TIẾNG HÀN THÚ VỊ · GRAMMAR STATION
Trạm Ngữ Pháp Tiếng Hàn
Tra cứu chung 306 bài ngữ pháp từ Sơ cấp, Trung cấp đến Cao cấp. Không cần đoán trước ngữ pháp thuộc trình độ nào: chỉ cần nhập cấu trúc, nghĩa tiếng Việt hoặc mã SC/TC/CC để mở đúng bài học.
Trạm Ngữ Pháp Tiếng Hàn, một công cụ giúp tra cứu ngữ pháp Sơ, Trung, Cao cấp theo cấu trúc và nghĩa từ website Tiếng Hàn Thú Vị; có thể mở trực tiếp bài học chi tiết.
Tìm ngữ pháp bạn đang cần
Tìm trên cả ba trình độ cùng lúc. Khi chưa chắc cấp độ, hãy giữ bộ lọc ở Tất cả. Mỗi kết quả đều có màu và nhãn trình độ riêng để bạn nhận biết ngay.
* Bấm vào tên ngữ pháp để mở bài học chi tiết.
| STT | Ngữ pháp | Nghĩa | Mã |
|---|---|---|---|
| 1 | V + 아/어 보다 | Thử | SC001 |
| 2 | A + 아/어지다 | Trở nên | SC002 |
| 3 | A/V1 + 고 A/V2 | Và / Và rồi | SC003 |
| 4 | A/V1 + 지만 A/V2 | Nhưng / Tuy... nhưng | SC004 |
| 5 | A/V1 + 거나 A/V2 | Hoặc / Hay là | SC005 |
| 6 | V + (으)ㄹ 수 있다/없다 | Có thể / Không thể | SC006 |
| 7 | N와/과, N(이)랑, N하고 | Và / với | SC007 |
| 8 | V1 + 고 나서 V2 | Sau khi V1 thì V2 | SC008 |
| 9 | V + (으)ㄹ 줄 알다 / 모르다 | Biết / không biết cách... | SC009 |
| 10 | A/V1 + 아/어서 A/V2 | Vì ... nên ... / Và | SC010 |
| 11 | N + 때문에 và A/V + 기 때문에 | Vì ... nên... | SC011 |
| 12 | A/V1 + (으)니까 A/V2 | Vì ... nên ... / thì phát hiện ... | SC012 |
| 13 | V1 + (으)려고 V2 | V2 để V1 | SC013 |
| 14 | A/V + (으)ㄹ까요? | Liệu...? / Chúng ta... nhé? / Để tôi... nhé? | SC014 |
| 15 | V + (으)ㅂ시다 | Chúng ta hãy... / Cùng... nhé | SC015 |
| 16 | V + (으)ㄹ래요 | Muốn / Sẽ... | SC016 |
| 17 | V + (으)ㄹ게요 | Tôi sẽ... / Để tôi... nhé | SC017 |
| 18 | N + 전에 / V + 기 전에 | Trước N / Trước khi V | SC018 |
| 19 | N + 후에 / V + (으)ㄴ 후에 | Sau N / Sau khi V | SC019 |
| 20 | N + 때 | A/V + (으)ㄹ 때 | Khi / Vào lúc... | SC020 |
| 21 | N + 동안 / V + 는 동안 | Trong suốt N / Trong khi V | SC021 |
| 22 | N1에서 N2까지 | N1부터 N2까지 | Từ N1 đến N2 | SC022 |
| 23 | N + 에게 / 한테 | Cho / Với / Đến N | SC023 |
| 24 | N + 만 | Chỉ / Chỉ có N | SC024 |
| 25 | N + 밖에 | Chỉ / Ngoài N ra không... | SC025 |
| 26 | N + 쯤 | Khoảng / Chừng / Tầm N | SC026 |
| 27 | N + 처럼 | N + 같이 | Như / Giống như N | SC027 |
| 28 | N + (이)나 | Hoặc N / N gì đó / Tới tận N / Khoảng bao nhiêu N / Cả N cũng... | SC028 |
| 29 | N + 보다 | Hơn / So với N | SC029 |
| 30 | N + 마다 | Mỗi N / Cứ mỗi N / N nào cũng | SC030 |
| 31 | N + 중 | V + 는 중 | Đang trong / đang làm N/V | SC031 |
| 32 | V1 + 자마자 V2 | Ngay sau khi / vừa V1 là V2 | SC032 |
| 33 | V1 + (으)면서 V2 | Vừa V1 vừa V2 / trong khi V1 thì V2 | SC033 |
| 34 | V + (으)ㄴ 지 | Đã / kể từ khi V được bao lâu | SC034 |
| 35 | V + (으)세요 | V + (으)십시오 | Hãy / xin hãy... | SC035 |
| 36 | A/V + 지 않다 | 안 + A/V | Không... | SC036 |
| 37 | V + 지 못하다 | 못 + V | Không thể... | SC037 |
| 38 | V + 지 말다 | Đừng / xin đừng... | SC038 |
| 39 | V + 게 되다 | Được / Bị / Trở nên V | SC039 |
| 40 | V + 기로 하다 | Quyết định / thống nhất sẽ làm V | SC040 |
| 41 | A/V + 겠어요 / N + (이)겠어요 | Sẽ... / chắc là... | SC041 |
| 42 | A/V + (으)ㄹ 거예요 / N + (이)ㄹ 거예요 | Sẽ... / chắc là, có lẽ... | SC042 |
