26/08/2026

TIẾNG HÀN THÚ VỊ · LEARNING HUB

Danh mục Ngữ pháp Cao cấp

Tra cứu nhanh toàn bộ 97 bài ngữ pháp Cao cấp hiện đã có trong hệ thống. Bạn có thể tìm theo cấu trúc tiếng Hàn, nghĩa tiếng Việt hoặc mã định danh CC; sau đó mở trực tiếp bài học để xem lý thuyết, ví dụ, phần phân biệt cấu trúc dễ nhầm và bài tập tương tác.

Danh mục các bài ngữ pháp tiếng Hàn Cao cấp, hỗ trợ tìm nhanh theo cấu trúc, nghĩa tiếng Việt, nhóm ngữ pháp hoặc mã CC và mở trực tiếp từng bài học.

Danh mục Ngữ pháp tiếng Hàn Cao cấp
Danh mục 97 bài

Tìm ngữ pháp bạn cần

Bộ lọc và ô tìm kiếm hoạt động ngay trên trang, không tải lại bài viết. Danh mục này có thể tiếp tục được bổ sung khi các bài Cao cấp mới được xuất bản; các mã CC đã cấp vẫn được giữ nguyên.

* Bấm vào ngữ pháp để mở bài học.

Đang hiển thị 1–10 / 97 bài.

