A/V1 + (으)ㄹ뿐더러 A/V2
Bài học phân tích -(으)ㄹ뿐더러: liên kết ngữ vĩ bổ sung một sự thật khác ngoài nội dung vế trước, với quy tắc viết liền và dạng N + 일뿐더러.
Sàng lọc trước khi học
Hãy nhận diện quan hệ bổ sung “không dừng ở sự thật thứ nhất mà còn có thêm sự thật thứ hai” của -(으)ㄹ뿐더러.
지민: 이 사업을 계속 확대할 이유가 충분한가요?
태호: 참여율이 높을뿐더러 만족도도 꾸준히 올라가고 있습니다.
Cụm 높을뿐더러 cho biết quan hệ nào?
Ý nghĩa và cấu tạo
Bổ sung thêm một sự thật:
-(으)ㄹ뿐더러 là 연결 어미 cho
biết nội dung không dừng ở vế trước mà còn có một sự thật liên quan ở vế sau.
Thường dùng trong văn
viết, thuyết minh và lập luận.
Ví dụ chia: 크다 (lớn) → 클뿐더러; 많다 (nhiều) → 많을뿐더러.
Dạng với danh từ:
Vì -ㄹ뿐더러 có thể đứng sau 이다,
danh từ kết hợp thành N + 일뿐더러: 학생일뿐더러, 문제일뿐더러.
Ví dụ danh từ: 문제 (vấn đề) → 문제일뿐더러.
Viết liền:
Đây là 연결 어미 nên -(으)ㄹ뿐더러 phải
viết liền: 높을뿐더러, 예쁠뿐더러, không viết *높을 뿐더러.
Hãy phân biệt với -(으)ㄹ 뿐만
아니라, nơi 뿐 là 의존 명사 và phải có khoảng cách.
Ví dụ viết liền: 크다 (lớn) → 클뿐더러, không viết *클 뿐더러.
Quy tắc 받침:
Không có 받침 hoặc có 받침 ㄹ → -ㄹ뿐더러 (크다 → 클뿐더러, 살다 → 살뿐더러); có 받침
khác ㄹ → -을뿐더러 (많다 → 많을뿐더러).
Ví dụ: 살다 (sống) → 살뿐더러; 많다 (nhiều) → 많을뿐더러.
Sau -었-:
Dùng -었을뿐더러: 실패했을뿐더러, 줄었을뿐더러.
Ví dụ quá khứ: 감소하다 (giảm) → 감소했을뿐더러.
Sắc thái:
Cấu trúc gần -(으)ㄹ 뿐만 아니라 và -거니와, nhưng
bản thân là một 연결 어미 nguyên khối nên cần đặc biệt chú ý chính tả viết liền.
← Lướt ngang để xem
| Nhóm | Từ gốc | Cách kết hợp | Ghi nhớ |
|---|---|---|---|
| Không patchim | 크다 (lớn) | 클뿐더러 | -ㄹ뿐더러 |
| Có patchim | 많다 (nhiều) | 많을뿐더러 | -을뿐더러 |
| ㄹ 받침 | 살다 (sống) | 살뿐더러 | giữ ㄹ + 뿐더러 |
| 하다 | 중요하다 (quan trọng) | 중요할뿐더러 | 할뿐더러 |
| Quá khứ | 감소하다 (giảm) | 감소했을뿐더러 | -었을뿐더러 |
| Danh từ | 문제 (vấn đề) | 문제일뿐더러 | N + 일뿐더러 |
Khám phá ví dụ
Các ví dụ cho thấy -뿐더러 trong miêu tả đặc điểm, đánh giá chính sách và lập luận văn viết.
Ví dụ cơ bản
이 지역은 교통이 편리할뿐더러 생활비도 비교적 낮다.
Khu vực này không những giao thông thuận tiện mà chi phí sinh hoạt cũng tương đối thấp.
Ngữ pháp: 편리하다 → 편리할뿐더러. Hai ưu điểm được bổ sung.
그 연구는 표본이 많을뿐더러 조사 기간도 길다.
Nghiên cứu đó không những có nhiều mẫu mà thời gian khảo sát cũng dài.
Ngữ pháp: 많다 → 많을뿐더러. Có 받침 dùng -을뿐더러.
이 제품은 디자인이 예쁠뿐더러 내구성도 좋다.
Sản phẩm này không những thiết kế đẹp mà độ bền cũng tốt.
