 A/V + 더니 | N + (이)더니 Liên từ Trung cấp Trước... nhưng giờ / rồi / nên TC052
151 V + 았/었더니 Liên từ Trung cấp Làm V rồi mới thấy / vì làm V nên TC053
152 V + 다가는 Liên từ Trung cấp Cứ V thế này thì... / V một lúc rồi lại... TC054
153 V + 아/어 가지고 Liên từ Trung cấp V rồi... / vì V nên... TC055
154 V + (으)ㄴ 채로 | N + 인 채로 Cụm từ Trung cấp Trong trạng thái... / vẫn để nguyên... TC056
155 A/V + 도록 Liên từ Trung cấp Để / sao cho / đến mức / cho đến khi TC057
156 A/V + (으)ㄴ/는 셈이다 | N + 인 셈이다 Đuôi câu Trung cấp Coi như / tính ra là TC058
157 V + 아/어 놓다 Đuôi câu Trung cấp Làm rồi để nguyên / để sẵn trạng thái TC059
158 V + 아/어 두다 Đuôi câu Trung cấp Làm trước / để sẵn để dùng sau TC060
159 A/V + (으)ㄴ/는 편이다 | N + 인 편이다 Đuôi câu Trung cấp Khá / thuộc dạng / thường TC061
160 N + 스럽다 Hậu tố Trung cấp Mang vẻ / có nét N TC062
161 N + 답다 Hậu tố Trung cấp Đúng chất / ra dáng N TC063
162 N + (이)야말로 Trợ từ Trung cấp Chính N mới là... TC064
163 V + 고 말다 Đuôi câu Trung cấp Rốt cuộc V mất / nhất định sẽ V TC065
164 N + 적이다 Hậu tố Trung cấp Mang tính / Đậm chất N TC066
165 V + (으)ㄹ 뻔하다 Đuôi câu Trung cấp Suýt V TC067
166 A/V + (으)ㄹ 뿐이다 | N + 일 뿐이다 Đuôi câu Trung cấp Chỉ / Chẳng qua là TC068
167 V + 던 N | A/V + 았/었던 N Định ngữ Trung cấp Định ngữ quá khứ hồi tưởng TC069
168 V1 + 았/었다가 V2 Liên từ Trung cấp Đã V1 rồi chuyển/đổi sang V2 TC070
169 V1 + 게 V2 Liên từ Trung cấp V2 để / sao cho V1 TC071
170 A/V + (으)나 마나 Liên từ Trung cấp Có A/V hay không cũng vậy TC072
171 V + 아/어 봤자 Liên từ Trung cấp Dù có/thử V thì cũng... TC073
172 V + ㄴ/는다면 | A + 다면 | N + (이)라면 Liên từ Trung cấp Nếu giả sử... TC074
173 A/V + 았/었더라면 | N + 이었/였더라면 Liên từ Trung cấp Nếu lúc đó đã... thì... TC075
174 V + (으)ㄴ 뒤에 | N + 뒤에 Cụm từ Trung cấp Sau khi V / sau N TC076
175 A/V + 기는요 | N + (이)기는요 Đuôi câu Trung cấp Đâu có... gì đâu TC077
176 V + 곤 하다 Đuôi câu Trung cấp Thường / hay... TC078
177 V + 아/어 버리다 Đuôi câu Trung cấp V xong hẳn / lỡ V mất rồi TC079
178 V + (으)ㄹ걸 그랬다 Đuôi câu Trung cấp Lẽ ra nên... / Biết vậy đã... TC080
179 A/V + 았/었어야 했는데 Liên từ Trung cấp Lẽ ra đã phải... nhưng... TC081
180 V + (으)ㄹ 가능성이 있다 Đuôi câu Trung cấp Có khả năng V TC082
181 V + 는 사이(에) · N + 사이(에) Cụm từ Trung cấp Trong lúc... / Trong khoảng/giữa... TC083
182 N + 에 한하다 / N + 에 한해서 Đuôi câu Trung cấp Chỉ giới hạn ở / Chỉ áp dụng cho TC084
183 A/V + (으)ㄹ 수밖에 없다 Cụm từ Trung cấp Không còn cách nào khác ngoài... / Đành phải... TC085
184 V + 아/어 가다/오다 Đuôi câu Trung cấp Làm rồi mang đi/đến / Tiếp tục V TC086
185 A/V1 + 아/어서 그런지 A/V2 Liên từ Trung cấp Có lẽ / Không biết có phải vì... hay không mà... TC087
186 N + 에 지나지 않다 Đuôi câu Trung cấp Chỉ là / Chẳng qua là / Không hơn gì TC088
187 N + 에 대해(서) / N + 에 대한 N Cụm từ Trung cấp Về / Đối với / Liên quan đến TC089
188 V + (으)ㄹ 것으로 예상하다 / 예상되다 / 보이다 Đuôi câu Trung cấp Dự đoán / Được dự kiến / Có vẻ sẽ TC090
189 V + 고 나서야 Liên từ Trung cấp Mãi sau khi /Chỉ sau khi V thì mới... TC091
