TIẾNG HÀN THÚ VỊ · LEARNING HUB
Danh mục Ngữ pháp Cao cấp
Tra cứu nhanh toàn bộ 97 bài ngữ pháp Cao cấp hiện đã có trong hệ thống. Bạn có thể tìm theo cấu trúc tiếng Hàn, nghĩa tiếng Việt hoặc mã định danh CC; sau đó mở trực tiếp bài học để xem lý thuyết, ví dụ, phần phân biệt cấu trúc dễ nhầm và bài tập tương tác.
Danh mục các bài ngữ pháp tiếng Hàn Cao cấp, hỗ trợ tìm nhanh theo cấu trúc, nghĩa tiếng Việt, nhóm ngữ pháp hoặc mã CC và mở trực tiếp từng bài học.
Cách tra cứu và sử dụng mã CC
Trang này là điểm tra cứu các bài Grammar Standalone Cao cấp đang có trên Tiếng Hàn Thú Vị, không phải một giáo trình bắt buộc phải học theo thứ tự mã. Mỗi mã CC là mã nhận diện ổn định của một bài học. Khi danh mục tiếp tục được bổ sung, các mã đã có vẫn được giữ nguyên để những liên kết từ giáo trình, bài luyện tập và các công cụ học tập không bị thay đổi.
Tìm theo cấu trúc
Nhập một phần như 느니, (으)ㄹ 바에야 hoặc 는 한 để thu hẹp danh sách ngay trên trang.
Tìm theo nghĩa
Nếu chỉ nhớ ý nghĩa, hãy thử các từ như thà, dẫu, như thể, cuối cùng hoặc miễn là.
Tìm theo mã CC
Khi một nội dung khác trên website nhắc đến mã như CC025, nhập mã đó để tìm đúng bài ngữ pháp tương ứng.
Ngữ pháp Cao cấp hiện được chia thành những nhóm nào?
Ở trình độ Cao cấp, nhiều cấu trúc không khác nhau chỉ ở nghĩa dịch mà còn ở sắc thái, mức độ trang trọng, thái độ của người nói và loại văn cảnh phù hợp. Việc chia nhóm giúp bạn định vị chức năng chính của cấu trúc trước khi đi sâu vào điều kiện kết hợp và những điểm dễ nhầm.
Hoàn chỉnh phát ngôn với sắc thái đánh giá, nhấn mạnh, hồi tưởng, lựa chọn, giới hạn hoặc thái độ tinh tế thường gặp trong văn viết và diễn đạt nâng cao.
Liên kết hai vế bằng những quan hệ phức tạp như nhượng bộ, đối lập, nguyên nhân, giả định, lựa chọn, điều kiện và hệ quả với sắc thái chặt chẽ hơn.
Các cấu trúc đảm nhiệm một thành phần trong câu, thường dùng để nêu căn cứ, phạm vi, trạng thái, mức độ, quá trình, giả định hoặc cách nhìn của người nói.
Gắn với danh từ để tạo sắc thái nhấn mạnh, đối chiếu hoặc đánh giá đặc biệt; số lượng ít nhưng thường có sắc thái mạnh và cần đọc kỹ ngữ cảnh.
Tìm ngữ pháp bạn cần
Bộ lọc và ô tìm kiếm hoạt động ngay trên trang, không tải lại bài viết. Danh mục này có thể tiếp tục được bổ sung khi các bài Cao cấp mới được xuất bản; các mã CC đã cấp vẫn được giữ nguyên.