Ngữ pháp: 예쁘다 → 예쁠뿐더러. 받침 없는 A + ㄹ뿐더러.
그는 연구자일뿐더러 현장 경험도 풍부하다.
Anh ấy không chỉ là nhà nghiên cứu mà còn có nhiều kinh nghiệm thực địa.
Ngữ pháp: 연구자 → 연구자일뿐더러. Dạng danh từ.
이번 조치로 대기 시간이 줄었을뿐더러 이용자의 불만도 감소했다.
Nhờ biện pháp lần này, không những thời gian chờ đã giảm mà bất mãn của người dùng cũng giảm.
Ngữ pháp: 줄다 → 줄었을뿐더러. Quá khứ -었- + 을뿐더러.
Ví dụ nâng cao
해당 자료는 표본의 규모가 클뿐더러 여러 지역을 장기간 추적했다는 점에서도 가치가 있다.
Bộ dữ liệu đó không những có quy mô mẫu lớn mà còn có giá trị ở chỗ theo dõi nhiều khu vực trong thời gian dài.
Ngữ pháp: 크다 → 클뿐더러. -ㄹ뿐더러.
정책의 효과는 집단별로 다를뿐더러 같은 집단 안에서도 시기에 따라 변할 수 있다.
Hiệu quả chính sách không những khác theo từng nhóm mà ngay trong cùng một nhóm cũng có thể thay đổi theo thời kỳ.
Ngữ pháp: 다르다 → 다를뿐더러. ㄹ 받침 trong kết quả định hình do -ㄹ.
그 결정은 법적 절차상 문제일뿐더러 사회적 신뢰를 훼손할 위험까지 안고 있다.
Quyết định đó không chỉ là vấn đề về thủ tục pháp lý mà còn có nguy cơ làm tổn hại niềm tin xã hội.
Ngữ pháp: 문제이다 → 문제일뿐더러. 문제이다 → 문제일뿐더러.
최근 몇 년간 청년 인구가 감소했을뿐더러 지역 내 일자리 수도 함께 줄어 악순환이 심화됐다.
Trong vài năm gần đây, không những dân số trẻ đã giảm mà số việc làm trong vùng cũng giảm, làm vòng luẩn quẩn trầm trọng hơn.
Ngữ pháp: 감소하다 → 감소했을뿐더러. Dạng quá khứ.
이 모델은 설명력이 높을뿐더러 변수 간 상호작용을 비교적 명확하게 보여 준다는 장점도 있다.
Mô hình này không những có năng lực giải thích cao mà còn có ưu điểm cho thấy tương tác giữa các biến khá rõ.
Ngữ pháp: 높다 → 높을뿐더러. Bổ sung hai ưu điểm phân tích.
Ngữ pháp tương đương và dễ nhầm
Phân biệt -(으)ㄹ뿐더러 với -(으)ㄹ 뿐만 아니라, -거니와, -고 và -는 데다가.
← Lướt ngang để xem
| Cấu trúc | Trọng tâm | Ví dụ & nghĩa |
|---|---|---|
| A/V1 + (으)ㄹ뿐더러 | Liên kết ngữ vĩ bổ sung; viết liền; văn viết. |
비용이 높을뿐더러 절차도 복잡합니다.
Không những chi phí cao mà thủ tục còn phức
tạp.
|
| A/V1 + (으)ㄹ 뿐만 아니라 | Biểu thức bổ sung rất phổ biến; 뿐 là 의존 명사 nên viết cách. |
비용이 높을 뿐만 아니라
절차도 복잡합니다.
Không chỉ chi phí cao mà thủ tục cũng phức
tạp.
|
| A/V1 + 거니와 | Bổ sung nhưng cổ/trang trọng hơn; có thêm nghĩa phát ngôn. |
비용도 높거니와 절차도
복잡합니다.
Không những chi phí cao mà thủ tục còn phức
tạp.
|
| A/V1 + 고 | Liệt kê trung tính, không nhấn mạnh “còn thêm một sự thật”. |
비용이 높고 절차도
복잡합니다.
Chi phí cao và thủ tục phức tạp.
|
| A/V1 + (으)ㄴ/는 데다가 | “Thêm vào đó”; thường nhấn mạnh sự cộng dồn của hai tình huống. |
비용이 높은 데다가 절차도
복잡합니다.
Chi phí đã cao, thêm vào đó thủ tục còn phức
tạp.
|
클뿐더러, 많을뿐더러 viết liền; khác với -(으)ㄹ 뿐만 아니라 có 의존 명사 뿐.
