25/07/2026

BÀI HỌC TIẾNG HÀN
SEJONG 5: 제8과 - 약속
(Lời hứa / Cuộc hẹn)

Học từ vựng về cuộc hẹn, cách lên lịch và các biểu hiện liên quan đến việc thay đổi, hủy hẹn. Luyện tập đuôi câu thân mật -자, (이)야.

0

Tổng quan bài học

Nắm mục tiêu trước khi bắt đầu học và luyện tập.

Chủ đềCuộc hẹn, lý do thay đổi hoặc hủy hẹn.
Ngữ pháp반말 3 (-자), 반말 4 ((이)야).
Mục tiêu giao tiếpKể và trao đổi các tình huống thực tế liên quan đến cuộc hẹn.
Kết quả cần đạtNắm vững biểu hiện từ vựng và sử dụng nhuần nhuyễn lời nói thân mật (Banmal).
1

Từ vựng trọng tâm

Học bằng thẻ lật và dùng bảng nhanh khi cần tra cứu toàn bộ từ trong bài.

Xem nhanh toàn bộ 54 từ và cụm từ

← Lướt ngang để xem

STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Từ loại
1 약속을 하다 hẹn, làm cuộc hẹn Động từ
2 약속을 지키다 giữ lời hứa / giữ đúng hẹn Động từ
3 약속을 잊다 quên cuộc hẹn Động từ
4 약속을 어기다 lỡ hẹn, thất hứa Động từ
5 약속을 미루다 hoãn cuộc hẹn Động từ
6 약속을 취소하다 hủy hẹn Động từ
7 약속을 변경하다 thay đổi lịch hẹn Động từ
8 전혀 생각을 못 했다 hoàn toàn không nghĩ tới Cụm từ
9 메모를 하지 않았다 đã không ghi chú lại Cụm từ
10 약속이 겹쳤다 bị trùng lịch hẹn Cụm từ
11 급한 일이 생겼다 có việc gấp Cụm từ
12 날짜를 잘못 알았다 nhớ nhầm ngày Cụm từ
13 선약이 있다 có hẹn trước Cụm từ
14 시간을 착각하다 nhầm lẫn thời gian Cụm từ
15 시간이 바뀌다 thời gian bị thay đổi Cụm từ
16 갑자기 손님이 오다 đột nhiên có khách đến Cụm từ
17 약속이 취소되다 cuộc hẹn bị hủy Cụm từ
18 장소가 바뀌다 địa điểm bị thay đổi Cụm từ
19 중요한 일정이 잡히다 có lịch trình quan trọng Cụm từ
20 약속 시간을 알다 biết thời gian hẹn Cụm từ
21 약속 장소를 정하다 định địa điểm hẹn Cụm từ
22 일정을 메모하다 ghi chú lịch trình Cụm từ
23 약속 시간을 확인하다 xác nhận thời gian hẹn Cụm từ
24 약속 시간을 미리 알려 주다 báo trước thời gian hẹn Cụm từ
25 장소 약도를 보내 주다 gửi sơ đồ địa điểm Cụm từ
26 참석 인원을 파악하다 nắm số lượng tham dự Cụm từ
27 자료를 준비하다 chuẩn bị tài liệu Cụm từ
28 늦추다 lùi lại, hoãn lại Động từ
29 공지하다 thông báo Động từ
30 행사장 nơi tổ chức sự kiện Danh từ
31 나눠 주다 chia cho, phát cho Động từ
32 자료 tài liệu Danh từ
33 복사 bản sao, copy Danh từ
34 이만 tới đây thôi Phó từ
35 회장님 chủ tịch Danh từ
36 시간을 당기다 đẩy thời gian lên sớm Cụm từ
37 아무래도 dù sao đi nữa Phó từ
38 신청자 người đăng ký Danh từ
39 진행하다 tiến hành Động từ
40 들리다 ghé qua / nghe thấy Động từ
41 양해를 구하다 mong thông cảm Cụm từ
42 손실 sự tổn thất Danh từ
43 발생하다 phát sinh Động từ
44 시간 약속 hẹn thời gian Danh từ
45 훈련을 하다 huấn luyện Động từ
46 흔히 thông thường Phó từ
47 거북이 con rùa Danh từ
48 조정하다 điều chỉnh Động từ
49 출발지 điểm xuất phát Danh từ
50 적어도 ít nhất Phó từ
51 공식적 mang tính chính thức Danh từ
52 정해지다 được định sẵn Động từ
53 시간을 뺏다 chiếm thời gian Cụm từ
54 지혜 trí tuệ, khôn ngoan Danh từ