* Bấm vào ngữ pháp để mở bài học.
| STT | Ngữ pháp | Nghĩa | Mã |
|---|---|---|---|
| 1 | V1 + 느니 V2 Liên từ | Thà V2 còn hơn V1 | CC001 |
| 2 | A/V + (느)ㄴ다니까 Liên từ | Vì nói/nghe rằng... nên | CC002 |
| 3 | V + 기 나름이다 Đuôi câu | Tùy vào cách V / Phụ thuộc vào cách V | CC003 |
| 4 | V1 + (으)ㄹ 바에야 V2 Liên từ | Nếu phải V1 thì thà rằng V2 | CC004 |
| 5 | A/V1 + (느)ㄴ다기보다는 A/V2 Liên từ | Không hẳn ... đúng hơn là ... | CC005 |
| 6 | N1 + (으)로 인해서 A/V2 Liên từ | Vì/Do/Bởi N nên ... | CC006 |
| 7 | V1 + 는 통에 A/V2 Liên từ | Vì/cũng tại V1 nên A/V2 | CC007 |
| 8 | A/V1 + 건 A/V2 + 건 Liên từ | Dù... hay... thì cũng... | CC008 |
| 9 | N + 에 의하면 Cụm từ | Theo N / Theo thông tin từ N | CC009 |
| 10 | V + 는 데 Cụm từ | Trong việc V / Để V... | CC010 |
| 11 | A/V + (으)ㄴ/는바 Liên từ | Nhân vì... nên... / Trong hoàn cảnh... nên... | CC011 |
| 12 | V + 는 바 Cụm từ | Điều/việc mà V / Những gì V | CC012 |
| 13 | N1 + (으)로 말미암아 A/V2 Liên từ | Do / Bởi N1 mà A/V2 | CC013 |
| 14 | A/V + (으)ㄴ/는 이상 | N + 인 이상 Liên từ | Một khi / Vì đã... thì... | CC014 |
| 15 | V1 + 느니만큼 A/V2 Liên từ | Vì / Bởi V1 nên A/V2 | CC015 |
| 16 | A/V + 기로서니 | N + (이)기로서니 Liên từ | Dù cho... đi nữa thì cũng... | CC016 |
| 17 | A/V1 + ㄴ/는다면서 | N1 + (이)라면서 Liên từ | Nói/nghe nói... thế mà... / Vừa nói rằng... vừa... | CC017 |
| 18 | A/V1 + 기에 망정이지 | N1 + (이)기에 망정이지 Cụm từ | May mà... nếu không thì... | CC018 |
| 19 | A/V1 + ㄴ/는답시고 | N1 + (이)랍시고 Liên từ | Ra vẻ / Lấy cớ... mà... | CC019 |
| 20 | V1 + (으)ㅁ으로써 A/V2 Cụm từ | Bằng việc / Thông qua việc V1 mà A/V2 | CC020 |
| 21 | A/V1 + 기에 | N1 + (이)기에 Liên từ | Vì / Do / Bởi... nên... | CC021 |
| 22 | A/V1 + 길래 | N1 + (이)길래 Liên từ | Thấy / nghe / vì... nên...; ... gì mà... | CC022 |
| 23 | V1 + 기(가) 무섭게 V2 Cụm từ | Vừa / ngay khi V1 thì lập tức V2 | CC023 |
| 24 | V1 + 자 V2 Liên từ | Vừa / ngay khi V1 thì V2 | CC024 |
| 25 | A/V1 + 더라도 | N1 + 이더라도 Liên từ | Dù / cho dù... thì vẫn... | CC025 |
| 26 | A/V1 + (으)ㄹ지라도 | N1 + 일지라도 Liên từ | Dẫu / cho dù... thì vẫn... | CC026 |
| 27 | A/V1 + (으)ㄴ들 | N1 + 인들 Liên từ | Dẫu / dù có... thì cũng đâu / có... được | CC027 |
| 28 | A/V1 + (으)ㄹ망정 | N1 + 일망정 Liên từ | Dù / thà chấp nhận... chứ không... | CC028 |
| 29 | A/V + ㄴ/는다고 치다 | N + (이)라고 치다 Đuôi câu | Giả sử / cứ coi như... | CC029 |
| 30 | V + (으)ㄴ/는 셈 치다 Đuôi câu | Coi như / xem như đã hoặc đang làm... | CC030 |
