26/08/2026

TIẾNG HÀN THÚ VỊ · LEARNING HUB

Danh mục Ngữ pháp Trung cấp

Tra cứu nhanh toàn bộ 111 bài ngữ pháp Trung cấp hiện đã có trong hệ thống. Bạn có thể tìm theo cấu trúc tiếng Hàn, nghĩa tiếng Việt hoặc mã định danh TC; sau đó mở trực tiếp bài học để xem lý thuyết, ví dụ, phần phân biệt cấu trúc dễ nhầm và bài tập tương tác.

Danh mục các bài ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp, hỗ trợ tìm nhanh theo cấu trúc, nghĩa tiếng Việt, nhóm ngữ pháp hoặc mã TC và mở trực tiếp từng bài học.

Danh mục Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp
Danh mục 111 bài

Tìm ngữ pháp bạn cần

Bộ lọc và ô tìm kiếm hoạt động ngay trên trang, không tải lại bài viết. Danh mục này có thể tiếp tục được bổ sung khi các bài Trung cấp mới được xuất bản; các mã TC đã cấp vẫn được giữ nguyên.

* Bấm vào ngữ pháp để mở bài học.

Đang hiển thị 1–10 / 111 bài.

STT Ngữ pháp Nghĩa
1 A + 아/어 보이다 Đuôi câu Trông có vẻ / Có vẻ TC001
2 A/V + (으)ㄴ/는 모양이다 Đuôi câu Có vẻ / Chắc là / Dường như TC002
3 A/V1 + (으)ㄹ 텐데 A/V2 Liên từ Có lẽ / Chắc là / Dự định TC003
4 A/V + (으)ㄹ걸요 Đuôi câu Tôi nghĩ là / Chắc là / Có lẽ TC004
5 A/V1 + (으)ㄹ 테니까 A/V2 Liên từ Vì chắc... nên... / Tôi sẽ... nên... TC005
6 A/V1 + 기는 하지만 A/V2 Liên từ Đúng là... nhưng... / Thì cũng ... nhưng... TC006
7 A/V1 + (으)ㄴ/는 반면에 A/V2 Liên từ Trong khi / Trái lại / Ngược lại TC007
8 A/V1 + (으)ㄴ/는데도 A/V2 Liên từ Mặc dù... nhưng vẫn... / Dù... mà... TC008
9 A/V + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다 Đuôi câu Cứ tưởng / Không ngờ là... TC009
10 A/V + (으)ㄹ지도 모르다 Đuôi câu Có thể / Có lẽ / Không biết chừng ... TC010
11 A/V + 거든요 Đuôi câu Vì... / Là vì... / Thực ra... TC011
12 A/V + 잖아요 Đuôi câu ...mà / ...còn gì / Bạn biết rồi mà... TC012
13 V1 + 느라고 A/V2 Liên từ Vì / Mải V1 nên A/V2 TC013
14 V1 + 는 바람에 A/V2 Liên từ Vì / Do V1 bất ngờ nên A/V2 TC014
15 A/V1 + (으)ㄴ/는 탓에 A/V2 Liên từ Vì / Tại... nên... TC015
16 A/V1 + 고 해서 A/V2 Liên từ Vì... và còn lý do khác nên... TC016
17 A/V + ㄴ/는다고요? / N + (이)라고요? Đuôi câu Bạn nói... à? / ... sao? TC017
18 A/ V + ㄴ/는다면서요? / N + (이)라면서요? Đuôi câu Nghe nói... phải không? TC018
19 A/ V + ㄴ/는다니요? / N + (이)라니요? Đuôi câu Sao lại nói... / ... sao? TC019
20 V + (으)ㄹ까 하다 Đuôi câu Đang tính / Định / Cân nhắc sẽ V TC020
21 A/V1 + (으)ㄹ까 봐 | N1 + 일까 봐 Liên từ Vì sợ / e rằng... nên... TC021
22 A/V1 + ㄴ/는다고 하던데 | N1 + (이)라고 하던데 Cụm từ Tôi nghe/từng nghe nói là... TC022
23 V1 + 고자 V2 Liên từ Nhằm / để / với mục đích V1 mà V2 TC023
24 V1 + (으)ㄹ 겸 V2 + (으)ㄹ 겸 Cụm từ Vừa để V1 vừa để V2 / Kiêm V1 kiêm V2 TC024
25 V + 아/어야지요 Đuôi câu Phải / nên V chứ; Tôi phải / sẽ V thôi TC025
26 V + (으)려던 참이다 Đuôi câu Đúng lúc đang định / Vừa định V thì... TC026