1.1 Động từ liên quan đến cuộc hẹn

약속을 하다

Nhấp để lật ↻

hẹn, làm cuộc hẹn

약속을 지키다

Nhấp để lật ↻

giữ lời hứa / giữ đúng hẹn

약속을 잊다

Nhấp để lật ↻

quên cuộc hẹn

약속을 어기다

Nhấp để lật ↻

lỡ hẹn, thất hứa

약속을 미루다

Nhấp để lật ↻

hoãn cuộc hẹn

약속을 취소하다

Nhấp để lật ↻

hủy hẹn

약속을 변경하다

Nhấp để lật ↻

thay đổi lịch hẹn

1.2 Lý do không giữ được hẹn

전혀 생각을 못 했다

Nhấp để lật ↻

hoàn toàn không nghĩ tới

메모를 하지 않았다

Nhấp để lật ↻

đã không ghi chú lại

약속이 겹쳤다

Nhấp để lật ↻

bị trùng lịch hẹn

급한 일이 생겼다

Nhấp để lật ↻

có việc gấp

날짜를 잘못 알았다

Nhấp để lật ↻

nhớ nhầm ngày

선약이 있다

Nhấp để lật ↻

có hẹn trước

시간을 착각하다

Nhấp để lật ↻

nhầm lẫn thời gian

시간이 바뀌다

Nhấp để lật ↻

thời gian bị thay đổi

갑자기 손님이 오다

Nhấp để lật ↻

đột nhiên có khách đến

약속이 취소되다

Nhấp để lật ↻

cuộc hẹn bị hủy

장소가 바뀌다

Nhấp để lật ↻

địa điểm bị thay đổi

중요한 일정이 잡히다

Nhấp để lật ↻

có lịch trình quan trọng

1.3 Xác nhận hẹn & chuẩn bị

약속 시간을 알다

Nhấp để lật ↻

biết thời gian hẹn

약속 장소를 정하다

Nhấp để lật ↻

định địa điểm hẹn

일정을 메모하다

Nhấp để lật ↻

ghi chú lịch trình

약속 시간을 확인하다

Nhấp để lật ↻

xác nhận thời gian hẹn

약속 시간을 미리 알려 주다

Nhấp để lật ↻

báo trước thời gian hẹn

장소 약도를 보내 주다

Nhấp để lật ↻

gửi sơ đồ địa điểm

참석 인원을 파악하다

Nhấp để lật ↻

nắm số lượng tham dự

자료를 준비하다

Nhấp để lật ↻

chuẩn bị tài liệu

늦추다

Nhấp để lật ↻

lùi lại, hoãn lại

공지하다

Nhấp để lật ↻

thông báo

행사장

Nhấp để lật ↻

nơi tổ chức sự kiện

나눠 주다

Nhấp để lật ↻

chia cho, phát cho

자료

Nhấp để lật ↻

tài liệu

복사

Nhấp để lật ↻

bản sao, copy

이만

Nhấp để lật ↻

tới đây thôi

회장님

Nhấp để lật ↻

chủ tịch

1.4 Các từ vựng khác

시간을 당기다

Nhấp để lật ↻

đẩy thời gian lên sớm

아무래도

Nhấp để lật ↻

dù sao đi nữa

신청자

Nhấp để lật ↻

người đăng ký

진행하다

Nhấp để lật ↻

tiến hành

들리다

Nhấp để lật ↻

ghé qua / nghe thấy

양해를 구하다

Nhấp để lật ↻

mong thông cảm

손실

Nhấp để lật ↻

sự tổn thất

발생하다

Nhấp để lật ↻

phát sinh

시간 약속

Nhấp để lật ↻

hẹn thời gian

훈련을 하다

Nhấp để lật ↻

huấn luyện

흔히

Nhấp để lật ↻

thông thường

거북이

Nhấp để lật ↻

con rùa

조정하다

Nhấp để lật ↻

điều chỉnh

출발지

Nhấp để lật ↻

điểm xuất phát

적어도

Nhấp để lật ↻

ít nhất

공식적

Nhấp để lật ↻

mang tính chính thức

정해지다

Nhấp để lật ↻

được định sẵn

시간을 뺏다

Nhấp để lật ↻

chiếm thời gian

지혜

Nhấp để lật ↻

trí tuệ, khôn ngoan

2

Ngữ pháp trọng tâm

Hiểu ý nghĩa, cách kết hợp và quan sát ngữ pháp trong câu hoàn chỉnh.

