TIẾNG HÀN THÚ VỊ · LEARNING HUB
Danh mục Ngữ pháp Sơ cấp
Tra cứu nhanh toàn bộ 98 bài ngữ pháp Sơ cấp đang có trong hệ thống. Bạn có thể tìm theo cấu trúc tiếng Hàn, nghĩa tiếng Việt hoặc mã định danh SC; sau đó mở trực tiếp bài học để xem lý thuyết, ví dụ, phần phân biệt cấu trúc dễ nhầm và bài tập tương tác.
Danh mục tổng hợp 98 bài ngữ pháp tiếng Hàn Sơ cấp, hỗ trợ tìm nhanh theo cấu trúc, nghĩa tiếng Việt, nhóm ngữ pháp hoặc mã SC và mở trực tiếp từng bài học.
Cách tra cứu và sử dụng mã SC
Trang này không được sắp xếp như một giáo trình bắt buộc phải học từ SC001 đến SC098. Mã SC là mã nhận diện cố định của từng bài ngữ pháp Sơ cấp, giúp website liên kết chính xác từ các bài giáo trình, bài luyện tập hoặc tài liệu khác. Vì vậy, bạn có thể học theo giáo trình đang sử dụng, theo mục tiêu giao tiếp của mình hoặc đơn giản là tra lại một cấu trúc vừa gặp.
Tìm theo cấu trúc
Nhập một phần như (으)려고, 고 싶다 hoặc 밖에 để thu hẹp danh sách ngay trên trang.
Tìm theo nghĩa
Nếu chỉ nhớ nghĩa tiếng Việt, hãy thử các từ như muốn, không được, sau khi, có thể...
Tìm theo mã SC
Khi một bài giáo trình nhắc đến SC063, chỉ cần nhập mã đó để tìm đúng bài ngữ pháp tương ứng.
Ngữ pháp Sơ cấp được chia thành những nhóm nào?
Việc chia nhóm giúp người học nhận ra chức năng chính của cấu trúc thay vì chỉ ghi nhớ hình thức. Một số cấu trúc có thể liên quan nhiều hiện tượng ngữ pháp, nhưng trong danh mục này mỗi bài được đặt vào nhóm trọng tâm đang được giảng dạy.
Hoàn chỉnh phát ngôn và biểu đạt ý định, khả năng, yêu cầu, phỏng đoán, cảm xúc hoặc thái độ của người nói.
Nối hai vế theo quan hệ nguyên nhân, điều kiện, mục đích, tương phản, thời gian hoặc diễn tiến hành động.
Các cấu trúc đảm nhiệm một thành phần trong câu, thường liên quan thời gian, danh từ hóa, câu hỏi ngầm hoặc mục đích.
Gắn với danh từ để xác định vai trò, phạm vi, hướng, điểm xuất phát, so sánh hoặc sắc thái bổ sung.
Giúp biến A/V/N thành phần bổ nghĩa đứng trước danh từ, một nền tảng rất quan trọng để tạo câu dài hơn.
Hệ thống các biến đổi ㅂ, ㅡ, ㄷ, ㄹ, 르, ㅎ, ㅅ khi kết hợp với đuôi hoặc cấu trúc phù hợp.
Tìm ngữ pháp bạn cần
Bộ lọc và ô tìm kiếm hoạt động ngay trên trang, không tải lại bài viết. Tên ngữ pháp trong bảng là liên kết trực tiếp đến bài học.
* Bấm vào ngữ pháp để mở bài học.