| 43 | N + 에 | Đến / Vào lúc / Ở / Mỗi đơn vị | SC043 |
| 44 | N + 에서 | Ở / Tại / Từ N | SC044 |
| 45 | N + 도 | Cũng / Cả N cũng | SC045 |
| 46 | N + (으)로 | Bằng / Hướng / Thành / Tư cách / Do N | SC046 |
| 47 | V + (으)ㄴ 적이 있다/없다 | Đã từng / chưa từng... | SC047 |
| 48 | A/V + 아/어야 하다/되다 | Phải V | SC048 |
| 49 | V + (으)시겠어요? | Anh/chị có muốn / sẽ...? | SC049 |
| 50 | V + (으)려고 하다 | Định / đang định... | SC050 |
| 51 | A/V1 + (으)면 A/V2 | Nếu... thì... | SC051 |
| 52 | V1 + (으)려면 A/V2 | Nếu muốn/định... thì... | SC052 |
| 53 | N + 을/를 위해(서) | V + 기 위해(서) | Vì/dành cho N | để V | SC053 |
| 54 | A/V1 + 아/어도 A/V2 | Dù/Mặc dù... vẫn... | SC054 |
| 55 | A/V + (으)ㄴ/는데 | Vì... nên / nhưng / đang... thì / và | SC055 |
| 56 | N + 인데 | Vì là N nên / là N nhưng / là N và | SC056 |
| 57 | A/V + (으)ㄴ/는지 | N + 인지 | Câu hỏi ngầm | SC057 |
| 58 | V + 고 있다 | Đang V / đang giữ trạng thái sau V | SC058 |
| 59 | A/V + 았/었는지 | A/V + (으)ㄹ지 | Câu hỏi ngầm: đã... chưa / sẽ... hay không | SC059 |
| 60 | A/V + 아/어도 되다 | Được phép V / A cũng được | SC060 |
| 61 | A/V + (으)면 안 되다 | Không được V / A thì không được | SC061 |
| 62 | A/V + 지 않아도 되다 | 안 A/V + 아/어도 되다 | Không cần / Dù không... cũng được | SC062 |
| 63 | V + 고 싶다 | V + 고 싶어하다 | Muốn làm gì | SC063 |
| 64 | A/V + 았/었으면 좋겠다 | Mong là / ước gì / giá mà | SC064 |
| 65 | V + 아/어 주다 | V + 아/어 드리다 | Làm cho / làm hộ, giúp | SC065 |
| 66 | V + (으)러 가다/오다 | Đi/đến để làm gì | SC066 |
| 67 | V + 아/어 있다 | Đang V | SC067 |
| 68 | A + 아/어하다 | Tỏ ra / cảm thấy A | SC068 |
| 69 | A/V + 지요? | N + (이)지요? | Đúng không? / phải không? | SC069 |
| 70 | V + 는 데 걸리다/들다 | Mất thời gian / tốn chi phí để V | SC070 |
| 71 | A/V/N + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 | Hình như / Có vẻ / Có lẽ | SC071 |
| 72 | A + 군요 | V + 는군요 | N + (이)군요 | Ồ, ra là / Thì ra | SC072 |
| 73 | A/V + 네요 | N + (이)네요 | Ồ / ... thật / nhỉ | SC073 |
| 74 | A/V + (으)ㄴ/는데요 | N + 인데요 | Đấy / mà / nhưng mà... | SC074 |
| 75 | A/V + 기 | Việc A/V | SC075 |
| 76 | A/V/N + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ N | Định ngữ cơ bản | SC076 |
| 77 | A + 게 | Một cách A | SC077 |
| 78 | “S” 하고 | “S”라고 | Trích dẫn trực tiếp | SC078 |
| 79 | Bất Quy Tắc “ㅂ” | ㅂ → 우/오 trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm | SC079 |
| 80 | Bất Quy Tắc “ㅡ” | ㅡ rơi trước -아/어 | SC080 |
| 81 | Bất quy tắc “ㄷ” | ㄷ → ㄹ trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm | SC081 |
| 82 | Bất quy tắc “ㄹ” | ㄹ rơi trước ㄴ/ㅂ/ㅅ | SC082 |
| 83 | Bất Quy Tắc “르” | 르 → ㄹㄹ trước -아/어 | SC083 |
| 84 | Bất Quy Tắc “ㅎ” | ㅎ rơi / nguyên âm biến đổi | SC084 |
| 85 | Bất Quy Tắc “ㅅ” | ㅅ rơi trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm | SC085 |
| 86 | A + (으)ㄴ가요? | V + 나요? | N + 인가요? | Câu hỏi nhẹ nhàng | SC086 |
| 87 | A + 다고 하다 | V + ㄴ/는다고 하다 | N + (이)라고 하다 | Câu trần thuật gián tiếp | SC087 |
| 88 | V + (으)라고 하다 | V + 자고 하다 | Câu mệnh lệnh / đề nghị gián tiếp | SC088 |
| 89 | A + (으)냐고 하다 | V + 느냐고 하다 | N + (이)냐고 하다 | Câu nghi vấn gián tiếp | SC089 |