Không 받침 hoặc ㄹ 받침 dùng -ㄹ뿐더러; 받침 khác ㄹ dùng -을뿐더러.
감소했을뿐더러, 문제일뿐더러 đều là dạng chuẩn.
Ghi nhớ nhanh
Ghi nhớ cấu trúc, nghĩa chính và các mẫu điển hình.
= không những A/V1 mà còn A/V2
| 높을뿐더러 | = | Không những cao mà… |
| 많을뿐더러 | = | Không những nhiều mà… |
| 예쁠뿐더러 | = | Không những đẹp mà… |
| 살뿐더러 | = | Không những sống mà… |
| 문제일뿐더러 | = | Không chỉ là vấn đề mà… |
| 감소했을뿐더러 | = | Không những đã giảm mà… |
Bài tập tương tác
Có chấm điểm, và lưu thành tích khi đăng nhập.
5.1. Luyện kết hợp động từ
1. 비용이 ______ 실행 기간도 깁니다. (높다)
2. 서비스가 ______ 접근성도 높습니다. (편리하다)
3. 이것은 절차상의 ______ 법적 논란도 생길 수 있습니다. (문제이다)
4. 이용자 수가 ______ 만족도도 떨어졌습니다. (감소하다 · quá khứ)
5.2. Sắp xếp câu
Hãy tạo câu: Chế độ này không chỉ có chi phí vận hành cao mà thủ tục xin hỗ trợ cũng phức tạp.
5.3. Tìm và sửa lỗi
Chỉ nhập lại phần được tô đỏ, không cần viết lại toàn bộ câu.
1. 이 장비는 성능이 좋을 뿐더러 유지 비용도 낮습니다.
2. 이 방식은 처리 속도가 빠르을뿐더러 오류도 적습니다.
3. 그는 연구자뿐더러 현장 전문가이기도 합니다.
5.4. Nhiệm vụ giao tiếp
1. Câu nào dùng đúng -(으)ㄹ뿐더러?
2. Câu nào đúng với danh từ 핵심 과제?
3. Câu nào đúng khi nói “không những đã giảm mà…”?
5.5. Kiểm tra cuối bài
Câu 1. -(으)ㄹ뿐더러 biểu thị quan hệ gì?
Câu 2. Dạng đúng của 많다 + 뿐더러 là gì?
Câu 3. Dạng đúng với danh từ 학생 là gì?
Câu 4. Cấu trúc nào phải viết cách trước 뿐?
Câu 5. Dịch phần còn thiếu: “Khả năng tiếp cận không những cao mà chi phí sử dụng cũng thấp.”
접근성이 이용 비용도 낮습니다.
Gợi ý từ vựng: 높다
Đặc quyền Plus và Pro
Bài luyện nâng cao dành cho thành viên Plus và Pro.
Đăng nhập để mở bài luyện nâng cao
Đăng nhập để làm phần sắp xếp câu phức, luyện dịch, dịch có định hướng và đọc hiểu thực tế.
- Sắp xếp câu phức với A/V1 + (으)ㄹ뿐더러 A/V2 và các cấu trúc đi kèm
- Chọn câu dịch chuẩn xác theo tình huống giao tiếp
- Dịch có định hướng với động từ thường và bất quy tắc
- Đọc hiểu trải nghiệm thực tế về chuyến đi chủ đề thực tế
- 12 câu nâng cao có chấm điểm và lưu tiến độ trên thiết bị
Nâng hạng để mở 12 câu luyện tập nâng cao
Phần đặc quyền giúp luyện sâu cách dùng A/V1 + (으)ㄹ뿐더러 A/V2 trong câu phức, lời khuyên, ý định, trải nghiệm và tình huống dịch thực tế.
- Sắp xếp câu phức với A/V1 + (으)ㄹ뿐더러 A/V2 và các cấu trúc đi kèm
- Chọn câu dịch chuẩn xác theo tình huống giao tiếp
- Dịch có định hướng với động từ thường và bất quy tắc
- Đọc hiểu trải nghiệm thực tế về chuyến đi chủ đề thực tế
- 12 câu nâng cao có chấm điểm và lưu tiến độ trên thiết bị
Khám phá bài luyện nâng cao
12 câu về sắp xếp câu, chọn bản dịch, dịch có định hướng và đọc hiểu chủ đề thực tế đã sẵn sàng.