| 31 | A/V + (으)/느냐에 달려 있다 | N + (이)냐에 달려 있다 Đuôi câu | Phụ thuộc vào việc/cách... | CC031 |
| 32 | V + 다시피 하다 Đuôi câu | Gần như / hầu như làm V | CC032 |
| 33 | V1 + 는 한 A/V2 Liên từ | Miễn là / Còn V1 thì / Trong phạm vi V1 ... | CC033 |
| 34 | V1 + (으)ㄹ라치면 A/V2 Liên từ | Hễ / Mỗi khi định V1 thì lại A/V2 | CC034 |
| 35 | V1 + 노라면 A/V2 Liên từ | Cứ tiếp tục V1 thì A/V2 | CC035 |
| 36 | A/V1 + (으)ㄴ/는 대로 Cụm từ | Đúng như / Ngay khi / Theo trạng thái ... | CC036 |
| 37 | V1 + 는 김에 V2 Cụm từ | Nhân tiện V1 thì V2 | CC037 |
| 38 | A/V1 + 건만 A/V2 Liên từ | Mặc dù A/V1 nhưng A/V2 | CC038 |
| 39 | A/V1 + 고도 A/V2 Liên từ | Dù A/V1 nhưng A/V2 / Vừa A/V1 lại A/V2 | CC039 |
| 40 | A/V1 + (으)ㅁ에도 불구하고 A/V2 Cụm từ | Mặc dù / Bất chấp A/V1 nhưng A/V2 | CC040 |
| 41 | A/V1 + 듯이 Liên từ | Như / giống như / cũng như... | CC041 |
| 42 | A/V1 + 거니와 A/V2 Liên từ | Không những... mà còn... | CC042 |
| 43 | A/V1 + 기는커녕 A/V2 Cụm từ | Chẳng những không... mà còn / đừng nói đến... | CC043 |
| 44 | A/V1 + (으)ㄹ뿐더러 A/V2 Liên từ | Không những... mà còn... | CC044 |
| 45 | V + 아/어 대다 Đuôi câu | Cứ V mãi / V liên tục, quá mức | CC045 |
| 46 | V + 기 일쑤이다 Đuôi câu | Thường xuyên V / hay V như cơm bữa | CC046 |
| 47 | V + 는 둥 마는 둥 하다 Đuôi câu | V qua loa / như không / cho có | CC047 |
| 48 | V + (으)려고 들다 Đuôi câu | Cố / khăng khăng muốn V | CC048 |
| 49 | A/V + (으)ㄹ 게 뻔하다 | N + 일 게 뻔하다 Đuôi câu | Rõ ràng là / chắc chắn sẽ | CC049 |
| 50 | A/V + (으)ㄹ 법하다 | N + 일 법하다 Đuôi câu | Có lẽ / cũng có thể / cũng phải | CC050 |
| 51 | V + 는 법이다 Đuôi câu | Vốn dĩ / thường là / lẽ thường là | CC051 |
| 52 | A/V + (으)ㄹ 리가 없다 | N + 일 리가 없다 Đuôi câu | Không thể nào / không có lý nào | CC052 |
| 53 | A/V + 되 Liên từ | Nhưng / song; nhưng với điều kiện... | CC053 |
| 54 | N + 을/를 비롯해서 Cụm từ | Bao gồm N / trước hết là N | CC054 |
| 55 | A/V + (으)리만치 Liên từ | Đến mức / đến nỗi | CC055 |
| 56 | A/V + 다 못해 Cụm từ | V đến mức không chịu nổi nên .../ quá A đến mức | CC056 |
| 57 | N + 마저 Trợ từ | Đến cả / ngay cả N cũng | CC057 |
| 58 | V + (느)ㄴ다는 것이 Cụm từ | Định V nhưng lại... | CC058 |
| 59 | V + (으)려다가 Liên từ | Định V nhưng rồi / sắp V thì... | CC059 |
| 60 | A/V + (으)ㄴ/는 듯이 | N + 인 듯이 Cụm từ | Như thể / cứ như | CC060 |
| 61 | A/V + (느)ㄴ/다는 듯이 | N + (이)라는 듯이 Cụm từ | Như muốn nói rằng | CC061 |