190 반말체 Đuôi câu Trung cấp Lối nói ngang hàng TC092
191 A/V + (으)ㄹ수록 Liên từ Trung cấp Càng... càng... TC093
192 A/V + (으)ㅁ / N + 임 Cụm từ Trung cấp Sự / nỗi/ niềm / vẻ... | một điều rằng... TC094
193 A/V + (으)ㄴ/는 척하다 / 체하다 Đuôi câu Trung cấp Giả vờ / Làm ra vẻ... TC095
194 얼마나 A/V + (으)ㄴ/는지 모르다 Đuôi câu Trung cấp A/V không biết bao nhiêu / Biết bao TC096
195 N + 에 비해(서) / N + 에 비하면 Cụm từ Trung cấp So với / Nếu so với TC097
196 N + 에 불과하다 Đuôi câu Trung cấp Chỉ là / Chỉ có / Chẳng qua là ... TC098
197 N + 에 관해(서) / N + 에 관한 N Cụm từ Trung cấp Về / Liên quan đến TC099
198 A/V + (으)ㄴ/는 덕분에 · N + 덕분에 Cụm từ Trung cấp Nhờ... · Nhờ có... TC100
199 A/V + (느)ㄴ다고 해서 | N + (이)라고 해서 + phủ định Liên từ Trung cấp Không phải cứ nói... thì... TC101
200 A/V + 기만 하면 Liên từ Trung cấp Chỉ cần / Cứ hễ... thì... TC102
201 V + 나 보다 / A + (으)ㄴ가 보다 / N + 인가 보다 Đuôi câu Trung cấp Có vẻ / Hình như / Chắc là TC103
202 V + (느)ㄴ다 / A + 다 / N + (이)다 Đuôi câu Trung cấp Đuôi câu trần thuật / viết văn TC104
203 A/V + (으)므로 | N + 이므로 Liên từ Trung cấp Vì / bởi vì / do... TC105
204 아무 N + 도 Cụm từ Trung cấp Không N nào / bất cứ N nào cũng không TC106
205 A/V + (으)며 | N + 이며 Liên từ Trung cấp Và / vừa... vừa... / đồng thời... TC107
206 A/V + (으)나 | N + 이나 Liên từ Trung cấp Nhưng / mặc dù... nhưng... TC108
207 아무 N + (이)나 Cụm từ Trung cấp Bất cứ N nào / N nào cũng được TC109
208 V + 이/히/리/기 Hậu tố Trung cấp Hậu tố bị động TC110
209 V + 이/히/리/기/우/추 Hậu tố Trung cấp Hậu tố sai khiến TC111
210 V1 + 느니 V2 Liên từ Cao cấp Thà V2 còn hơn V1 CC001
211 A/V + (느)ㄴ다니까 Liên từ Cao cấp Vì nói/nghe rằng... nên CC002
212 V + 기 나름이다 Đuôi câu Cao cấp Tùy vào cách V / Phụ thuộc vào cách V CC003
213 V1 + (으)ㄹ 바에야 V2 Liên từ Cao cấp Nếu phải V1 thì thà rằng V2 CC004
214 A/V1 + (느)ㄴ다기보다는 A/V2 Liên từ Cao cấp Không hẳn ... đúng hơn là ... CC005
215 N1 + (으)로 인해서 A/V2 Liên từ Cao cấp Vì/Do/Bởi N nên ... CC006
216 V1 + 는 통에 A/V2 Liên từ Cao cấp Vì/cũng tại V1 nên A/V2 CC007
217 A/V1 + 건 A/V2 + 건 Liên từ Cao cấp Dù... hay... thì cũng... CC008
218 N + 에 의하면 Cụm từ Cao cấp Theo N / Theo thông tin từ N CC009
219 V + 는 데 Cụm từ Cao cấp Trong việc V / Để V... CC010
220 A/V + (으)ㄴ/는바 Liên từ Cao cấp Nhân vì... nên... / Trong hoàn cảnh... nên... CC011
221 V + 는 바 Cụm từ Cao cấp Điều/việc mà V / Những gì V CC012
222 N1 + (으)로 말미암아 A/V2 Liên từ Cao cấp Do / Bởi N1 mà A/V2 CC013
223 A/V + (으)ㄴ/는 이상 | N + 인 이상 Liên từ Cao cấp Một khi / Vì đã... thì... CC014
224 V1 + 느니만큼 A/V2 Liên từ Cao cấp Vì / Bởi V1 nên A/V2 CC015
225 A/V + 기로서니 | N + (이)기로서니 Liên từ Cao cấp Dù cho... đi nữa thì cũng... CC016
226 A/V1 + ㄴ/는다면서 | N1 + (이)라면서 Liên từ Cao cấp Nói/nghe nói... thế mà... / Vừa nói rằng... vừa... CC017
227 A/V1 + 기에 망정이지 | N1 + (이)기에 망정이지 Cụm từ Cao cấp May mà... nếu không thì... CC018
228 A/V1 + ㄴ/는답시고 | N1 + (이)랍시고 Liên từ Cao cấp Ra vẻ / Lấy cớ... mà... CC019
229 V1 + (으)ㅁ으로써 A/V2 Cụm từ Cao cấp Bằng việc / Thông qua việc V1 mà A/V2 CC020