| 90 | -대요 / -(이)래요 / -(으)래요 / -재요 / -냬요 | Trích dẫn gián tiếp rút gọn | SC090 |
| 91 | A/V + 기도 하다 | Cũng... / đôi khi cũng... | SC091 |
| 92 | A/V + 기만 하다 | Chỉ... / cứ chỉ... | SC092 |
| 93 | N + 중에서 / N + 중에 | Trong số N | SC093 |
| 94 | V + (으)ㄹ 생각이다 / 계획이다 / 예정이다 | Có suy nghĩ / có kế hoạch / dự kiến | SC094 |
| 95 | A/V + (으)ㄴ/는 것 | Việc / cái / điều A/V | SC095 |
| 96 | N + 부터 | Kể từ N / N trước | SC096 |
| 97 | N + 씩 | Mỗi / từng / mỗi lần | SC097 |
| 98 | N + 내내 | Suốt / trong suốt N | SC098 |
| 99 | A + 아/어 보이다 | Trông có vẻ / Có vẻ | TC001 |
| 100 | A/V + (으)ㄴ/는 모양이다 | Có vẻ / Chắc là / Dường như | TC002 |
| 101 | A/V1 + (으)ㄹ 텐데 A/V2 | Có lẽ / Chắc là / Dự định | TC003 |
| 102 | A/V + (으)ㄹ걸요 | Tôi nghĩ là / Chắc là / Có lẽ | TC004 |
| 103 | A/V1 + (으)ㄹ 테니까 A/V2 | Vì chắc... nên... / Tôi sẽ... nên... | TC005 |
| 104 | A/V1 + 기는 하지만 A/V2 | Đúng là... nhưng... / Thì cũng ... nhưng... | TC006 |
| 105 | A/V1 + (으)ㄴ/는 반면에 A/V2 | Trong khi / Trái lại / Ngược lại | TC007 |
| 106 | A/V1 + (으)ㄴ/는데도 A/V2 | Mặc dù... nhưng vẫn... / Dù... mà... | TC008 |
| 107 | A/V + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다 | Cứ tưởng / Không ngờ là... | TC009 |
| 108 | A/V + (으)ㄹ지도 모르다 | Có thể / Có lẽ / Không biết chừng ... | TC010 |
| 109 | A/V + 거든요 | Vì... / Là vì... / Thực ra... | TC011 |
| 110 | A/V + 잖아요 | ...mà / ...còn gì / Bạn biết rồi mà... | TC012 |
| 111 | V1 + 느라고 A/V2 | Vì / Mải V1 nên A/V2 | TC013 |
| 112 | V1 + 는 바람에 A/V2 | Vì / Do V1 bất ngờ nên A/V2 | TC014 |
| 113 | A/V1 + (으)ㄴ/는 탓에 A/V2 | Vì / Tại... nên... | TC015 |
| 114 | A/V1 + 고 해서 A/V2 | Vì... và còn lý do khác nên... | TC016 |
| 115 | A/V + ㄴ/는다고요? / N + (이)라고요? | Bạn nói... à? / ... sao? | TC017 |
| 116 | A/ V + ㄴ/는다면서요? / N + (이)라면서요? | Nghe nói... phải không? | TC018 |
| 117 | A/ V + ㄴ/는다니요? / N + (이)라니요? | Sao lại nói... / ... sao? | TC019 |
| 118 | V + (으)ㄹ까 하다 | Đang tính / Định / Cân nhắc sẽ V | TC020 |
| 119 | A/V1 + (으)ㄹ까 봐 | N1 + 일까 봐 | Vì sợ / e rằng... nên... | TC021 |
| 120 | A/V1 + ㄴ/는다고 하던데 | N1 + (이)라고 하던데 | Tôi nghe/từng nghe nói là... | TC022 |
| 121 | V1 + 고자 V2 | Nhằm / để / với mục đích V1 mà V2 | TC023 |
| 122 | V1 + (으)ㄹ 겸 V2 + (으)ㄹ 겸 | Vừa để V1 vừa để V2 / Kiêm V1 kiêm V2 | TC024 |
| 123 | V + 아/어야지요 | Phải / nên V chứ; Tôi phải / sẽ V thôi | TC025 |
| 124 | V + (으)려던 참이다 | Đúng lúc đang định / Vừa định V thì... | TC026 |
| 125 | V + (으)ㄹ 만하다 | Đáng /Xứng đáng để V | TC027 |
| 126 | V + 도록 하다 | Hãy / sẽ cố gắng đảm bảo V | TC028 |
| 127 | V + 지 그래요? | Sao không / hay là thử V đi? | TC029 |
| 128 | A/V + 더라고요 | N + (이)더라고요 | Tôi thấy / tôi nhận ra là... | TC030 |
| 129 | A/V + 던데요 | N + (이)던데요 | Tôi thấy... đấy / theo tôi thấy thì... | TC031 |
| 130 | V + 게 하다 | Khiến / bắt / cho phép ai làm V | TC032 |
| 131 | A/V1 + 아/어야 A/V2 | Phải... thì mới... / Dù cho... thì cũng... | TC033 |
| 132 | A/V1 + 거든 | N1 + (이)거든 | Nếu / khi mà... thì... | TC034 |
| 133 | A/V1 + (으)ㄹ 뿐만 아니라 | N1 + 일 뿐만 아니라 | Không chỉ... mà còn... | TC035 |
