26/08/2026

TIẾNG HÀN THÚ VỊ · LEARNING HUB

Danh mục Ngữ pháp Sơ cấp

Tra cứu nhanh toàn bộ 98 bài ngữ pháp Sơ cấp đang có trong hệ thống. Bạn có thể tìm theo cấu trúc tiếng Hàn, nghĩa tiếng Việt hoặc mã định danh SC; sau đó mở trực tiếp bài học để xem lý thuyết, ví dụ, phần phân biệt cấu trúc dễ nhầm và bài tập tương tác.

Danh mục tổng hợp 98 bài ngữ pháp tiếng Hàn Sơ cấp, hỗ trợ tìm nhanh theo cấu trúc, nghĩa tiếng Việt, nhóm ngữ pháp hoặc mã SC và mở trực tiếp từng bài học.

Danh mục Ngữ pháp tiếng Hàn Sơ cấp
Danh mục 98 bài

Tìm ngữ pháp bạn cần

Bộ lọc và ô tìm kiếm hoạt động ngay trên trang, không tải lại bài viết. Tên ngữ pháp trong bảng là liên kết trực tiếp đến bài học.

* Bấm vào ngữ pháp để mở bài học.

Đang hiển thị 1–10 / 98 bài.

STT Ngữ pháp Nghĩa
1 V + 아/어 보다 Đuôi câu Thử SC001
2 A + 아/어지다 Đuôi câu Trở nên SC002
3 A/V1 + 고 A/V2 Liên từ Và / Và rồi SC003
4 A/V1 + 지만 A/V2 Liên từ Nhưng / Tuy... nhưng SC004
5 A/V1 + 거나 A/V2 Liên từ Hoặc / Hay là SC005
6 V + (으)ㄹ 수 있다/없다 Đuôi câu Có thể / Không thể SC006
7 N와/과, N(이)랑, N하고 Trợ từ Và / với SC007
8 V1 + 고 나서 V2 Liên từ Sau khi V1 thì V2 SC008
9 V + (으)ㄹ 줄 알다 / 모르다 Đuôi câu Biết / không biết cách... SC009
10 A/V1 + 아/어서 A/V2 Liên từ Vì ... nên ... / Và SC010
11 N + 때문에 và A/V + 기 때문에 Liên từ Vì ... nên... SC011
12 A/V1 + (으)니까 A/V2 Liên từ Vì ... nên ... / thì phát hiện ... SC012
13 V1 + (으)려고 V2 Liên từ V2 để V1 SC013
14 A/V + (으)ㄹ까요? Đuôi câu Liệu...? / Chúng ta... nhé? / Để tôi... nhé? SC014
15 V + (으)ㅂ시다 Đuôi câu Chúng ta hãy... / Cùng... nhé SC015
16 V + (으)ㄹ래요 Đuôi câu Muốn / Sẽ... SC016
17 V + (으)ㄹ게요 Đuôi câu Tôi sẽ... / Để tôi... nhé SC017
18 N + 전에 / V + 기 전에 Cụm từ Trước N / Trước khi V SC018
19 N + 후에 / V + (으)ㄴ 후에 Cụm từ Sau N / Sau khi V SC019
20 N + 때 | A/V + (으)ㄹ 때 Cụm từ Khi / Vào lúc... SC020
21 N + 동안 / V + 는 동안 Cụm từ Trong suốt N / Trong khi V SC021
22 N1에서 N2까지 | N1부터 N2까지 Trợ từ Từ N1 đến N2 SC022
23 N + 에게 / 한테 Trợ từ Cho / Với / Đến N SC023
24 N + 만 Trợ từ Chỉ / Chỉ có N SC024
25 N + 밖에 Trợ từ Chỉ / Ngoài N ra không... SC025
26 N + 쯤 Cụm từ Khoảng / Chừng / Tầm N SC026
27 N + 처럼 | N + 같이 Trợ từ Như / Giống như N SC027
28 N + (이)나 Trợ từ Hoặc N / N gì đó / Tới tận N / Khoảng bao nhiêu N / Cả N cũng... SC028
29 N + 보다 Trợ từ Hơn / So với N SC029
30 N + 마다 Trợ từ Mỗi N / Cứ mỗi N / N nào cũng SC030
31 N + 중 | V + 는 중 Cụm từ Đang trong / đang làm N/V SC031
32 V1 + 자마자 V2 Liên từ Ngay sau khi / vừa V1 là V2 SC032
33 V1 + (으)면서 V2 Liên từ Vừa V1 vừa V2 / trong khi V1 thì V2 SC033
34 V + (으)ㄴ 지 Cụm từ Đã / kể từ khi V được bao lâu SC034
35 V + (으)세요 | V + (으)십시오 Đuôi câu Hãy / xin hãy... SC035
36 A/V + 지 않다 | 안 + A/V Đuôi câu Không... SC036
37 V + 지 못하다 | 못 + V Đuôi câu Không thể... SC037
38 V + 지 말다 Đuôi câu Đừng / xin đừng... SC038
39 V + 게 되다 Đuôi câu Được / Bị / Trở nên V SC039
40 V + 기로 하다 Đuôi câu Quyết định / thống nhất sẽ làm V SC040
41 A/V + 겠어요 / N + (이)겠어요 Đuôi câu Sẽ... / chắc là... SC041
42 A/V + (으)ㄹ 거예요 / N + (이)ㄹ 거예요 Đuôi câu Sẽ... / chắc là, có lẽ... SC042
43 N + 에 Trợ từ Đến / Vào lúc / Ở / Mỗi đơn vị SC043
44 N + 에서 Trợ từ Ở / Tại / Từ N SC044
45 N + 도 Trợ từ Cũng / Cả N cũng SC045
46 N + (으)로 Trợ từ Bằng / Hướng / Thành / Tư cách / Do N SC046
47 V + (으)ㄴ 적이 있다/없다 Đuôi câu Đã từng / chưa từng... SC047