230 A/V1 + 기에 | N1 + (이)기에 Liên từ Cao cấp Vì / Do / Bởi... nên... CC021
231 A/V1 + 길래 | N1 + (이)길래 Liên từ Cao cấp Thấy / nghe / vì... nên...; ... gì mà... CC022
232 V1 + 기(가) 무섭게 V2 Cụm từ Cao cấp Vừa / ngay khi V1 thì lập tức V2 CC023
233 V1 + 자 V2 Liên từ Cao cấp Vừa / ngay khi V1 thì V2 CC024
234 A/V1 + 더라도 | N1 + 이더라도 Liên từ Cao cấp Dù / cho dù... thì vẫn... CC025
235 A/V1 + (으)ㄹ지라도 | N1 + 일지라도 Liên từ Cao cấp Dẫu / cho dù... thì vẫn... CC026
236 A/V1 + (으)ㄴ들 | N1 + 인들 Liên từ Cao cấp Dẫu / dù có... thì cũng đâu / có... được CC027
237 A/V1 + (으)ㄹ망정 | N1 + 일망정 Liên từ Cao cấp Dù / thà chấp nhận... chứ không... CC028
238 A/V + ㄴ/는다고 치다 | N + (이)라고 치다 Đuôi câu Cao cấp Giả sử / cứ coi như... CC029
239 V + (으)ㄴ/는 셈 치다 Đuôi câu Cao cấp Coi như / xem như đã hoặc đang làm... CC030
240 A/V + (으)/느냐에 달려 있다 | N + (이)냐에 달려 있다 Đuôi câu Cao cấp Phụ thuộc vào việc/cách... CC031
241 V + 다시피 하다 Đuôi câu Cao cấp Gần như / hầu như làm V CC032
242 V1 + 는 한 A/V2 Liên từ Cao cấp Miễn là / Còn V1 thì / Trong phạm vi V1 ... CC033
243 V1 + (으)ㄹ라치면 A/V2 Liên từ Cao cấp Hễ / Mỗi khi định V1 thì lại A/V2 CC034
244 V1 + 노라면 A/V2 Liên từ Cao cấp Cứ tiếp tục V1 thì A/V2 CC035
245 A/V1 + (으)ㄴ/는 대로 Cụm từ Cao cấp Đúng như / Ngay khi / Theo trạng thái ... CC036
246 V1 + 는 김에 V2 Cụm từ Cao cấp Nhân tiện V1 thì V2 CC037
247 A/V1 + 건만 A/V2 Liên từ Cao cấp Mặc dù A/V1 nhưng A/V2 CC038
248 A/V1 + 고도 A/V2 Liên từ Cao cấp Dù A/V1 nhưng A/V2 / Vừa A/V1 lại A/V2 CC039
249 A/V1 + (으)ㅁ에도 불구하고 A/V2 Cụm từ Cao cấp Mặc dù / Bất chấp A/V1 nhưng A/V2 CC040
250 A/V1 + 듯이 Liên từ Cao cấp Như / giống như / cũng như... CC041
251 A/V1 + 거니와 A/V2 Liên từ Cao cấp Không những... mà còn... CC042
252 A/V1 + 기는커녕 A/V2 Cụm từ Cao cấp Chẳng những không... mà còn / đừng nói đến... CC043
253 A/V1 + (으)ㄹ뿐더러 A/V2 Liên từ Cao cấp Không những... mà còn... CC044
254 V + 아/어 대다 Đuôi câu Cao cấp Cứ V mãi / V liên tục, quá mức CC045
255 V + 기 일쑤이다 Đuôi câu Cao cấp Thường xuyên V / hay V như cơm bữa CC046
256 V + 는 둥 마는 둥 하다 Đuôi câu Cao cấp V qua loa / như không / cho có CC047
257 V + (으)려고 들다 Đuôi câu Cao cấp Cố / khăng khăng muốn V CC048
258 A/V + (으)ㄹ 게 뻔하다 | N + 일 게 뻔하다 Đuôi câu Cao cấp Rõ ràng là / chắc chắn sẽ CC049
259 A/V + (으)ㄹ 법하다 | N + 일 법하다 Đuôi câu Cao cấp Có lẽ / cũng có thể / cũng phải CC050
260 V + 는 법이다 Đuôi câu Cao cấp Vốn dĩ / thường là / lẽ thường là CC051
261 A/V + (으)ㄹ 리가 없다 | N + 일 리가 없다 Đuôi câu Cao cấp Không thể nào / không có lý nào CC052
262 A/V + 되 Liên từ Cao cấp Nhưng / song; nhưng với điều kiện... CC053
263 N + 을/를 비롯해서 Cụm từ Cao cấp Bao gồm N / trước hết là N CC054
264 A/V + (으)리만치 Liên từ Cao cấp Đến mức / đến nỗi CC055
265 A/V + 다 못해 Cụm từ Cao cấp V đến mức không chịu nổi nên .../ quá A đến mức CC056
266 N + 마저 Trợ từ Cao cấp Đến cả / ngay cả N cũng CC057
267 V + (느)ㄴ다는 것이 Cụm từ Cao cấp Định V nhưng lại... CC058
268 V + (으)려다가 Liên từ Cao cấp Định V nhưng rồi / sắp V thì... CC059