STT Ngữ pháp Nghĩa
1 V1 + 느니 V2 Liên từ Thà V2 còn hơn V1 CC001
2 A/V + (느)ㄴ다니까 Liên từ Vì nói/nghe rằng... nên CC002
3 V + 기 나름이다 Đuôi câu Tùy vào cách V / Phụ thuộc vào cách V CC003
4 V1 + (으)ㄹ 바에야 V2 Liên từ Nếu phải V1 thì thà rằng V2 CC004
5 A/V1 + (느)ㄴ다기보다는 A/V2 Liên từ Không hẳn ... đúng hơn là ... CC005
6 N1 + (으)로 인해서 A/V2 Liên từ Vì/Do/Bởi N nên ... CC006
7 V1 + 는 통에 A/V2 Liên từ Vì/cũng tại V1 nên A/V2 CC007
8 A/V1 + 건 A/V2 + 건 Liên từ Dù... hay... thì cũng... CC008
9 N + 에 의하면 Cụm từ Theo N / Theo thông tin từ N CC009
10 V + 는 데 Cụm từ Trong việc V / Để V... CC010
11 A/V + (으)ㄴ/는바 Liên từ Nhân vì... nên... / Trong hoàn cảnh... nên... CC011
12 V + 는 바 Cụm từ Điều/việc mà V / Những gì V CC012
13 N1 + (으)로 말미암아 A/V2 Liên từ Do / Bởi N1 mà A/V2 CC013
14 A/V + (으)ㄴ/는 이상 | N + 인 이상 Liên từ Một khi / Vì đã... thì... CC014
15 V1 + 느니만큼 A/V2 Liên từ Vì / Bởi V1 nên A/V2 CC015
16 A/V + 기로서니 | N + (이)기로서니 Liên từ Dù cho... đi nữa thì cũng... CC016
17 A/V1 + ㄴ/는다면서 | N1 + (이)라면서 Liên từ Nói/nghe nói... thế mà... / Vừa nói rằng... vừa... CC017
18 A/V1 + 기에 망정이지 | N1 + (이)기에 망정이지 Cụm từ May mà... nếu không thì... CC018
19 A/V1 + ㄴ/는답시고 | N1 + (이)랍시고 Liên từ Ra vẻ / Lấy cớ... mà... CC019
20 V1 + (으)ㅁ으로써 A/V2 Cụm từ Bằng việc / Thông qua việc V1 mà A/V2 CC020
21 A/V1 + 기에 | N1 + (이)기에 Liên từ Vì / Do / Bởi... nên... CC021
22 A/V1 + 길래 | N1 + (이)길래 Liên từ Thấy / nghe / vì... nên...; ... gì mà... CC022
23 V1 + 기(가) 무섭게 V2 Cụm từ Vừa / ngay khi V1 thì lập tức V2 CC023
24 V1 + 자 V2 Liên từ Vừa / ngay khi V1 thì V2 CC024
25 A/V1 + 더라도 | N1 + 이더라도 Liên từ Dù / cho dù... thì vẫn... CC025
26 A/V1 + (으)ㄹ지라도 | N1 + 일지라도 Liên từ Dẫu / cho dù... thì vẫn... CC026
27 A/V1 + (으)ㄴ들 | N1 + 인들 Liên từ Dẫu / dù có... thì cũng đâu / có... được CC027
28 A/V1 + (으)ㄹ망정 | N1 + 일망정 Liên từ Dù / thà chấp nhận... chứ không... CC028
29 A/V + ㄴ/는다고 치다 | N + (이)라고 치다 Đuôi câu Giả sử / cứ coi như... CC029
30 V + (으)ㄴ/는 셈 치다 Đuôi câu Coi như / xem như đã hoặc đang làm... CC030
31 A/V + (으)/느냐에 달려 있다 | N + (이)냐에 달려 있다 Đuôi câu Phụ thuộc vào việc/cách... CC031
32 V + 다시피 하다 Đuôi câu Gần như / hầu như làm V CC032
33 V1 + 는 한 A/V2 Liên từ Miễn là / Còn V1 thì / Trong phạm vi V1 ... CC033
34 V1 + (으)ㄹ라치면 A/V2 Liên từ Hễ / Mỗi khi định V1 thì lại A/V2 CC034
35 V1 + 노라면 A/V2 Liên từ Cứ tiếp tục V1 thì A/V2 CC035
36 A/V1 + (으)ㄴ/는 대로 Cụm từ Đúng như / Ngay khi / Theo trạng thái ... CC036
37 V1 + 는 김에 V2 Cụm từ Nhân tiện V1 thì V2 CC037
38 A/V1 + 건만 A/V2 Liên từ Mặc dù A/V1 nhưng A/V2 CC038
39 A/V1 + 고도 A/V2 Liên từ Dù A/V1 nhưng A/V2 / Vừa A/V1 lại A/V2 CC039
40 A/V1 + (으)ㅁ에도 불구하고 A/V2 Cụm từ Mặc dù / Bất chấp A/V1 nhưng A/V2 CC040
41 A/V1 + 듯이 Liên từ Như / giống như / cũng như... CC041
42 A/V1 + 거니와 A/V2 Liên từ Không những... mà còn... CC042
43 A/V1 + 기는커녕 A/V2 Cụm từ Chẳng những không... mà còn / đừng nói đến... CC043
44 A/V1 + (으)ㄹ뿐더러 A/V2 Liên từ Không những... mà còn... CC044
45 V + 아/어 대다 Đuôi câu Cứ V mãi / V liên tục, quá mức CC045
46 V + 기 일쑤이다 Đuôi câu Thường xuyên V / hay V như cơm bữa CC046
47 V + 는 둥 마는 둥 하다 Đuôi câu V qua loa / như không / cho có CC047
48 V + (으)려고 들다 Đuôi câu Cố / khăng khăng muốn V CC048
