BÀI HỌC TIẾNG HÀN
SEJONG 5: 제8과 - 약속
(Lời hứa / Cuộc hẹn)
Học từ vựng về cuộc hẹn, cách lên lịch và các biểu hiện liên quan đến việc thay đổi, hủy hẹn. Luyện tập đuôi câu thân mật -자, (이)야.
Tổng quan bài học
Nắm mục tiêu trước khi bắt đầu học và luyện tập.
Từ vựng trọng tâm
Học bằng thẻ lật và dùng bảng nhanh khi cần tra cứu toàn bộ từ trong bài.
Xem nhanh toàn bộ 54 từ và cụm từ
← Lướt ngang để xem
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Từ loại |
|---|---|---|---|
| 1 | 약속을 하다 | hẹn, làm cuộc hẹn | Động từ |
| 2 | 약속을 지키다 | giữ lời hứa / giữ đúng hẹn | Động từ |
| 3 | 약속을 잊다 | quên cuộc hẹn | Động từ |
| 4 | 약속을 어기다 | lỡ hẹn, thất hứa | Động từ |
| 5 | 약속을 미루다 | hoãn cuộc hẹn | Động từ |
| 6 | 약속을 취소하다 | hủy hẹn | Động từ |
| 7 | 약속을 변경하다 | thay đổi lịch hẹn | Động từ |
| 8 | 전혀 생각을 못 했다 | hoàn toàn không nghĩ tới | Cụm từ |
| 9 | 메모를 하지 않았다 | đã không ghi chú lại | Cụm từ |
| 10 | 약속이 겹쳤다 | bị trùng lịch hẹn | Cụm từ |
| 11 | 급한 일이 생겼다 | có việc gấp | Cụm từ |
| 12 | 날짜를 잘못 알았다 | nhớ nhầm ngày | Cụm từ |
| 13 | 선약이 있다 | có hẹn trước | Cụm từ |
| 14 | 시간을 착각하다 | nhầm lẫn thời gian | Cụm từ |
| 15 | 시간이 바뀌다 | thời gian bị thay đổi | Cụm từ |
| 16 | 갑자기 손님이 오다 | đột nhiên có khách đến | Cụm từ |
| 17 | 약속이 취소되다 | cuộc hẹn bị hủy | Cụm từ |
| 18 | 장소가 바뀌다 | địa điểm bị thay đổi | Cụm từ |
| 19 | 중요한 일정이 잡히다 | có lịch trình quan trọng | Cụm từ |
| 20 | 약속 시간을 알다 | biết thời gian hẹn | Cụm từ |
| 21 | 약속 장소를 정하다 | định địa điểm hẹn | Cụm từ |
| 22 | 일정을 메모하다 | ghi chú lịch trình | Cụm từ |
| 23 | 약속 시간을 확인하다 | xác nhận thời gian hẹn | Cụm từ |
| 24 | 약속 시간을 미리 알려 주다 | báo trước thời gian hẹn | Cụm từ |
| 25 | 장소 약도를 보내 주다 | gửi sơ đồ địa điểm | Cụm từ |
| 26 | 참석 인원을 파악하다 | nắm số lượng tham dự | Cụm từ |
| 27 | 자료를 준비하다 | chuẩn bị tài liệu | Cụm từ |
| 28 | 늦추다 | lùi lại, hoãn lại | Động từ |
| 29 | 공지하다 | thông báo | Động từ |
| 30 | 행사장 | nơi tổ chức sự kiện | Danh từ |
| 31 | 나눠 주다 | chia cho, phát cho | Động từ |
| 32 | 자료 | tài liệu | Danh từ |
| 33 | 복사 | bản sao, copy | Danh từ |
| 34 | 이만 | tới đây thôi | Phó từ |
| 35 | 회장님 | chủ tịch | Danh từ |
| 36 | 시간을 당기다 | đẩy thời gian lên sớm | Cụm từ |
| 37 | 아무래도 | dù sao đi nữa | Phó từ |
| 38 | 신청자 | người đăng ký | Danh từ |
| 39 | 진행하다 | tiến hành | Động từ |
| 40 | 들리다 | ghé qua / nghe thấy | Động từ |
| 41 | 양해를 구하다 | mong thông cảm | Cụm từ |
| 42 | 손실 | sự tổn thất | Danh từ |
| 43 | 발생하다 | phát sinh | Động từ |
| 44 | 시간 약속 | hẹn thời gian | Danh từ |
| 45 | 훈련을 하다 | huấn luyện | Động từ |
| 46 | 흔히 | thông thường | Phó từ |
| 47 | 거북이 | con rùa | Danh từ |
| 48 | 조정하다 | điều chỉnh | Động từ |
| 49 | 출발지 | điểm xuất phát | Danh từ |
| 50 | 적어도 | ít nhất | Phó từ |
| 51 | 공식적 | mang tính chính thức | Danh từ |
| 52 | 정해지다 | được định sẵn | Động từ |
| 53 | 시간을 뺏다 | chiếm thời gian | Cụm từ |
| 54 | 지혜 | trí tuệ, khôn ngoan | Danh từ |
1.1 Động từ liên quan đến cuộc hẹn
약속을 하다
Nhấp để lật ↻hẹn, làm cuộc hẹn
약속을 지키다
Nhấp để lật ↻giữ lời hứa / giữ đúng hẹn
약속을 잊다
Nhấp để lật ↻quên cuộc hẹn
약속을 어기다
Nhấp để lật ↻lỡ hẹn, thất hứa
약속을 미루다
Nhấp để lật ↻hoãn cuộc hẹn
약속을 취소하다
Nhấp để lật ↻hủy hẹn
약속을 변경하다
Nhấp để lật ↻thay đổi lịch hẹn