269 A/V + (으)ㄴ/는 듯이 | N + 인 듯이 Cụm từ Cao cấp Như thể / cứ như CC060
270 A/V + (느)ㄴ/다는 듯이 | N + (이)라는 듯이 Cụm từ Cao cấp Như muốn nói rằng CC061
271 A/V + (으)ㄴ/는 듯하다 | N + 인 듯하다 Đuôi câu Cao cấp Dường như / Có vẻ CC062
272 V + 기 십상이다 Đuôi câu Cao cấp Rất dễ / Rất có khả năng V CC063
273 A/V + 기 마련이다 | N + 이기 마련이다 Đuôi câu Cao cấp Vốn dĩ / Lẽ thường là / Thường sẽ CC064
274 V1 + 느니 V2 + 느니 하다 Đuôi câu Cao cấp Hết nói V1 lại nói V2 / Bàn V1 hay V2 CC065
275 A/V + (으)ㄴ/는가 하면 | N + 인가 하면 Liên từ Cao cấp Có... thì cũng có... CC066
276 V1 + (으)랴 V2 + (으)랴 Liên từ Cao cấp Nào là V1, nào là V2 CC067
277 N1 + (이)며 N2 + (이)며 Cụm từ Cao cấp Nào là N1, nào là N2 CC068
278 A/V1 + (으)ㅁ에 따라 A/V2 Cụm từ Cao cấp A/V1 kéo theo A/V2 CC069
279 A/V + (으)ㄴ 나머지 Cụm từ Cao cấp Vì quá ... nên ... CC070
280 A/V + (으)ㄴ/는 가운데 | N + 인 가운데 Cụm từ Cao cấp Trong khi / trong tình trạng ... CC071
281 A/V + (으)ㄴ/는 마당에 | N + 인 마당에 Cụm từ Cao cấp Trong tình cảnh ... CC072
282 N + 보고 Trợ từ Cao cấp Với / đối với N; bảo, hỏi N ... CC073
283 V + 아/어 내다 Đuôi câu Cao cấp Làm xong đến cùng / Xoay xở làm được CC074
284 여간 A/V + 지 않다 Đuôi câu Cao cấp Vô cùng / Rất... CC075
285 A + 기가 이를 데 없다 Đuôi câu Cao cấp Vô cùng / Không gì tả xiết CC076
286 V + (으)ㄹ래야 V + (으)ㄹ 수가 없다 Đuôi câu Cao cấp Có muốn V cũng không thể V CC077
287 V + (으)ㄴ 끝에 | N + 끝에 Cụm từ Cao cấp Sau một quá trình..., cuối cùng... CC078
288 N + 치고 / N + 치고는 Trợ từ Cao cấp Hễ là N thì... / Xét là N thì... CC079
289 A/V + 데요 | N + 이데요 Đuôi câu Cao cấp Tôi trực tiếp thấy là... CC080
290 A/V + (으)ㄴ/는 양 | N + 인 양 Cụm từ Cao cấp Như thể / làm ra vẻ... CC081
291 V + 고도 남다 Đuôi câu Cao cấp Làm V còn dư / Thừa sức / Đáng V hơn nữa CC082
292 하게체 Đuôi câu Cao cấp Lối nói trang trọng với người thấp tuổi hoặc vị thế hơn CC083
293 V + 는 데 그치다 / 그치지 않다 Đuôi câu Cao cấp Chỉ dừng ở / Không chỉ dừng ở CC084
294 하오체 Đuôi câu Cao cấp Lối nói trang trọng có khoảng cách xã hội CC085
295 V + 는 한편 / A + (으)ㄴ 한편 / N + 인 한편 Cụm từ Cao cấp Một mặt... mặt khác / Đồng thời CC086
296 A + 기 짝이 없다 Đuôi câu Cao cấp Vô cùng A / A hết chỗ nói CC087
297 A/V + (으)ㄹ 따름이다 / N + 일 따름이다 Đuôi câu Cao cấp Chỉ / Chỉ là / Chẳng qua là CC088
298 A/V + (으)ㄹ 전망이다 Đuôi câu Cao cấp Dự báo / Có triển vọng CC089
299 A/V + (으)ㄹ지언정 Liên từ Cao cấp Dù cho / Thà... chứ không... CC090
300 V + 는 족족 Cụm từ Cao cấp Cứ hễ V là / V đến đâu... đến đó CC091
301 V + 기에 앞서 / N + 에 앞서 Cụm từ Cao cấp Trước khi V / Trước N CC092
302 A + 기 그지없다 Đuôi câu Cao cấp Vô cùng A / Không sao kể xiết CC093
303 A/V + (으)ㄹ 턱이 없다 Đuôi câu Cao cấp Không đời nào / Không có lý nào / Không thể nào CC094
304 A/V + (으)ㄹ 우려가 있다 Đuôi câu Cao cấp Có lo ngại / Có nguy cơ CC095
305 V + (으)ㄹ 여지가 있다/없다 Đuôi câu Cao cấp Còn khả năng / Không còn khả năng CC096
306 A/V1 + (으)ㄹ세라 V2 Liên từ Cao cấp Sợ rằng / E rằng / Lo rằng V/A1 nên V2 CC097
01 Tra đúng cấu trúc, không cần đoán cấp độ Trạm Ngữ Pháp dùng để làm gì?