48 A/V + 아/어야 하다/되다 Đuôi câu Phải V SC048
49 V + (으)시겠어요? Đuôi câu Anh/chị có muốn / sẽ...? SC049
50 V + (으)려고 하다 Đuôi câu Định / đang định... SC050
51 A/V1 + (으)면 A/V2 Liên từ Nếu... thì... SC051
52 V1 + (으)려면 A/V2 Liên từ Nếu muốn/định... thì... SC052
53 N + 을/를 위해(서) | V + 기 위해(서) Cụm từ Vì/dành cho N | để V SC053
54 A/V1 + 아/어도 A/V2 Liên từ Dù/Mặc dù... vẫn... SC054
55 A/V + (으)ㄴ/는데 Liên từ Vì... nên / nhưng / đang... thì / và SC055
56 N + 인데 Liên từ Vì là N nên / là N nhưng / là N và SC056
57 A/V + (으)ㄴ/는지 | N + 인지 Cụm từ Câu hỏi ngầm SC057
58 V + 고 있다 Đuôi câu Đang V / đang giữ trạng thái sau V SC058
59 A/V + 았/었는지 | A/V + (으)ㄹ지 Cụm từ Câu hỏi ngầm: đã... chưa / sẽ... hay không SC059
60 A/V + 아/어도 되다 Đuôi câu Được phép V / A cũng được SC060
61 A/V + (으)면 안 되다 Đuôi câu Không được V / A thì không được SC061
62 A/V + 지 않아도 되다 | 안 A/V + 아/어도 되다 Đuôi câu Không cần / Dù không... cũng được SC062
63 V + 고 싶다 | V + 고 싶어하다 Đuôi câu Muốn làm gì SC063
64 A/V + 았/었으면 좋겠다 Đuôi câu Mong là / ước gì / giá mà SC064
65 V + 아/어 주다 | V + 아/어 드리다 Đuôi câu Làm cho / làm hộ, giúp SC065
66 V + (으)러 가다/오다 Đuôi câu Đi/đến để làm gì SC066
67 V + 아/어 있다 Đuôi câu Đang V SC067
68 A + 아/어하다 Đuôi câu Tỏ ra / cảm thấy A SC068
69 A/V + 지요? | N + (이)지요? Đuôi câu Đúng không? / phải không? SC069
70 V + 는 데 걸리다/들다 Đuôi câu Mất thời gian / tốn chi phí để V SC070
71 A/V/N + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 Đuôi câu Hình như / Có vẻ / Có lẽ SC071
72 A + 군요 | V + 는군요 | N + (이)군요 Đuôi câu Ồ, ra là / Thì ra SC072
73 A/V + 네요 | N + (이)네요 Đuôi câu Ồ / ... thật / nhỉ SC073
74 A/V + (으)ㄴ/는데요 | N + 인데요 Đuôi câu Đấy / mà / nhưng mà... SC074
75 A/V + 기 Cụm từ Việc A/V SC075
76 A/V/N + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ N Định ngữ Định ngữ cơ bản SC076
77 A + 게 Cụm từ Một cách A SC077
78 “S” 하고 | “S”라고 Cụm từ Trích dẫn trực tiếp SC078
79 Bất Quy Tắc “ㅂ” Bất quy tắc ㅂ → 우/오 trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm SC079
80 Bất Quy Tắc “ㅡ” Bất quy tắc ㅡ rơi trước -아/어 SC080
81 Bất quy tắc “ㄷ” Bất quy tắc ㄷ → ㄹ trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm SC081
82 Bất quy tắc “ㄹ” Bất quy tắc ㄹ rơi trước ㄴ/ㅂ/ㅅ SC082
83 Bất Quy Tắc “르” Bất quy tắc 르 → ㄹㄹ trước -아/어 SC083
84 Bất Quy Tắc “ㅎ” Bất quy tắc ㅎ rơi / nguyên âm biến đổi SC084
85 Bất Quy Tắc “ㅅ” Bất quy tắc ㅅ rơi trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm SC085
86 A + (으)ㄴ가요? | V + 나요? | N + 인가요? Đuôi câu Câu hỏi nhẹ nhàng SC086
87 A + 다고 하다 | V + ㄴ/는다고 하다 | N + (이)라고 하다 Đuôi câu Câu trần thuật gián tiếp SC087
88 V + (으)라고 하다 | V + 자고 하다 Đuôi câu Câu mệnh lệnh / đề nghị gián tiếp SC088
89 A + (으)냐고 하다 | V + 느냐고 하다 | N + (이)냐고 하다 Đuôi câu Câu nghi vấn gián tiếp SC089
90 -대요 / -(이)래요 / -(으)래요 / -재요 / -냬요 Đuôi câu Trích dẫn gián tiếp rút gọn SC090
91 A/V + 기도 하다 Đuôi câu Cũng... / đôi khi cũng... SC091
92 A/V + 기만 하다 Đuôi câu Chỉ... / cứ chỉ... SC092
93 N + 중에서 / N + 중에 Cụm từ Trong số N SC093
94 V + (으)ㄹ 생각이다 / 계획이다 / 예정이다 Đuôi câu Có suy nghĩ / có kế hoạch / dự kiến SC094
95 A/V + (으)ㄴ/는 것 Cụm từ Việc / cái / điều A/V SC095
96 N + 부터 Trợ từ Kể từ N / N trước SC096
97 N + 씩 Trợ từ Mỗi / từng / mỗi lần SC097
98 N + 내내 Cụm từ Suốt / trong suốt N SC098
Gợi ý học