| 134 | A/V1 + (으)ㄴ/는 데다가 | N1 + 인 데다가 | Đã... lại còn... | TC036 |
| 135 | N + 조차 | Ngay cả / Đến cả N | TC037 |
| 136 | N + 만 해도 | Chỉ riêng N đã | TC038 |
| 137 | N + (이)라도 | N cũng được / Ít nhất N | TC039 |
| 138 | N + 만에 | Sau N mới / Chỉ trong N | TC040 |
| 139 | V + 는 길에 | Trên đường / nhân lúc đang đi... | TC041 |
| 140 | A/V1 + 다가 A/V2 | Đang... thì / rồi chuyển sang... | TC042 |
| 141 | A/V + (으)ㄹ 정도로 | N + 일 정도로 | Đến mức / tới mức... | TC043 |
| 142 | A/V + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼 | Đến mức / tương xứng với... | TC044 |
| 143 | A/V1 + 든지 A/V2 + 든지 | N1 + (이)든지 N2 + (이)든지 | Dù... hay... đều được | TC045 |
| 144 | N + 대신에 | A/V + (으)ㄴ/는 대신에 | Thay cho / thay vì / bù lại | TC046 |
| 145 | V1 + 아/어다가 V2 | V1 rồi đem/lấy kết quả đó để V2 | TC047 |
| 146 | V1 + 고서 V2 | V1 xong rồi mới V2 | TC048 |
| 147 | V + 고 보니 | Làm rồi mới thấy / mới nhận ra | TC049 |
| 148 | V + 다 보니 | Cứ V rồi dần nhận ra / thành ra | TC050 |
| 149 | V + 다 보면 | Cứ V thì rồi sẽ... | TC051 |
| 150 | A/V + 더니 | N + (이)더니 | Trước... nhưng giờ / rồi / nên | TC052 |
| 151 | V + 았/었더니 | Làm V rồi mới thấy / vì làm V nên | TC053 |
| 152 | V + 다가는 | Cứ V thế này thì... / V một lúc rồi lại... | TC054 |
| 153 | V + 아/어 가지고 | V rồi... / vì V nên... | TC055 |
| 154 | V + (으)ㄴ 채로 | N + 인 채로 | Trong trạng thái... / vẫn để nguyên... | TC056 |
| 155 | A/V + 도록 | Để / sao cho / đến mức / cho đến khi | TC057 |
| 156 | A/V + (으)ㄴ/는 셈이다 | N + 인 셈이다 | Coi như / tính ra là | TC058 |
| 157 | V + 아/어 놓다 | Làm rồi để nguyên / để sẵn trạng thái | TC059 |
| 158 | V + 아/어 두다 | Làm trước / để sẵn để dùng sau | TC060 |
| 159 | A/V + (으)ㄴ/는 편이다 | N + 인 편이다 | Khá / thuộc dạng / thường | TC061 |
| 160 | N + 스럽다 | Mang vẻ / có nét N | TC062 |
| 161 | N + 답다 | Đúng chất / ra dáng N | TC063 |
| 162 | N + (이)야말로 | Chính N mới là... | TC064 |
| 163 | V + 고 말다 | Rốt cuộc V mất / nhất định sẽ V | TC065 |
| 164 | N + 적이다 | Mang tính / Đậm chất N | TC066 |
| 165 | V + (으)ㄹ 뻔하다 | Suýt V | TC067 |
| 166 | A/V + (으)ㄹ 뿐이다 | N + 일 뿐이다 | Chỉ / Chẳng qua là | TC068 |
| 167 | V + 던 N | A/V + 았/었던 N | Định ngữ quá khứ hồi tưởng | TC069 |
| 168 | V1 + 았/었다가 V2 | Đã V1 rồi chuyển/đổi sang V2 | TC070 |
| 169 | V1 + 게 V2 | V2 để / sao cho V1 | TC071 |
| 170 | A/V + (으)나 마나 | Có A/V hay không cũng vậy | TC072 |
| 171 | V + 아/어 봤자 | Dù có/thử V thì cũng... | TC073 |
| 172 | V + ㄴ/는다면 | A + 다면 | N + (이)라면 | Nếu giả sử... | TC074 |
| 173 | A/V + 았/었더라면 | N + 이었/였더라면 | Nếu lúc đó đã... thì... | TC075 |
| 174 | V + (으)ㄴ 뒤에 | N + 뒤에 | Sau khi V / sau N | TC076 |
| 175 | A/V + 기는요 | N + (이)기는요 | Đâu có... gì đâu | TC077 |
| 176 | V + 곤 하다 | Thường / hay... | TC078 |
| 177 | V + 아/어 버리다 | V xong hẳn / lỡ V mất rồi | TC079 |
| 178 | V + (으)ㄹ걸 그랬다 | Lẽ ra nên... / Biết vậy đã... | TC080 |
| 179 | A/V + 았/었어야 했는데 | Lẽ ra đã phải... nhưng... | TC081 |
| 180 | V + (으)ㄹ 가능성이 있다 | Có khả năng V | TC082 |
| 181 | V + 는 사이(에) · N + 사이(에) | Trong lúc... / Trong khoảng/giữa... | TC083 |