Khi gặp một cấu trúc tiếng Hàn trong sách, đề thi, hội thoại hoặc bài đọc, người học thường chỉ nhớ hình thức của ngữ pháp hoặc một phần nghĩa tiếng Việt. Không phải lúc nào chúng ta cũng biết cấu trúc đó thuộc Sơ cấp, Trung cấp hay Cao cấp. Nếu phải mở từng danh mục theo trình độ rồi tìm lại, việc tra cứu dễ bị gián đoạn ngay từ bước đầu.

Trạm Ngữ Pháp Tiếng Hàn gom các bài Grammar Standalone vào một điểm tra cứu chung. Bạn có thể tìm bằng cấu trúc Hàn, nghĩa tiếng Việt hoặc mã SC/TC/CC; kết quả cho biết ngay trình độ, dạng ngữ pháp và liên kết đến bài học chi tiết.

Trạm không thay thế ba Hub theo trình độ. Ba Hub riêng phù hợp khi bạn muốn học có lộ trình; còn Trạm phù hợp khi mục tiêu đầu tiên là tìm cho đúng cấu trúc, đặc biệt trong trường hợp bạn chưa biết nó được xếp vào cấp nào.

Gợi ý: nếu chưa chắc cách viết đầy đủ, hãy nhập phần bạn nhớ rõ nhất như 까 봐, 거니와, 후에, sau khi, không những hoặc mã như TC021.
02 Đọc tên ngữ pháp dễ hơn Cách hiểu A, V, N và các ký hiệu thường gặp