| 62 | A/V + (으)ㄴ/는 듯하다 | N + 인 듯하다 Đuôi câu | Dường như / Có vẻ | CC062 |
| 63 | V + 기 십상이다 Đuôi câu | Rất dễ / Rất có khả năng V | CC063 |
| 64 | A/V + 기 마련이다 | N + 이기 마련이다 Đuôi câu | Vốn dĩ / Lẽ thường là / Thường sẽ | CC064 |
| 65 | V1 + 느니 V2 + 느니 하다 Đuôi câu | Hết nói V1 lại nói V2 / Bàn V1 hay V2 | CC065 |
| 66 | A/V + (으)ㄴ/는가 하면 | N + 인가 하면 Liên từ | Có... thì cũng có... | CC066 |
| 67 | V1 + (으)랴 V2 + (으)랴 Liên từ | Nào là V1, nào là V2 | CC067 |
| 68 | N1 + (이)며 N2 + (이)며 Cụm từ | Nào là N1, nào là N2 | CC068 |
| 69 | A/V1 + (으)ㅁ에 따라 A/V2 Cụm từ | A/V1 kéo theo A/V2 | CC069 |
| 70 | A/V + (으)ㄴ 나머지 Cụm từ | Vì quá ... nên ... | CC070 |
| 71 | A/V + (으)ㄴ/는 가운데 | N + 인 가운데 Cụm từ | Trong khi / trong tình trạng ... | CC071 |
| 72 | A/V + (으)ㄴ/는 마당에 | N + 인 마당에 Cụm từ | Trong tình cảnh ... | CC072 |
| 73 | N + 보고 Trợ từ | Với / đối với N; bảo, hỏi N ... | CC073 |
| 74 | V + 아/어 내다 Đuôi câu | Làm xong đến cùng / Xoay xở làm được | CC074 |
| 75 | 여간 A/V + 지 않다 Đuôi câu | Vô cùng / Rất... | CC075 |
| 76 | A + 기가 이를 데 없다 Đuôi câu | Vô cùng / Không gì tả xiết | CC076 |
| 77 | V + (으)ㄹ래야 V + (으)ㄹ 수가 없다 Đuôi câu | Có muốn V cũng không thể V | CC077 |
| 78 | V + (으)ㄴ 끝에 | N + 끝에 Cụm từ | Sau một quá trình..., cuối cùng... | CC078 |
| 79 | N + 치고 / N + 치고는 Trợ từ | Hễ là N thì... / Xét là N thì... | CC079 |
| 80 | A/V + 데요 | N + 이데요 Đuôi câu | Tôi trực tiếp thấy là... | CC080 |
| 81 | A/V + (으)ㄴ/는 양 | N + 인 양 Cụm từ | Như thể / làm ra vẻ... | CC081 |
| 82 | V + 고도 남다 Đuôi câu | Làm V còn dư / Thừa sức / Đáng V hơn nữa | CC082 |
| 83 | 하게체 Đuôi câu | Lối nói trang trọng với người thấp tuổi hoặc vị thế hơn | CC083 |
| 84 | V + 는 데 그치다 / 그치지 않다 Đuôi câu | Chỉ dừng ở / Không chỉ dừng ở | CC084 |
| 85 | 하오체 Đuôi câu | Lối nói trang trọng có khoảng cách xã hội | CC085 |
| 86 | V + 는 한편 / A + (으)ㄴ 한편 / N + 인 한편 Cụm từ | Một mặt... mặt khác / Đồng thời | CC086 |
| 87 | A + 기 짝이 없다 Đuôi câu | Vô cùng A / A hết chỗ nói | CC087 |
| 88 | A/V + (으)ㄹ 따름이다 / N + 일 따름이다 Đuôi câu | Chỉ / Chỉ là / Chẳng qua là | CC088 |
| 89 | A/V + (으)ㄹ 전망이다 Đuôi câu | Dự báo / Có triển vọng | CC089 |
| 90 | A/V + (으)ㄹ지언정 Liên từ | Dù cho / Thà... chứ không... | CC090 |
| 91 | V + 는 족족 Cụm từ | Cứ hễ V là / V đến đâu... đến đó | CC091 |
| 92 | V + 기에 앞서 / N + 에 앞서 Cụm từ | Trước khi V / Trước N | CC092 |