27 V + (으)ㄹ 만하다 Đuôi câu Đáng /Xứng đáng để V TC027
28 V + 도록 하다 Đuôi câu Hãy / sẽ cố gắng đảm bảo V TC028
29 V + 지 그래요? Đuôi câu Sao không / hay là thử V đi? TC029
30 A/V + 더라고요 | N + (이)더라고요 Đuôi câu Tôi thấy / tôi nhận ra là... TC030
31 A/V + 던데요 | N + (이)던데요 Đuôi câu Tôi thấy... đấy / theo tôi thấy thì... TC031
32 V + 게 하다 Đuôi câu Khiến / bắt / cho phép ai làm V TC032
33 A/V1 + 아/어야 A/V2 Liên từ Phải... thì mới... / Dù cho... thì cũng... TC033
34 A/V1 + 거든 | N1 + (이)거든 Liên từ Nếu / khi mà... thì... TC034
35 A/V1 + (으)ㄹ 뿐만 아니라 | N1 + 일 뿐만 아니라 Liên từ Không chỉ... mà còn... TC035
36 A/V1 + (으)ㄴ/는 데다가 | N1 + 인 데다가 Liên từ Đã... lại còn... TC036
37 N + 조차 Trợ từ Ngay cả / Đến cả N TC037
38 N + 만 해도 Cụm từ Chỉ riêng N đã TC038
39 N + (이)라도 Trợ từ N cũng được / Ít nhất N TC039
40 N + 만에 Cụm từ Sau N mới / Chỉ trong N TC040
41 V + 는 길에 Cụm từ Trên đường / nhân lúc đang đi... TC041
42 A/V1 + 다가 A/V2 Liên từ Đang... thì / rồi chuyển sang... TC042
43 A/V + (으)ㄹ 정도로 | N + 일 정도로 Cụm từ Đến mức / tới mức... TC043
44 A/V + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼 Cụm từ Đến mức / tương xứng với... TC044
45 A/V1 + 든지 A/V2 + 든지 | N1 + (이)든지 N2 + (이)든지 Liên từ Dù... hay... đều được TC045
46 N + 대신에 | A/V + (으)ㄴ/는 대신에 Cụm từ Thay cho / thay vì / bù lại TC046
47 V1 + 아/어다가 V2 Liên từ V1 rồi đem/lấy kết quả đó để V2 TC047
48 V1 + 고서 V2 Liên từ V1 xong rồi mới V2 TC048
49 V + 고 보니 Liên từ Làm rồi mới thấy / mới nhận ra TC049
50 V + 다 보니 Liên từ Cứ V rồi dần nhận ra / thành ra TC050
51 V + 다 보면 Liên từ Cứ V thì rồi sẽ... TC051
52 A/V + 더니 | N + (이)더니 Liên từ Trước... nhưng giờ / rồi / nên TC052
53 V + 았/었더니 Liên từ Làm V rồi mới thấy / vì làm V nên TC053
54 V + 다가는 Liên từ Cứ V thế này thì... / V một lúc rồi lại... TC054
55 V + 아/어 가지고 Liên từ V rồi... / vì V nên... TC055
56 V + (으)ㄴ 채로 | N + 인 채로 Cụm từ Trong trạng thái... / vẫn để nguyên... TC056
57 A/V + 도록 Liên từ Để / sao cho / đến mức / cho đến khi TC057
58 A/V + (으)ㄴ/는 셈이다 | N + 인 셈이다 Đuôi câu Coi như / tính ra là TC058
59 V + 아/어 놓다 Đuôi câu Làm rồi để nguyên / để sẵn trạng thái TC059
60 V + 아/어 두다 Đuôi câu Làm trước / để sẵn để dùng sau TC060
61 A/V + (으)ㄴ/는 편이다 | N + 인 편이다 Đuôi câu Khá / thuộc dạng / thường TC061
62 N + 스럽다 Hậu tố Mang vẻ / có nét N TC062
63 N + 답다 Hậu tố Đúng chất / ra dáng N TC063
64 N + (이)야말로 Trợ từ Chính N mới là... TC064
65 V + 고 말다 Đuôi câu Rốt cuộc V mất / nhất định sẽ V TC065
66 N + 적이다 Hậu tố Mang tính / Đậm chất N TC066
67 V + (으)ㄹ 뻔하다 Đuôi câu Suýt V TC067
68 A/V + (으)ㄹ 뿐이다 | N + 일 뿐이다 Đuôi câu Chỉ / Chẳng qua là TC068
69 V + 던 N | A/V + 았/었던 N Định ngữ Định ngữ quá khứ hồi tưởng TC069