Tên bài trong Trạm được viết theo dạng công thức để người học nhìn nhanh điều kiện kết hợp. Đây là cách rút gọn thành phần đứng trước ngữ pháp, giúp nhận biết cấu trúc có thể gắn với động từ, tính từ hay danh từ.

ATính từ tiếng Hàn, ví dụ 좋다, 크다, 어렵다.
VĐộng từ, ví dụ 가다, 먹다, 공부하다.
NDanh từ, ví dụ 학생, 학교, 시간.
A/VCấu trúc dùng được với cả tính từ và động từ.
V1 / V2Hai hành động hoặc hai vế khác nhau trong cùng công thức.
(으), (이)Phần thay đổi tùy patchim của từ đứng trước.

Dấu / hoặc | cho biết bài đang gom các biến thể liên quan trực tiếp. Khi tìm kiếm, không cần nhập toàn bộ công thức; phần lõi như ㄹ까 봐, 데다가 hoặc 망정이지 thường đã đủ.

03 Ba màu · Ba vùng kiến thức Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp khác nhau thế nào?

Trình độ trong Trạm là cách tổ chức kho bài học, không phải rào cản tra cứu. Bạn hoàn toàn có thể gặp một cấu trúc Cao cấp trong phim, tin tức hoặc bài đọc trước khi học đến nó. Màu trình độ giúp định vị bài học và chọn mức giải thích phù hợp.