| 182 | N + 에 한하다 / N + 에 한해서 | Chỉ giới hạn ở / Chỉ áp dụng cho | TC084 |
| 183 | A/V + (으)ㄹ 수밖에 없다 | Không còn cách nào khác ngoài... / Đành phải... | TC085 |
| 184 | V + 아/어 가다/오다 | Làm rồi mang đi/đến / Tiếp tục V | TC086 |
| 185 | A/V1 + 아/어서 그런지 A/V2 | Có lẽ / Không biết có phải vì... hay không mà... | TC087 |
| 186 | N + 에 지나지 않다 | Chỉ là / Chẳng qua là / Không hơn gì | TC088 |
| 187 | N + 에 대해(서) / N + 에 대한 N | Về / Đối với / Liên quan đến | TC089 |
| 188 | V + (으)ㄹ 것으로 예상하다 / 예상되다 / 보이다 | Dự đoán / Được dự kiến / Có vẻ sẽ | TC090 |
| 189 | V + 고 나서야 | Mãi sau khi /Chỉ sau khi V thì mới... | TC091 |
| 190 | 반말체 | Lối nói ngang hàng | TC092 |
| 191 | A/V + (으)ㄹ수록 | Càng... càng... | TC093 |
| 192 | A/V + (으)ㅁ / N + 임 | Sự / nỗi/ niềm / vẻ... | một điều rằng... | TC094 |
| 193 | A/V + (으)ㄴ/는 척하다 / 체하다 | Giả vờ / Làm ra vẻ... | TC095 |
| 194 | 얼마나 A/V + (으)ㄴ/는지 모르다 | A/V không biết bao nhiêu / Biết bao | TC096 |
| 195 | N + 에 비해(서) / N + 에 비하면 | So với / Nếu so với | TC097 |
| 196 | N + 에 불과하다 | Chỉ là / Chỉ có / Chẳng qua là ... | TC098 |
| 197 | N + 에 관해(서) / N + 에 관한 N | Về / Liên quan đến | TC099 |
| 198 | A/V + (으)ㄴ/는 덕분에 · N + 덕분에 | Nhờ... · Nhờ có... | TC100 |
| 199 | A/V + (느)ㄴ다고 해서 | N + (이)라고 해서 + phủ định | Không phải cứ nói... thì... | TC101 |
| 200 | A/V + 기만 하면 | Chỉ cần / Cứ hễ... thì... | TC102 |
| 201 | V + 나 보다 / A + (으)ㄴ가 보다 / N + 인가 보다 | Có vẻ / Hình như / Chắc là | TC103 |
| 202 | V + (느)ㄴ다 / A + 다 / N + (이)다 | Đuôi câu trần thuật / viết văn | TC104 |
| 203 | A/V + (으)므로 | N + 이므로 | Vì / bởi vì / do... | TC105 |
| 204 | 아무 N + 도 | Không N nào / bất cứ N nào cũng không | TC106 |
| 205 | A/V + (으)며 | N + 이며 | Và / vừa... vừa... / đồng thời... | TC107 |
| 206 | A/V + (으)나 | N + 이나 | Nhưng / mặc dù... nhưng... | TC108 |
| 207 | 아무 N + (이)나 | Bất cứ N nào / N nào cũng được | TC109 |
| 208 | V + 이/히/리/기 | Hậu tố bị động | TC110 |
| 209 | V + 이/히/리/기/우/추 | Hậu tố sai khiến | TC111 |
| 210 | V1 + 느니 V2 | Thà V2 còn hơn V1 | CC001 |
| 211 | A/V + (느)ㄴ다니까 | Vì nói/nghe rằng... nên | CC002 |
| 212 | V + 기 나름이다 | Tùy vào cách V / Phụ thuộc vào cách V | CC003 |
| 213 | V1 + (으)ㄹ 바에야 V2 | Nếu phải V1 thì thà rằng V2 | CC004 |
| 214 | A/V1 + (느)ㄴ다기보다는 A/V2 | Không hẳn ... đúng hơn là ... | CC005 |
| 215 | N1 + (으)로 인해서 A/V2 | Vì/Do/Bởi N nên ... | CC006 |
| 216 | V1 + 는 통에 A/V2 | Vì/cũng tại V1 nên A/V2 | CC007 |
| 217 | A/V1 + 건 A/V2 + 건 | Dù... hay... thì cũng... | CC008 |
| 218 | N + 에 의하면 | Theo N / Theo thông tin từ N | CC009 |
| 219 | V + 는 데 | Trong việc V / Để V... | CC010 |
| 220 | A/V + (으)ㄴ/는바 | Nhân vì... nên... / Trong hoàn cảnh... nên... | CC011 |
| 221 | V + 는 바 | Điều/việc mà V / Những gì V | CC012 |
| 222 | N1 + (으)로 말미암아 A/V2 | Do / Bởi N1 mà A/V2 | CC013 |
| 223 | A/V + (으)ㄴ/는 이상 | N + 인 이상 | Một khi / Vì đã... thì... | CC014 |
| 224 | V1 + 느니만큼 A/V2 | Vì / Bởi V1 nên A/V2 | CC015 |
| 225 | A/V + 기로서니 | N + (이)기로서니 | Dù cho... đi nữa thì cũng... | CC016 |
| 226 | A/V1 + ㄴ/는다면서 | N1 + (이)라면서 | Nói/nghe nói... thế mà... / Vừa nói rằng... vừa... | CC017 |