70 V1 + 았/었다가 V2 Liên từ Đã V1 rồi chuyển/đổi sang V2 TC070
71 V1 + 게 V2 Liên từ V2 để / sao cho V1 TC071
72 A/V + (으)나 마나 Liên từ Có A/V hay không cũng vậy TC072
73 V + 아/어 봤자 Liên từ Dù có/thử V thì cũng... TC073
74 V + ㄴ/는다면 | A + 다면 | N + (이)라면 Liên từ Nếu giả sử... TC074
75 A/V + 았/었더라면 | N + 이었/였더라면 Liên từ Nếu lúc đó đã... thì... TC075
76 V + (으)ㄴ 뒤에 | N + 뒤에 Cụm từ Sau khi V / sau N TC076
77 A/V + 기는요 | N + (이)기는요 Đuôi câu Đâu có... gì đâu TC077
78 V + 곤 하다 Đuôi câu Thường / hay... TC078
79 V + 아/어 버리다 Đuôi câu V xong hẳn / lỡ V mất rồi TC079
80 V + (으)ㄹ걸 그랬다 Đuôi câu Lẽ ra nên... / Biết vậy đã... TC080
81 A/V + 았/었어야 했는데 Liên từ Lẽ ra đã phải... nhưng... TC081
82 V + (으)ㄹ 가능성이 있다 Đuôi câu Có khả năng V TC082
83 V + 는 사이(에) · N + 사이(에) Cụm từ Trong lúc... / Trong khoảng/giữa... TC083
84 N + 에 한하다 / N + 에 한해서 Đuôi câu Chỉ giới hạn ở / Chỉ áp dụng cho TC084
85 A/V + (으)ㄹ 수밖에 없다 Cụm từ Không còn cách nào khác ngoài... / Đành phải... TC085
86 V + 아/어 가다/오다 Đuôi câu Làm rồi mang đi/đến / Tiếp tục V TC086
87 A/V1 + 아/어서 그런지 A/V2 Liên từ Có lẽ / Không biết có phải vì... hay không mà... TC087
88 N + 에 지나지 않다 Đuôi câu Chỉ là / Chẳng qua là / Không hơn gì TC088
89 N + 에 대해(서) / N + 에 대한 N Cụm từ Về / Đối với / Liên quan đến TC089
90 V + (으)ㄹ 것으로 예상하다 / 예상되다 / 보이다 Đuôi câu Dự đoán / Được dự kiến / Có vẻ sẽ TC090
91 V + 고 나서야 Liên từ Mãi sau khi /Chỉ sau khi V thì mới... TC091
92 반말체 Đuôi câu Lối nói ngang hàng TC092
93 A/V + (으)ㄹ수록 Liên từ Càng... càng... TC093
94 A/V + (으)ㅁ / N + 임 Cụm từ Sự / nỗi/ niềm / vẻ... | một điều rằng... TC094
95 A/V + (으)ㄴ/는 척하다 / 체하다 Đuôi câu Giả vờ / Làm ra vẻ... TC095
96 얼마나 A/V + (으)ㄴ/는지 모르다 Đuôi câu A/V không biết bao nhiêu / Biết bao TC096
97 N + 에 비해(서) / N + 에 비하면 Cụm từ So với / Nếu so với TC097
98 N + 에 불과하다 Đuôi câu Chỉ là / Chỉ có / Chẳng qua là ... TC098
99 N + 에 관해(서) / N + 에 관한 N Cụm từ Về / Liên quan đến TC099
100 A/V + (으)ㄴ/는 덕분에 · N + 덕분에 Cụm từ Nhờ... · Nhờ có... TC100
101 A/V + (느)ㄴ다고 해서 | N + (이)라고 해서 + phủ định Liên từ Không phải cứ nói... thì... TC101
102 A/V + 기만 하면 Liên từ Chỉ cần / Cứ hễ... thì... TC102
103 V + 나 보다 / A + (으)ㄴ가 보다 / N + 인가 보다 Đuôi câu Có vẻ / Hình như / Chắc là TC103
104 V + (느)ㄴ다 / A + 다 / N + (이)다 Đuôi câu Đuôi câu trần thuật / viết văn TC104
105 A/V + (으)므로 | N + 이므로 Liên từ Vì / bởi vì / do... TC105
106 아무 N + 도 Cụm từ Không N nào / bất cứ N nào cũng không TC106
107 A/V + (으)며 | N + 이며 Liên từ Và / vừa... vừa... / đồng thời... TC107
108 A/V + (으)나 | N + 이나 Liên từ Nhưng / mặc dù... nhưng... TC108
109 아무 N + (이)나 Cụm từ Bất cứ N nào / N nào cũng được TC109
110 V + 이/히/리/기 Hậu tố Hậu tố bị động TC110
111 V + 이/히/리/기/우/추 Hậu tố Hậu tố sai khiến TC111
Gợi ý học