1.2 Lý do không giữ được hẹn
전혀 생각을 못 했다
Nhấp để lật ↻hoàn toàn không nghĩ tới
메모를 하지 않았다
Nhấp để lật ↻đã không ghi chú lại
약속이 겹쳤다
Nhấp để lật ↻bị trùng lịch hẹn
급한 일이 생겼다
Nhấp để lật ↻có việc gấp
날짜를 잘못 알았다
Nhấp để lật ↻nhớ nhầm ngày
선약이 있다
Nhấp để lật ↻có hẹn trước
시간을 착각하다
Nhấp để lật ↻nhầm lẫn thời gian
시간이 바뀌다
Nhấp để lật ↻thời gian bị thay đổi
갑자기 손님이 오다
Nhấp để lật ↻đột nhiên có khách đến
약속이 취소되다
Nhấp để lật ↻cuộc hẹn bị hủy
장소가 바뀌다
Nhấp để lật ↻địa điểm bị thay đổi
중요한 일정이 잡히다
Nhấp để lật ↻có lịch trình quan trọng
1.3 Xác nhận hẹn & chuẩn bị
약속 시간을 알다
Nhấp để lật ↻biết thời gian hẹn
약속 장소를 정하다
Nhấp để lật ↻định địa điểm hẹn
일정을 메모하다
Nhấp để lật ↻ghi chú lịch trình
약속 시간을 확인하다
Nhấp để lật ↻xác nhận thời gian hẹn
약속 시간을 미리 알려 주다
Nhấp để lật ↻báo trước thời gian hẹn
장소 약도를 보내 주다
Nhấp để lật ↻gửi sơ đồ địa điểm
참석 인원을 파악하다
Nhấp để lật ↻nắm số lượng tham dự
자료를 준비하다
Nhấp để lật ↻chuẩn bị tài liệu
늦추다
Nhấp để lật ↻lùi lại, hoãn lại
공지하다
Nhấp để lật ↻thông báo
행사장
Nhấp để lật ↻nơi tổ chức sự kiện
나눠 주다
Nhấp để lật ↻chia cho, phát cho
자료
Nhấp để lật ↻tài liệu
복사
Nhấp để lật ↻bản sao, copy
이만
Nhấp để lật ↻tới đây thôi
회장님
Nhấp để lật ↻chủ tịch
1.4 Các từ vựng khác
시간을 당기다
Nhấp để lật ↻đẩy thời gian lên sớm
아무래도
Nhấp để lật ↻dù sao đi nữa
신청자
Nhấp để lật ↻người đăng ký
진행하다
Nhấp để lật ↻tiến hành
들리다
Nhấp để lật ↻ghé qua / nghe thấy
양해를 구하다
Nhấp để lật ↻mong thông cảm
손실
Nhấp để lật ↻sự tổn thất
발생하다
Nhấp để lật ↻phát sinh
시간 약속
Nhấp để lật ↻hẹn thời gian
훈련을 하다
Nhấp để lật ↻huấn luyện
흔히
Nhấp để lật ↻thông thường
거북이
Nhấp để lật ↻con rùa
조정하다
Nhấp để lật ↻điều chỉnh
출발지
Nhấp để lật ↻điểm xuất phát
적어도
Nhấp để lật ↻ít nhất
공식적
Nhấp để lật ↻mang tính chính thức
정해지다
Nhấp để lật ↻được định sẵn
시간을 뺏다
Nhấp để lật ↻chiếm thời gian
지혜
Nhấp để lật ↻trí tuệ, khôn ngoan
Ngữ pháp trọng tâm
Hiểu ý nghĩa, cách kết hợp và quan sát ngữ pháp trong câu hoàn chỉnh.
반말 3 (-자)Đuôi câu rủ rê thân mật (Hãy..., ...nhé, ...nào).
V + -자
Dùng khi đề nghị, rủ rê bạn bè thân thiết hoặc người nhỏ tuổi hơn cùng làm gì đó.
반말 4 ((이)야)Đuôi câu khai báo thân mật (Là...).
N + (이)야
Dùng để nói cho bạn bè, người nhỏ tuổi hơn biết về một sự thật nào đó. Có thể dùng với người lớn tuổi trong gia đình nhưng thân thiết. (Có patchim dùng 이야, không có patchim dùng 야).
Luyện tập tương tác
Có chấm điểm, và lưu thành tích khi đăng nhập.
3.1 Lật Bài Bắt Cặp
3.2 Trắc nghiệm từ vựng
3.3 Tự luận từ vựng và ngữ pháp
나: 미안해. 내일 저녁 일정은 먼저 잡아 둔 ______.Gợi ý: 반말 4 ((이)야)
Đặc quyền học thêm
Dành cho thành viên Plus và Pro
Đăng nhập để mở đặc quyền học thêm
Đăng nhập để tiếp tục bài học. Cửa sổ đăng nhập sẽ tự đóng sau khi hoàn tất.
- Nghe hội thoại
- Luyện nghe điền từ khóa
- Kiểm tra nghe hiểu
- Đọc hiểu mở rộng
- Dịch và phân tích câu bằng AI HAHAVI
- Có lưu dữ liệu phân tích câu
Nâng hạng để mở đặc quyền học thêm
Mở khóa toàn bộ phần nghe, đọc và phân tích chuyên sâu mà không làm gián đoạn bài học.
- Nghe hội thoại
- Luyện nghe điền từ khóa
- Kiểm tra nghe hiểu
- Đọc hiểu mở rộng
- Dịch và phân tích câu bằng AI HAHAVI
- Có lưu dữ liệu phân tích câu
Khám phá đặc quyền học thêm
Hội thoại, luyện nghe và đọc hiểu sâu của bài đã sẵn sàng.