Sơ cấp 98 bài

Nền tảng tạo câu, trợ từ, thời gian, phủ định, khả năng, ý định, yêu cầu và liên kết cơ bản.

Mở Hub Sơ cấp →
Trung cấp 111 bài

Mở rộng sắc thái, quan hệ giữa các vế, suy đoán, hồi tưởng, nguyên nhân, tương phản và điều kiện.

Mở Hub Trung cấp →
Cao cấp 97 bài

Đi sâu vào sắc thái tinh tế, văn viết, lập luận, nhượng bộ, giả định và cách diễn đạt nâng cao.

Mở Hub Cao cấp →
04 Tìm thấy rồi thì học thế nào? Biến một lần tra cứu thành một lần học hoàn chỉnh

Tra đúng tên chỉ là bước đầu. Khi mở bài Grammar Standalone, hãy đọc phần ý nghĩa và cấu tạo để biết điều kiện kết hợp, sau đó quan sát ví dụ cơ bản và nâng cao để nhận ra sắc thái trong ngữ cảnh. Nếu có phần so sánh cấu trúc dễ nhầm, nên đọc kỹ trước khi làm bài tập.

1Xác định cấu trúc

Dùng Trạm để tìm đúng bài và kiểm tra trình độ.

2Hiểu điều kiện dùng

Đọc cấu tạo, giới hạn kết hợp và lưu ý văn phong.

3Đối chiếu ví dụ

So sánh câu cơ bản, câu nâng cao và cấu trúc gần nghĩa.

4Làm bài tập

Hoàn thành luyện tập rồi quay lại Trạm khi cần tra tiếp.

05 Tra cứu chính xác hơn Những lỗi thường gặp khi tìm ngữ pháp
Chỉ tìm trong trình độ đang học

Nếu chưa chắc, hãy để bộ lọc ở “Tất cả”.

Nhập quá đầy đủ khi không nhớ chính xác

Hãy thử phần lõi ngắn như 까 봐, 만에, 길래 hoặc 더니.

Chỉ dựa vào một nghĩa tiếng Việt

Nhiều cấu trúc cùng dịch là “vì”, “dù”, “có vẻ” nhưng khác sắc thái.

Nhầm dạng với trình độ

Liên từ, Đuôi câu, Cụm từ là dạng; Sơ, Trung, Cao là trình độ.

Tìm nguyên cả dạng đã chia

Nếu không ra kết quả, hãy quay về phần ngữ pháp lõi.

06 Câu hỏi thường gặp FAQ về Trạm Ngữ Pháp Tiếng Hàn
Có cần biết ngữ pháp thuộc cấp nào trước khi tìm không?

Không. Hãy để trình độ ở “Tất cả”, nhập cấu trúc hoặc nghĩa bạn nhớ; kết quả sẽ cho biết bài đó thuộc cấp nào.

Có bắt buộc học theo thứ tự SC001, TC001, CC001 không?

Không. SC/TC/CC là mã định danh ổn định của bài học, không phải số thứ tự giáo trình.

Vì sao nhiều ngữ pháp có cùng nghĩa tiếng Việt?

Bản dịch chỉ cho biết nghĩa gần nhất. Các cấu trúc còn khác về sắc thái, điều kiện kết hợp, thái độ và mức trang trọng.

Nếu không nhớ dấu ngoặc hoặc khoảng trắng thì sao?

Trạm bỏ qua nhiều khác biệt nhỏ về khoảng trắng, dấu ngoặc và dấu tiếng Việt. Nếu vẫn chưa thấy, hãy nhập phần lõi ngắn hơn.

Danh sách có được bổ sung khi website có bài mới không?

Có. Khi thêm batch Grammar Standalone mới, Trạm sẽ được bổ sung cùng với Hub của trình độ tương ứng và giữ nguyên các mã cũ.