반말 3 (-자)Đuôi câu rủ rê thân mật (Hãy..., ...nhé, ...nào).

V + -자

조용한 데로 잡자.Hãy chọn nơi nào yên tĩnh nhé.
학교 앞에서 2시에 만나자.Gặp nhau lúc 2 giờ trước cổng trường nha.
이번 주말에 시간이 괜찮으면 쇼핑하러 가자.Cuối tuần này nếu có thời gian thì cùng đi mua sắm nào.

Dùng khi đề nghị, rủ rê bạn bè thân thiết hoặc người nhỏ tuổi hơn cùng làm gì đó.

반말 4 ((이)야)Đuôi câu khai báo thân mật (Là...).

N + (이)야

세종학당 앞 서울 식당이야.Là nhà hàng Seoul ở trước Học viện Sejong đó.
이번 주 토요일이 언니 결혼식이야.Thứ Bảy tuần này là đám cưới của chị gái.
이거 내가 만든 불고기야. 한번 먹어 봐.Đây là Bulgogi tớ làm đấy. Ăn thử xem.

Dùng để nói cho bạn bè, người nhỏ tuổi hơn biết về một sự thật nào đó. Có thể dùng với người lớn tuổi trong gia đình nhưng thân thiết. (Có patchim dùng 이야, không có patchim dùng 야).

3

Luyện tập tương tác

Có chấm điểm, và lưu thành tích khi đăng nhập.

3.1 Lật Bài Bắt Cặp

Chỉ 8 lượt ghép đầu tiên được tính điểm. Mỗi lượt đúng được 5 điểm; lượt sai mất 5 điểm.

3.2 Trắc nghiệm từ vựng

Gồm 10 câu, mỗi câu đúng được tính 4 điểm.

Câu 1. Từ nào có nghĩa là "hoãn cuộc hẹn"?
Câu 2. Câu nào có nghĩa là "hoàn toàn không nghĩ tới"?
Câu 3. Từ nào có nghĩa là "có hẹn trước"?
Câu 4. Từ nào có nghĩa là "xác nhận thời gian hẹn"?
Câu 5. Từ nào có nghĩa là "thông báo"?
Câu 6. Từ nào có nghĩa là "mong được thông cảm"?
Câu 7. Từ nào có nghĩa là "trí tuệ, khôn ngoan"?
Câu 8. (Ngữ pháp) Dịch câu: "Hãy chọn nơi nào yên tĩnh nhé."
Câu 9. (Ngữ pháp) Dịch câu: "Đây là Bulgogi tớ làm đấy."
Câu 10. Từ nào có nghĩa là "bị trùng lịch hẹn"?

3.3 Tự luận từ vựng và ngữ pháp

Khung chỉ cung cấp từ ở dạng nguyên mẫu. Hãy tự biến đổi từ và hoàn thành câu theo gợi ý. Bản dịch chỉ xuất hiện cùng kết quả sau khi bấm nút Kiểm tra. Gồm 5 câu, mỗi câu đúng được tính 4 điểm.

정하다지키다미루다식당선약
Câu 1. 시간은 정해졌으니까 이제 약속 장소를 ______!Gợi ý: 반말 3 (-자)
Câu 2. 이번에는 늦지 말고 약속 시간을 꼭 ______.Gợi ý: 반말 3 (-자)
Câu 3. 오늘은 피곤하니까 만나는 걸 내일로 ______.Gợi ý: 반말 3 (-자)
Câu 4. 내일 우리가 만날 곳은 학교 앞 서울 ______.Gợi ý: 반말 4 ((이)야)
Câu 5. 가: 내일 저녁에 영화 보러 갈래?
나: 미안해. 내일 저녁 일정은 먼저 잡아 둔 ______.Gợi ý: 반말 4 ((이)야)
4

Đặc quyền học thêm

Dành cho thành viên Plus và Pro