| STT | Ngữ pháp | Nghĩa | Mã |
|---|---|---|---|
| 1 | V + 아/어 보다 Đuôi câu | Thử | SC001 |
| 2 | A + 아/어지다 Đuôi câu | Trở nên | SC002 |
| 3 | A/V1 + 고 A/V2 Liên từ | Và / Và rồi | SC003 |
| 4 | A/V1 + 지만 A/V2 Liên từ | Nhưng / Tuy... nhưng | SC004 |
| 5 | A/V1 + 거나 A/V2 Liên từ | Hoặc / Hay là | SC005 |
| 6 | V + (으)ㄹ 수 있다/없다 Đuôi câu | Có thể / Không thể | SC006 |
| 7 | N와/과, N(이)랑, N하고 Trợ từ | Và / với | SC007 |
| 8 | V1 + 고 나서 V2 Liên từ | Sau khi V1 thì V2 | SC008 |
| 9 | V + (으)ㄹ 줄 알다 / 모르다 Đuôi câu | Biết / không biết cách... | SC009 |
| 10 | A/V1 + 아/어서 A/V2 Liên từ | Vì ... nên ... / Và | SC010 |
| 11 | N + 때문에 và A/V + 기 때문에 Liên từ | Vì ... nên... | SC011 |
| 12 | A/V1 + (으)니까 A/V2 Liên từ | Vì ... nên ... / thì phát hiện ... | SC012 |
| 13 | V1 + (으)려고 V2 Liên từ | V2 để V1 | SC013 |
| 14 | A/V + (으)ㄹ까요? Đuôi câu | Liệu...? / Chúng ta... nhé? / Để tôi... nhé? | SC014 |
| 15 | V + (으)ㅂ시다 Đuôi câu | Chúng ta hãy... / Cùng... nhé | SC015 |
| 16 | V + (으)ㄹ래요 Đuôi câu | Muốn / Sẽ... | SC016 |
| 17 | V + (으)ㄹ게요 Đuôi câu | Tôi sẽ... / Để tôi... nhé | SC017 |
| 18 | N + 전에 / V + 기 전에 Cụm từ | Trước N / Trước khi V | SC018 |
| 19 | N + 후에 / V + (으)ㄴ 후에 Cụm từ | Sau N / Sau khi V | SC019 |
| 20 | N + 때 | A/V + (으)ㄹ 때 Cụm từ | Khi / Vào lúc... | SC020 |
| 21 | N + 동안 / V + 는 동안 Cụm từ | Trong suốt N / Trong khi V | SC021 |
| 22 | N1에서 N2까지 | N1부터 N2까지 Trợ từ | Từ N1 đến N2 | SC022 |
| 23 | N + 에게 / 한테 Trợ từ | Cho / Với / Đến N | SC023 |
| 24 | N + 만 Trợ từ | Chỉ / Chỉ có N | SC024 |
| 25 | N + 밖에 Trợ từ | Chỉ / Ngoài N ra không... | SC025 |
| 26 | N + 쯤 Cụm từ | Khoảng / Chừng / Tầm N | SC026 |
| 27 | N + 처럼 | N + 같이 Trợ từ | Như / Giống như N | SC027 |
| 28 | N + (이)나 Trợ từ | Hoặc N / N gì đó / Tới tận N / Khoảng bao nhiêu N / Cả N cũng... | SC028 |
| 29 | N + 보다 Trợ từ | Hơn / So với N | SC029 |
| 30 | N + 마다 Trợ từ | Mỗi N / Cứ mỗi N / N nào cũng | SC030 |
| 31 | N + 중 | V + 는 중 Cụm từ | Đang trong / đang làm N/V | SC031 |
| 32 | V1 + 자마자 V2 Liên từ | Ngay sau khi / vừa V1 là V2 | SC032 |
| 33 | V1 + (으)면서 V2 Liên từ | Vừa V1 vừa V2 / trong khi V1 thì V2 | SC033 |
| 34 | V + (으)ㄴ 지 Cụm từ | Đã / kể từ khi V được bao lâu | SC034 |
| 35 | V + (으)세요 | V + (으)십시오 Đuôi câu | Hãy / xin hãy... | SC035 |
| 36 | A/V + 지 않다 | 안 + A/V Đuôi câu | Không... | SC036 |
| 37 | V + 지 못하다 | 못 + V Đuôi câu | Không thể... | SC037 |
| 38 | V + 지 말다 Đuôi câu | Đừng / xin đừng... | SC038 |
| 39 | V + 게 되다 Đuôi câu | Được / Bị / Trở nên V | SC039 |
| 40 | V + 기로 하다 Đuôi câu | Quyết định / thống nhất sẽ làm V | SC040 |
| 41 | A/V + 겠어요 / N + (이)겠어요 Đuôi câu | Sẽ... / chắc là... | SC041 |
| 42 | A/V + (으)ㄹ 거예요 / N + (이)ㄹ 거예요 Đuôi câu | Sẽ... / chắc là, có lẽ... | SC042 |
| 43 | N + 에 Trợ từ | Đến / Vào lúc / Ở / Mỗi đơn vị | SC043 |
| 44 | N + 에서 Trợ từ | Ở / Tại / Từ N | SC044 |
| 45 | N + 도 Trợ từ | Cũng / Cả N cũng | SC045 |
| 46 | N + (으)로 Trợ từ | Bằng / Hướng / Thành / Tư cách / Do N | SC046 |