| 227 | A/V1 + 기에 망정이지 | N1 + (이)기에 망정이지 | May mà... nếu không thì... | CC018 |
| 228 | A/V1 + ㄴ/는답시고 | N1 + (이)랍시고 | Ra vẻ / Lấy cớ... mà... | CC019 |
| 229 | V1 + (으)ㅁ으로써 A/V2 | Bằng việc / Thông qua việc V1 mà A/V2 | CC020 |
| 230 | A/V1 + 기에 | N1 + (이)기에 | Vì / Do / Bởi... nên... | CC021 |
| 231 | A/V1 + 길래 | N1 + (이)길래 | Thấy / nghe / vì... nên...; ... gì mà... | CC022 |
| 232 | V1 + 기(가) 무섭게 V2 | Vừa / ngay khi V1 thì lập tức V2 | CC023 |
| 233 | V1 + 자 V2 | Vừa / ngay khi V1 thì V2 | CC024 |
| 234 | A/V1 + 더라도 | N1 + 이더라도 | Dù / cho dù... thì vẫn... | CC025 |
| 235 | A/V1 + (으)ㄹ지라도 | N1 + 일지라도 | Dẫu / cho dù... thì vẫn... | CC026 |
| 236 | A/V1 + (으)ㄴ들 | N1 + 인들 | Dẫu / dù có... thì cũng đâu / có... được | CC027 |
| 237 | A/V1 + (으)ㄹ망정 | N1 + 일망정 | Dù / thà chấp nhận... chứ không... | CC028 |
| 238 | A/V + ㄴ/는다고 치다 | N + (이)라고 치다 | Giả sử / cứ coi như... | CC029 |
| 239 | V + (으)ㄴ/는 셈 치다 | Coi như / xem như đã hoặc đang làm... | CC030 |
| 240 | A/V + (으)/느냐에 달려 있다 | N + (이)냐에 달려 있다 | Phụ thuộc vào việc/cách... | CC031 |
| 241 | V + 다시피 하다 | Gần như / hầu như làm V | CC032 |
| 242 | V1 + 는 한 A/V2 | Miễn là / Còn V1 thì / Trong phạm vi V1 ... | CC033 |
| 243 | V1 + (으)ㄹ라치면 A/V2 | Hễ / Mỗi khi định V1 thì lại A/V2 | CC034 |
| 244 | V1 + 노라면 A/V2 | Cứ tiếp tục V1 thì A/V2 | CC035 |
| 245 | A/V1 + (으)ㄴ/는 대로 | Đúng như / Ngay khi / Theo trạng thái ... | CC036 |
| 246 | V1 + 는 김에 V2 | Nhân tiện V1 thì V2 | CC037 |
| 247 | A/V1 + 건만 A/V2 | Mặc dù A/V1 nhưng A/V2 | CC038 |
| 248 | A/V1 + 고도 A/V2 | Dù A/V1 nhưng A/V2 / Vừa A/V1 lại A/V2 | CC039 |
| 249 | A/V1 + (으)ㅁ에도 불구하고 A/V2 | Mặc dù / Bất chấp A/V1 nhưng A/V2 | CC040 |
| 250 | A/V1 + 듯이 | Như / giống như / cũng như... | CC041 |
| 251 | A/V1 + 거니와 A/V2 | Không những... mà còn... | CC042 |
| 252 | A/V1 + 기는커녕 A/V2 | Chẳng những không... mà còn / đừng nói đến... | CC043 |
| 253 | A/V1 + (으)ㄹ뿐더러 A/V2 | Không những... mà còn... | CC044 |
| 254 | V + 아/어 대다 | Cứ V mãi / V liên tục, quá mức | CC045 |
| 255 | V + 기 일쑤이다 | Thường xuyên V / hay V như cơm bữa | CC046 |
| 256 | V + 는 둥 마는 둥 하다 | V qua loa / như không / cho có | CC047 |
| 257 | V + (으)려고 들다 | Cố / khăng khăng muốn V | CC048 |
| 258 | A/V + (으)ㄹ 게 뻔하다 | N + 일 게 뻔하다 | Rõ ràng là / chắc chắn sẽ | CC049 |
| 259 | A/V + (으)ㄹ 법하다 | N + 일 법하다 | Có lẽ / cũng có thể / cũng phải | CC050 |
| 260 | V + 는 법이다 | Vốn dĩ / thường là / lẽ thường là | CC051 |
| 261 | A/V + (으)ㄹ 리가 없다 | N + 일 리가 없다 | Không thể nào / không có lý nào | CC052 |
| 262 | A/V + 되 | Nhưng / song; nhưng với điều kiện... | CC053 |
| 263 | N + 을/를 비롯해서 | Bao gồm N / trước hết là N | CC054 |
| 264 | A/V + (으)리만치 | Đến mức / đến nỗi | CC055 |
| 265 | A/V + 다 못해 | V đến mức không chịu nổi nên .../ quá A đến mức | CC056 |
| 266 | N + 마저 | Đến cả / ngay cả N cũng | CC057 |
| 267 | V + (느)ㄴ다는 것이 | Định V nhưng lại... | CC058 |
| 268 | V + (으)려다가 | Định V nhưng rồi / sắp V thì... | CC059 |
| 269 | A/V + (으)ㄴ/는 듯이 | N + 인 듯이 | Như thể / cứ như | CC060 |