Nên bắt đầu từ đâu nếu bạn mới học ngữ pháp?

Nếu đang học theo một giáo trình cụ thể, cách tốt nhất là đi theo thứ tự của giáo trình và dùng trang này như một điểm tra cứu. Nếu tự học, bạn có thể bắt đầu từ các trợ từ cơ bản để hiểu vai trò của danh từ trong câu, tiếp đến các đuôi câu nền tảng để diễn đạt khả năng, mong muốn, dự định, yêu cầu và phủ định. Sau đó hãy mở rộng sang liên từ để nối các vế, rồi học các cụm từ và định ngữ để tạo câu dài và tự nhiên hơn. Các bài bất quy tắc nên được học song song với những cấu trúc có đuôi bắt đầu bằng nguyên âm để dễ nhìn thấy sự biến đổi trong thực tế.

Lưu ý về mã SC: SC001, SC002... chỉ là mã định danh ổn định của bài học, không phải thang độ khó và cũng không bắt buộc phải học theo thứ tự số.
Câu hỏi thường gặp

Giải đáp nhanh trước khi sử dụng danh mục

Có cần học hết 98 bài ngữ pháp Sơ cấp không?

Không cần học tất cả cùng một lúc. Người học nên ưu tiên cấu trúc xuất hiện trong giáo trình, bài đọc hoặc tình huống giao tiếp đang học. Danh mục này giúp bạn nhìn thấy toàn bộ phạm vi hiện có và quay lại bài cần ôn khi cần thiết.

Mã SC001, SC002... dùng để làm gì?

Đây là mã định danh cố định cho từng bài Grammar Standalone Sơ cấp của Tiếng Hàn Thú Vị. Mã giúp các bài giáo trình và công cụ học tập liên kết đúng đến ngữ pháp tương ứng ngay cả khi cách trình bày hoặc tiêu đề bài được cập nhật về sau.

Tại sao có bài chứa nhiều dạng ngữ pháp trong cùng một bài?

Một số cấu trúc thuộc cùng một hệ hoặc cần học cạnh nhau để hiểu đúng sự khác biệt theo từ loại, thì hoặc loại câu. Khi đó chúng được gom trong một bài để người học có thể đối chiếu trực tiếp thay vì phải mở nhiều trang rời rạc.

Có thể tìm bằng tiếng Việt không dấu không?

Có. Ô tìm kiếm được thiết kế để nhận cả từ khóa có dấu và không dấu. Ví dụ, nhập “khong duoc” vẫn có thể tìm các bài có nghĩa “không được”.

Danh mục này có tự thay đổi thứ tự khi thêm bài mới không?

Không. Các mã SC đã cấp được giữ nguyên. Nếu sau này bổ sung thêm một bài Sơ cấp, bài mới sẽ nhận mã tiếp theo như SC099, SC100... để các liên kết cũ không bị thay đổi hoặc trỏ nhầm.