| 93 | A + 기 그지없다 Đuôi câu | Vô cùng A / Không sao kể xiết | CC093 |
| 94 | A/V + (으)ㄹ 턱이 없다 Đuôi câu | Không đời nào / Không có lý nào / Không thể nào | CC094 |
| 95 | A/V + (으)ㄹ 우려가 있다 Đuôi câu | Có lo ngại / Có nguy cơ | CC095 |
| 96 | V + (으)ㄹ 여지가 있다/없다 Đuôi câu | Còn khả năng / Không còn khả năng | CC096 |
| 97 | A/V1 + (으)ㄹ세라 V2 Liên từ | Sợ rằng / E rằng / Lo rằng V/A1 nên V2 | CC097 |
Hãy thử rút ngắn từ khóa, tìm bằng nghĩa tiếng Việt hoặc chọn lại bộ lọc “Tất cả”.
Nên học ngữ pháp Cao cấp theo hướng nào?
Nếu đang học theo giáo trình, hãy tiếp tục theo tiến độ của giáo trình và dùng Hub này như một điểm tra cứu và đối chiếu. Nếu tự học, nên học các cấu trúc theo cụm chức năng như nhượng bộ – đối lập, giả định – điều kiện, nguyên nhân – kết quả, lựa chọn – đánh giá thay vì chỉ ghi nhớ từng nghĩa tiếng Việt riêng lẻ. Ở Cao cấp, một cấu trúc chỉ thật sự được nắm vững khi bạn hiểu được sắc thái, mức độ trang trọng, giới hạn kết hợp và ngữ cảnh mà người Hàn tự nhiên sử dụng nó.
Giải đáp nhanh trước khi sử dụng danh mục
Có cần học toàn bộ ngữ pháp Cao cấp theo thứ tự trong bảng không?
Không. STT và mã CC chủ yếu phục vụ nhận diện và tra cứu. Bạn có thể học theo giáo trình, theo chủ điểm đang cần hoặc dùng bộ lọc để ôn những cấu trúc có chức năng gần nhau.
Mã CC001, CC002... dùng để làm gì?
Đây là mã định danh cố định cho từng bài Grammar Standalone Cao cấp của Tiếng Hàn Thú Vị. Mã giúp giáo trình, bài luyện tập và các công cụ trên website trỏ đúng về bài ngữ pháp tương ứng.
Tại sao ngữ pháp Cao cấp khó phân biệt dù nghĩa tiếng Việt khá giống nhau?
Nhiều cấu trúc Cao cấp cùng có thể được dịch là “dù”, “vì”, “nếu”, “thà”, “như thể”... nhưng khác rõ về sắc thái, mức độ trang trọng, tiền đề của câu hoặc thái độ của người nói. Vì vậy nên xem cả phần giải thích, ví dụ và bảng phân biệt thay vì chỉ dựa vào nghĩa tóm tắt trong Hub.
Có thể tìm bằng tiếng Việt không dấu không?
Có. Ô tìm kiếm nhận cả từ khóa có dấu và không dấu; bạn cũng có thể tìm bằng một phần cấu trúc tiếng Hàn hoặc trực tiếp bằng mã CC.
Khi có thêm bài Cao cấp mới, các mã CC hiện tại có thay đổi không?
Không. Các mã đã cấp được giữ nguyên. Bài mới sẽ nhận mã CC tiếp theo chưa sử dụng, vì vậy liên kết và tham chiếu từ những nội dung đã xuất bản trước đó vẫn ổn định.