| 270 | A/V + (느)ㄴ/다는 듯이 | N + (이)라는 듯이 | Như muốn nói rằng | CC061 |
| 271 | A/V + (으)ㄴ/는 듯하다 | N + 인 듯하다 | Dường như / Có vẻ | CC062 |
| 272 | V + 기 십상이다 | Rất dễ / Rất có khả năng V | CC063 |
| 273 | A/V + 기 마련이다 | N + 이기 마련이다 | Vốn dĩ / Lẽ thường là / Thường sẽ | CC064 |
| 274 | V1 + 느니 V2 + 느니 하다 | Hết nói V1 lại nói V2 / Bàn V1 hay V2 | CC065 |
| 275 | A/V + (으)ㄴ/는가 하면 | N + 인가 하면 | Có... thì cũng có... | CC066 |
| 276 | V1 + (으)랴 V2 + (으)랴 | Nào là V1, nào là V2 | CC067 |
| 277 | N1 + (이)며 N2 + (이)며 | Nào là N1, nào là N2 | CC068 |
| 278 | A/V1 + (으)ㅁ에 따라 A/V2 | A/V1 kéo theo A/V2 | CC069 |
| 279 | A/V + (으)ㄴ 나머지 | Vì quá ... nên ... | CC070 |
| 280 | A/V + (으)ㄴ/는 가운데 | N + 인 가운데 | Trong khi / trong tình trạng ... | CC071 |
| 281 | A/V + (으)ㄴ/는 마당에 | N + 인 마당에 | Trong tình cảnh ... | CC072 |
| 282 | N + 보고 | Với / đối với N; bảo, hỏi N ... | CC073 |
| 283 | V + 아/어 내다 | Làm xong đến cùng / Xoay xở làm được | CC074 |
| 284 | 여간 A/V + 지 않다 | Vô cùng / Rất... | CC075 |
| 285 | A + 기가 이를 데 없다 | Vô cùng / Không gì tả xiết | CC076 |
| 286 | V + (으)ㄹ래야 V + (으)ㄹ 수가 없다 | Có muốn V cũng không thể V | CC077 |
| 287 | V + (으)ㄴ 끝에 | N + 끝에 | Sau một quá trình..., cuối cùng... | CC078 |
| 288 | N + 치고 / N + 치고는 | Hễ là N thì... / Xét là N thì... | CC079 |
| 289 | A/V + 데요 | N + 이데요 | Tôi trực tiếp thấy là... | CC080 |
| 290 | A/V + (으)ㄴ/는 양 | N + 인 양 | Như thể / làm ra vẻ... | CC081 |
| 291 | V + 고도 남다 | Làm V còn dư / Thừa sức / Đáng V hơn nữa | CC082 |
| 292 | 하게체 | Lối nói trang trọng với người thấp tuổi hoặc vị thế hơn | CC083 |
| 293 | V + 는 데 그치다 / 그치지 않다 | Chỉ dừng ở / Không chỉ dừng ở | CC084 |
| 294 | 하오체 | Lối nói trang trọng có khoảng cách xã hội | CC085 |
| 295 | V + 는 한편 / A + (으)ㄴ 한편 / N + 인 한편 | Một mặt... mặt khác / Đồng thời | CC086 |
| 296 | A + 기 짝이 없다 | Vô cùng A / A hết chỗ nói | CC087 |
| 297 | A/V + (으)ㄹ 따름이다 / N + 일 따름이다 | Chỉ / Chỉ là / Chẳng qua là | CC088 |
| 298 | A/V + (으)ㄹ 전망이다 | Dự báo / Có triển vọng | CC089 |
| 299 | A/V + (으)ㄹ지언정 | Dù cho / Thà... chứ không... | CC090 |
| 300 | V + 는 족족 | Cứ hễ V là / V đến đâu... đến đó | CC091 |
| 301 | V + 기에 앞서 / N + 에 앞서 | Trước khi V / Trước N | CC092 |
| 302 | A + 기 그지없다 | Vô cùng A / Không sao kể xiết | CC093 |
| 303 | A/V + (으)ㄹ 턱이 없다 | Không đời nào / Không có lý nào / Không thể nào | CC094 |
| 304 | A/V + (으)ㄹ 우려가 있다 | Có lo ngại / Có nguy cơ | CC095 |
| 305 | V + (으)ㄹ 여지가 있다/없다 | Còn khả năng / Không còn khả năng | CC096 |
| 306 | A/V1 + (으)ㄹ세라 V2 | Sợ rằng / E rằng / Lo rằng V/A1 nên V2 | CC097 |
Hãy thử nhập phần lõi ngắn hơn, bỏ A/V/N hoặc tìm bằng nghĩa tiếng Việt.
01 Tra đúng cấu trúc, không cần đoán cấp độ Trạm Ngữ Pháp dùng để làm gì?
Khi gặp một cấu trúc tiếng Hàn trong sách, đề thi, hội thoại hoặc bài đọc, người học thường chỉ nhớ hình thức của ngữ pháp hoặc một phần nghĩa tiếng Việt. Không phải lúc nào chúng ta cũng biết cấu trúc đó thuộc Sơ cấp, Trung cấp hay Cao cấp. Nếu phải mở từng danh mục theo trình độ rồi tìm lại, việc tra cứu dễ bị gián đoạn ngay từ bước đầu.