49 A/V + (으)ㄹ 게 뻔하다 | N + 일 게 뻔하다 Đuôi câu Rõ ràng là / chắc chắn sẽ CC049
50 A/V + (으)ㄹ 법하다 | N + 일 법하다 Đuôi câu Có lẽ / cũng có thể / cũng phải CC050
51 V + 는 법이다 Đuôi câu Vốn dĩ / thường là / lẽ thường là CC051
52 A/V + (으)ㄹ 리가 없다 | N + 일 리가 없다 Đuôi câu Không thể nào / không có lý nào CC052
53 A/V + 되 Liên từ Nhưng / song; nhưng với điều kiện... CC053
54 N + 을/를 비롯해서 Cụm từ Bao gồm N / trước hết là N CC054
55 A/V + (으)리만치 Liên từ Đến mức / đến nỗi CC055
56 A/V + 다 못해 Cụm từ V đến mức không chịu nổi nên .../ quá A đến mức CC056
57 N + 마저 Trợ từ Đến cả / ngay cả N cũng CC057
58 V + (느)ㄴ다는 것이 Cụm từ Định V nhưng lại... CC058
59 V + (으)려다가 Liên từ Định V nhưng rồi / sắp V thì... CC059
60 A/V + (으)ㄴ/는 듯이 | N + 인 듯이 Cụm từ Như thể / cứ như CC060
61 A/V + (느)ㄴ/다는 듯이 | N + (이)라는 듯이 Cụm từ Như muốn nói rằng CC061
62 A/V + (으)ㄴ/는 듯하다 | N + 인 듯하다 Đuôi câu Dường như / Có vẻ CC062
63 V + 기 십상이다 Đuôi câu Rất dễ / Rất có khả năng V CC063
64 A/V + 기 마련이다 | N + 이기 마련이다 Đuôi câu Vốn dĩ / Lẽ thường là / Thường sẽ CC064
65 V1 + 느니 V2 + 느니 하다 Đuôi câu Hết nói V1 lại nói V2 / Bàn V1 hay V2 CC065
66 A/V + (으)ㄴ/는가 하면 | N + 인가 하면 Liên từ Có... thì cũng có... CC066
67 V1 + (으)랴 V2 + (으)랴 Liên từ Nào là V1, nào là V2 CC067
68 N1 + (이)며 N2 + (이)며 Cụm từ Nào là N1, nào là N2 CC068
69 A/V1 + (으)ㅁ에 따라 A/V2 Cụm từ A/V1 kéo theo A/V2 CC069
70 A/V + (으)ㄴ 나머지 Cụm từ Vì quá ... nên ... CC070
71 A/V + (으)ㄴ/는 가운데 | N + 인 가운데 Cụm từ Trong khi / trong tình trạng ... CC071
72 A/V + (으)ㄴ/는 마당에 | N + 인 마당에 Cụm từ Trong tình cảnh ... CC072
73 N + 보고 Trợ từ Với / đối với N; bảo, hỏi N ... CC073
74 V + 아/어 내다 Đuôi câu Làm xong đến cùng / Xoay xở làm được CC074
75 여간 A/V + 지 않다 Đuôi câu Vô cùng / Rất... CC075
76 A + 기가 이를 데 없다 Đuôi câu Vô cùng / Không gì tả xiết CC076
77 V + (으)ㄹ래야 V + (으)ㄹ 수가 없다 Đuôi câu Có muốn V cũng không thể V CC077
78 V + (으)ㄴ 끝에 | N + 끝에 Cụm từ Sau một quá trình..., cuối cùng... CC078
79 N + 치고 / N + 치고는 Trợ từ Hễ là N thì... / Xét là N thì... CC079
80 A/V + 데요 | N + 이데요 Đuôi câu Tôi trực tiếp thấy là... CC080
81 A/V + (으)ㄴ/는 양 | N + 인 양 Cụm từ Như thể / làm ra vẻ... CC081
82 V + 고도 남다 Đuôi câu Làm V còn dư / Thừa sức / Đáng V hơn nữa CC082
83 하게체 Đuôi câu Lối nói trang trọng với người thấp tuổi hoặc vị thế hơn CC083
84 V + 는 데 그치다 / 그치지 않다 Đuôi câu Chỉ dừng ở / Không chỉ dừng ở CC084
85 하오체 Đuôi câu Lối nói trang trọng có khoảng cách xã hội CC085
86 V + 는 한편 / A + (으)ㄴ 한편 / N + 인 한편 Cụm từ Một mặt... mặt khác / Đồng thời CC086
87 A + 기 짝이 없다 Đuôi câu Vô cùng A / A hết chỗ nói CC087
88 A/V + (으)ㄹ 따름이다 / N + 일 따름이다 Đuôi câu Chỉ / Chỉ là / Chẳng qua là CC088
89 A/V + (으)ㄹ 전망이다 Đuôi câu Dự báo / Có triển vọng CC089
90 A/V + (으)ㄹ지언정 Liên từ Dù cho / Thà... chứ không... CC090
91 V + 는 족족 Cụm từ Cứ hễ V là / V đến đâu... đến đó CC091
92 V + 기에 앞서 / N + 에 앞서 Cụm từ Trước khi V / Trước N CC092
93 A + 기 그지없다 Đuôi câu Vô cùng A / Không sao kể xiết CC093
94 A/V + (으)ㄹ 턱이 없다 Đuôi câu Không đời nào / Không có lý nào / Không thể nào CC094
95 A/V + (으)ㄹ 우려가 있다 Đuôi câu Có lo ngại / Có nguy cơ CC095
96 V + (으)ㄹ 여지가 있다/없다 Đuôi câu Còn khả năng / Không còn khả năng CC096
97 A/V1 + (으)ㄹ세라 V2 Liên từ Sợ rằng / E rằng / Lo rằng V/A1 nên V2 CC097
Gợi ý học