Nên học ngữ pháp Trung cấp theo hướng nào?

Nếu đang học theo giáo trình, bạn nên tiếp tục theo tiến độ của giáo trình và dùng Hub này để tra cứu, đối chiếu hoặc ôn lại. Nếu tự học, trước hết hãy củng cố các cấu trúc nối câu về nguyên nhân, tương phản và điều kiện; sau đó mở rộng sang suy đoán, hồi tưởng, giả định, mức độ, trình tự hành động và trạng thái. Ở Trung cấp, điều quan trọng không chỉ là nhớ nghĩa tiếng Việt mà còn phải chú ý sắc thái, giới hạn chủ ngữ, thời và ngữ cảnh để phân biệt những cấu trúc gần nghĩa.

Lưu ý về mã TC: TC001, TC002... là mã định danh ổn định của bài học, không phải thứ tự độ khó. Khi có bài Trung cấp mới, hệ thống chỉ cấp mã tiếp theo chưa sử dụng và không đánh lại mã của các bài hiện có.
Câu hỏi thường gặp

Giải đáp nhanh trước khi sử dụng danh mục

Có cần học toàn bộ ngữ pháp Trung cấp theo thứ tự trong bảng không?

Không. STT và mã TC chủ yếu phục vụ nhận diện và tra cứu. Bạn có thể học theo giáo trình, theo chủ điểm đang cần hoặc dùng bộ lọc để ôn các nhóm cấu trúc có chức năng gần nhau.

Mã TC001, TC002... dùng để làm gì?

Đây là mã định danh cố định cho từng bài Grammar Standalone Trung cấp của Tiếng Hàn Thú Vị. Mã giúp giáo trình, bài luyện tập và các công cụ trên website trỏ đúng về bài ngữ pháp tương ứng.

Tại sao nhiều ngữ pháp Trung cấp có nghĩa tiếng Việt khá giống nhau?

Ở trình độ Trung cấp, nhiều cấu trúc có thể cùng được dịch là “vì”, “dù”, “nếu”, “có vẻ”... nhưng khác về sắc thái, điều kiện kết hợp hoặc loại tình huống. Vì vậy mỗi bài học đều cần xem phần giải thích, ví dụ và mục phân biệt cấu trúc dễ nhầm thay vì chỉ dựa vào một nghĩa dịch ngắn.

Có thể tìm bằng tiếng Việt không dấu không?

Có. Ô tìm kiếm nhận cả từ khóa có dấu và không dấu; bạn cũng có thể tìm bằng một phần cấu trúc tiếng Hàn hoặc trực tiếp bằng mã TC.

Khi có thêm bài Trung cấp mới, các mã TC hiện tại có thay đổi không?

Không. Các mã đã cấp được giữ nguyên. Bài mới sẽ nhận mã TC tiếp theo chưa sử dụng, vì vậy liên kết và tham chiếu từ những nội dung đã xuất bản trước đó vẫn ổn định.