| 47 | V + (으)ㄴ 적이 있다/없다 Đuôi câu | Đã từng / chưa từng... | SC047 |
| 48 | A/V + 아/어야 하다/되다 Đuôi câu | Phải V | SC048 |
| 49 | V + (으)시겠어요? Đuôi câu | Anh/chị có muốn / sẽ...? | SC049 |
| 50 | V + (으)려고 하다 Đuôi câu | Định / đang định... | SC050 |
| 51 | A/V1 + (으)면 A/V2 Liên từ | Nếu... thì... | SC051 |
| 52 | V1 + (으)려면 A/V2 Liên từ | Nếu muốn/định... thì... | SC052 |
| 53 | N + 을/를 위해(서) | V + 기 위해(서) Cụm từ | Vì/dành cho N | để V | SC053 |
| 54 | A/V1 + 아/어도 A/V2 Liên từ | Dù/Mặc dù... vẫn... | SC054 |
| 55 | A/V + (으)ㄴ/는데 Liên từ | Vì... nên / nhưng / đang... thì / và | SC055 |
| 56 | N + 인데 Liên từ | Vì là N nên / là N nhưng / là N và | SC056 |
| 57 | A/V + (으)ㄴ/는지 | N + 인지 Cụm từ | Câu hỏi ngầm | SC057 |
| 58 | V + 고 있다 Đuôi câu | Đang V / đang giữ trạng thái sau V | SC058 |
| 59 | A/V + 았/었는지 | A/V + (으)ㄹ지 Cụm từ | Câu hỏi ngầm: đã... chưa / sẽ... hay không | SC059 |
| 60 | A/V + 아/어도 되다 Đuôi câu | Được phép V / A cũng được | SC060 |
| 61 | A/V + (으)면 안 되다 Đuôi câu | Không được V / A thì không được | SC061 |
| 62 | A/V + 지 않아도 되다 | 안 A/V + 아/어도 되다 Đuôi câu | Không cần / Dù không... cũng được | SC062 |
| 63 | V + 고 싶다 | V + 고 싶어하다 Đuôi câu | Muốn làm gì | SC063 |
| 64 | A/V + 았/었으면 좋겠다 Đuôi câu | Mong là / ước gì / giá mà | SC064 |
| 65 | V + 아/어 주다 | V + 아/어 드리다 Đuôi câu | Làm cho / làm hộ, giúp | SC065 |
| 66 | V + (으)러 가다/오다 Đuôi câu | Đi/đến để làm gì | SC066 |
| 67 | V + 아/어 있다 Đuôi câu | Đang V | SC067 |
| 68 | A + 아/어하다 Đuôi câu | Tỏ ra / cảm thấy A | SC068 |
| 69 | A/V + 지요? | N + (이)지요? Đuôi câu | Đúng không? / phải không? | SC069 |
| 70 | V + 는 데 걸리다/들다 Đuôi câu | Mất thời gian / tốn chi phí để V | SC070 |
| 71 | A/V/N + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 Đuôi câu | Hình như / Có vẻ / Có lẽ | SC071 |
| 72 | A + 군요 | V + 는군요 | N + (이)군요 Đuôi câu | Ồ, ra là / Thì ra | SC072 |
| 73 | A/V + 네요 | N + (이)네요 Đuôi câu | Ồ / ... thật / nhỉ | SC073 |
| 74 | A/V + (으)ㄴ/는데요 | N + 인데요 Đuôi câu | Đấy / mà / nhưng mà... | SC074 |
| 75 | A/V + 기 Cụm từ | Việc A/V | SC075 |
| 76 | A/V/N + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ N Định ngữ | Định ngữ cơ bản | SC076 |
| 77 | A + 게 Cụm từ | Một cách A | SC077 |
| 78 | “S” 하고 | “S”라고 Cụm từ | Trích dẫn trực tiếp | SC078 |
| 79 | Bất Quy Tắc “ㅂ” Bất quy tắc | ㅂ → 우/오 trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm | SC079 |
| 80 | Bất Quy Tắc “ㅡ” Bất quy tắc | ㅡ rơi trước -아/어 | SC080 |
| 81 | Bất quy tắc “ㄷ” Bất quy tắc | ㄷ → ㄹ trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm | SC081 |
| 82 | Bất quy tắc “ㄹ” Bất quy tắc | ㄹ rơi trước ㄴ/ㅂ/ㅅ | SC082 |
| 83 | Bất Quy Tắc “르” Bất quy tắc | 르 → ㄹㄹ trước -아/어 | SC083 |
| 84 | Bất Quy Tắc “ㅎ” Bất quy tắc | ㅎ rơi / nguyên âm biến đổi | SC084 |
| 85 | Bất Quy Tắc “ㅅ” Bất quy tắc | ㅅ rơi trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm | SC085 |