Nên học ngữ pháp Cao cấp theo hướng nào?

Nếu đang học theo giáo trình, hãy tiếp tục theo tiến độ của giáo trình và dùng Hub này như một điểm tra cứu và đối chiếu. Nếu tự học, nên học các cấu trúc theo cụm chức năng như nhượng bộ – đối lập, giả định – điều kiện, nguyên nhân – kết quả, lựa chọn – đánh giá thay vì chỉ ghi nhớ từng nghĩa tiếng Việt riêng lẻ. Ở Cao cấp, một cấu trúc chỉ thật sự được nắm vững khi bạn hiểu được sắc thái, mức độ trang trọng, giới hạn kết hợp và ngữ cảnh mà người Hàn tự nhiên sử dụng nó.

Lưu ý về mã CC: CC001, CC002... là mã định danh ổn định của bài học, không phải thứ tự độ khó. Khi có bài Cao cấp mới, hệ thống chỉ cấp mã tiếp theo chưa sử dụng và không đánh lại mã của các bài hiện có.
Câu hỏi thường gặp

Giải đáp nhanh trước khi sử dụng danh mục

Có cần học toàn bộ ngữ pháp Cao cấp theo thứ tự trong bảng không?

Không. STT và mã CC chủ yếu phục vụ nhận diện và tra cứu. Bạn có thể học theo giáo trình, theo chủ điểm đang cần hoặc dùng bộ lọc để ôn những cấu trúc có chức năng gần nhau.

Mã CC001, CC002... dùng để làm gì?

Đây là mã định danh cố định cho từng bài Grammar Standalone Cao cấp của Tiếng Hàn Thú Vị. Mã giúp giáo trình, bài luyện tập và các công cụ trên website trỏ đúng về bài ngữ pháp tương ứng.

Tại sao ngữ pháp Cao cấp khó phân biệt dù nghĩa tiếng Việt khá giống nhau?

Nhiều cấu trúc Cao cấp cùng có thể được dịch là “dù”, “vì”, “nếu”, “thà”, “như thể”... nhưng khác rõ về sắc thái, mức độ trang trọng, tiền đề của câu hoặc thái độ của người nói. Vì vậy nên xem cả phần giải thích, ví dụ và bảng phân biệt thay vì chỉ dựa vào nghĩa tóm tắt trong Hub.

Có thể tìm bằng tiếng Việt không dấu không?

Có. Ô tìm kiếm nhận cả từ khóa có dấu và không dấu; bạn cũng có thể tìm bằng một phần cấu trúc tiếng Hàn hoặc trực tiếp bằng mã CC.

Khi có thêm bài Cao cấp mới, các mã CC hiện tại có thay đổi không?

Không. Các mã đã cấp được giữ nguyên. Bài mới sẽ nhận mã CC tiếp theo chưa sử dụng, vì vậy liên kết và tham chiếu từ những nội dung đã xuất bản trước đó vẫn ổn định.