Trạm Ngữ Pháp Tiếng Hàn gom các bài Grammar Standalone vào một điểm tra cứu chung. Bạn có thể tìm bằng cấu trúc Hàn, nghĩa tiếng Việt hoặc mã SC/TC/CC; kết quả cho biết ngay trình độ, dạng ngữ pháp và liên kết đến bài học chi tiết.
Trạm không thay thế ba Hub theo trình độ. Ba Hub riêng phù hợp khi bạn muốn học có lộ trình; còn Trạm phù hợp khi mục tiêu đầu tiên là tìm cho đúng cấu trúc, đặc biệt trong trường hợp bạn chưa biết nó được xếp vào cấp nào.
02 Đọc tên ngữ pháp dễ hơn Cách hiểu A, V, N và các ký hiệu thường gặp
Tên bài trong Trạm được viết theo dạng công thức để người học nhìn nhanh điều kiện kết hợp. Đây là cách rút gọn thành phần đứng trước ngữ pháp, giúp nhận biết cấu trúc có thể gắn với động từ, tính từ hay danh từ.
Dấu / hoặc | cho biết bài đang gom các biến thể liên quan trực tiếp. Khi tìm kiếm, không cần nhập toàn bộ công thức; phần lõi như ㄹ까 봐, 데다가 hoặc 망정이지 thường đã đủ.
03 Ba màu · Ba vùng kiến thức Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp khác nhau thế nào?
Trình độ trong Trạm là cách tổ chức kho bài học, không phải rào cản tra cứu. Bạn hoàn toàn có thể gặp một cấu trúc Cao cấp trong phim, tin tức hoặc bài đọc trước khi học đến nó. Màu trình độ giúp định vị bài học và chọn mức giải thích phù hợp.
Nền tảng tạo câu, trợ từ, thời gian, phủ định, khả năng, ý định, yêu cầu và liên kết cơ bản.
Mở Hub Sơ cấp →Mở rộng sắc thái, quan hệ giữa các vế, suy đoán, hồi tưởng, nguyên nhân, tương phản và điều kiện.
Mở Hub Trung cấp →Đi sâu vào sắc thái tinh tế, văn viết, lập luận, nhượng bộ, giả định và cách diễn đạt nâng cao.
Mở Hub Cao cấp →04 Tìm thấy rồi thì học thế nào? Biến một lần tra cứu thành một lần học hoàn chỉnh
Tra đúng tên chỉ là bước đầu. Khi mở bài Grammar Standalone, hãy đọc phần ý nghĩa và cấu tạo để biết điều kiện kết hợp, sau đó quan sát ví dụ cơ bản và nâng cao để nhận ra sắc thái trong ngữ cảnh. Nếu có phần so sánh cấu trúc dễ nhầm, nên đọc kỹ trước khi làm bài tập.
Dùng Trạm để tìm đúng bài và kiểm tra trình độ.
Đọc cấu tạo, giới hạn kết hợp và lưu ý văn phong.
So sánh câu cơ bản, câu nâng cao và cấu trúc gần nghĩa.
Hoàn thành luyện tập rồi quay lại Trạm khi cần tra tiếp.
05 Tra cứu chính xác hơn Những lỗi thường gặp khi tìm ngữ pháp
Nếu chưa chắc, hãy để bộ lọc ở “Tất cả”.
Hãy thử phần lõi ngắn như 까 봐, 만에, 길래 hoặc 더니.
Nhiều cấu trúc cùng dịch là “vì”, “dù”, “có vẻ” nhưng khác sắc thái.
Liên từ, Đuôi câu, Cụm từ là dạng; Sơ, Trung, Cao là trình độ.
Nếu không ra kết quả, hãy quay về phần ngữ pháp lõi.
06 Câu hỏi thường gặp FAQ về Trạm Ngữ Pháp Tiếng Hàn
Có cần biết ngữ pháp thuộc cấp nào trước khi tìm không?
Không. Hãy để trình độ ở “Tất cả”, nhập cấu trúc hoặc nghĩa bạn nhớ; kết quả sẽ cho biết bài đó thuộc cấp nào.
Có bắt buộc học theo thứ tự SC001, TC001, CC001 không?
Không. SC/TC/CC là mã định danh ổn định của bài học, không phải số thứ tự giáo trình.
Vì sao nhiều ngữ pháp có cùng nghĩa tiếng Việt?
Bản dịch chỉ cho biết nghĩa gần nhất. Các cấu trúc còn khác về sắc thái, điều kiện kết hợp, thái độ và mức trang trọng.
Nếu không nhớ dấu ngoặc hoặc khoảng trắng thì sao?
Trạm bỏ qua nhiều khác biệt nhỏ về khoảng trắng, dấu ngoặc và dấu tiếng Việt. Nếu vẫn chưa thấy, hãy nhập phần lõi ngắn hơn.
Danh sách có được bổ sung khi website có bài mới không?
Có. Khi thêm batch Grammar Standalone mới, Trạm sẽ được bổ sung cùng với Hub của trình độ tương ứng và giữ nguyên các mã cũ.