| 86 | A + (으)ㄴ가요? | V + 나요? | N + 인가요? Đuôi câu | Câu hỏi nhẹ nhàng | SC086 |
| 87 | A + 다고 하다 | V + ㄴ/는다고 하다 | N + (이)라고 하다 Đuôi câu | Câu trần thuật gián tiếp | SC087 |
| 88 | V + (으)라고 하다 | V + 자고 하다 Đuôi câu | Câu mệnh lệnh / đề nghị gián tiếp | SC088 |
| 89 | A + (으)냐고 하다 | V + 느냐고 하다 | N + (이)냐고 하다 Đuôi câu | Câu nghi vấn gián tiếp | SC089 |
| 90 | -대요 / -(이)래요 / -(으)래요 / -재요 / -냬요 Đuôi câu | Trích dẫn gián tiếp rút gọn | SC090 |
| 91 | A/V + 기도 하다 Đuôi câu | Cũng... / đôi khi cũng... | SC091 |
| 92 | A/V + 기만 하다 Đuôi câu | Chỉ... / cứ chỉ... | SC092 |
| 93 | N + 중에서 / N + 중에 Cụm từ | Trong số N | SC093 |
| 94 | V + (으)ㄹ 생각이다 / 계획이다 / 예정이다 Đuôi câu | Có suy nghĩ / có kế hoạch / dự kiến | SC094 |
| 95 | A/V + (으)ㄴ/는 것 Cụm từ | Việc / cái / điều A/V | SC095 |
| 96 | N + 부터 Trợ từ | Kể từ N / N trước | SC096 |
| 97 | N + 씩 Trợ từ | Mỗi / từng / mỗi lần | SC097 |
| 98 | N + 내내 Cụm từ | Suốt / trong suốt N | SC098 |
Hãy thử rút ngắn từ khóa, tìm bằng nghĩa tiếng Việt hoặc chọn lại bộ lọc “Tất cả”.
Nên bắt đầu từ đâu nếu bạn mới học ngữ pháp?
Nếu đang học theo một giáo trình cụ thể, cách tốt nhất là đi theo thứ tự của giáo trình và dùng trang này như một điểm tra cứu. Nếu tự học, bạn có thể bắt đầu từ các trợ từ cơ bản để hiểu vai trò của danh từ trong câu, tiếp đến các đuôi câu nền tảng để diễn đạt khả năng, mong muốn, dự định, yêu cầu và phủ định. Sau đó hãy mở rộng sang liên từ để nối các vế, rồi học các cụm từ và định ngữ để tạo câu dài và tự nhiên hơn. Các bài bất quy tắc nên được học song song với những cấu trúc có đuôi bắt đầu bằng nguyên âm để dễ nhìn thấy sự biến đổi trong thực tế.
Giải đáp nhanh trước khi sử dụng danh mục
Có cần học hết 98 bài ngữ pháp Sơ cấp không?
Không cần học tất cả cùng một lúc. Người học nên ưu tiên cấu trúc xuất hiện trong giáo trình, bài đọc hoặc tình huống giao tiếp đang học. Danh mục này giúp bạn nhìn thấy toàn bộ phạm vi hiện có và quay lại bài cần ôn khi cần thiết.
Mã SC001, SC002... dùng để làm gì?
Đây là mã định danh cố định cho từng bài Grammar Standalone Sơ cấp của Tiếng Hàn Thú Vị. Mã giúp các bài giáo trình và công cụ học tập liên kết đúng đến ngữ pháp tương ứng ngay cả khi cách trình bày hoặc tiêu đề bài được cập nhật về sau.
Tại sao có bài chứa nhiều dạng ngữ pháp trong cùng một bài?
Một số cấu trúc thuộc cùng một hệ hoặc cần học cạnh nhau để hiểu đúng sự khác biệt theo từ loại, thì hoặc loại câu. Khi đó chúng được gom trong một bài để người học có thể đối chiếu trực tiếp thay vì phải mở nhiều trang rời rạc.
Có thể tìm bằng tiếng Việt không dấu không?
Có. Ô tìm kiếm được thiết kế để nhận cả từ khóa có dấu và không dấu. Ví dụ, nhập “khong duoc” vẫn có thể tìm các bài có nghĩa “không được”.
Danh mục này có tự thay đổi thứ tự khi thêm bài mới không?
Không. Các mã SC đã cấp được giữ nguyên. Nếu sau này bổ sung thêm một bài Sơ cấp, bài mới sẽ nhận mã tiếp theo như SC099, SC100... để các liên kết cũ không bị thay đổi hoặc trỏ nhầm.




