TIẾNG HÀN THÚ VỊ · LEARNING HUB
Danh mục Ngữ pháp Trung cấp
Tra cứu nhanh toàn bộ 111 bài ngữ pháp Trung cấp hiện đã có trong hệ thống. Bạn có thể tìm theo cấu trúc tiếng Hàn, nghĩa tiếng Việt hoặc mã định danh TC; sau đó mở trực tiếp bài học để xem lý thuyết, ví dụ, phần phân biệt cấu trúc dễ nhầm và bài tập tương tác.
Danh mục các bài ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp, hỗ trợ tìm nhanh theo cấu trúc, nghĩa tiếng Việt, nhóm ngữ pháp hoặc mã TC và mở trực tiếp từng bài học.
Cách tra cứu và sử dụng mã TC
Trang này là điểm tra cứu các bài Grammar Standalone Trung cấp đang có trên Tiếng Hàn Thú Vị, không phải một giáo trình bắt buộc phải học theo thứ tự mã. Mỗi mã TC là một mã nhận diện ổn định của bài học; khi danh mục được bổ sung thêm ngữ pháp mới, các mã đã có vẫn được giữ nguyên để những liên kết cũ từ giáo trình, bài luyện tập hoặc công cụ học tập không bị thay đổi.
Tìm theo cấu trúc
Nhập một phần như 느라고, (으)ㄹ까 봐 hoặc 더라고요 để thu hẹp danh sách ngay trên trang.
Tìm theo nghĩa
Nếu chỉ nhớ ý nghĩa, hãy thử các từ như suýt, lẽ ra, mặc dù, có vẻ hoặc đến mức.
Tìm theo mã TC
Khi một nội dung khác trên website nhắc đến mã như TC025, nhập mã đó để tìm đúng bài ngữ pháp tương ứng.
Ngữ pháp Trung cấp hiện được chia thành những nhóm nào?
Ở trình độ Trung cấp, người học không chỉ mở rộng số lượng cấu trúc mà còn cần nhận ra sự khác biệt về sắc thái, điều kiện sử dụng và quan hệ giữa các vế câu. Danh mục được chia theo chức năng trọng tâm của từng bài để bạn có thể lọc nhanh và đối chiếu những cấu trúc cùng nhóm.
Hoàn chỉnh phát ngôn với các sắc thái như suy đoán, hồi tưởng, giải thích, đánh giá, ý định, hối tiếc hoặc nhấn mạnh thái độ của người nói.
Nối hai vế theo các quan hệ đa dạng hơn như nguyên nhân, tương phản, điều kiện, giả định, mục đích, trình tự, phát hiện hoặc kết quả.
Các cấu trúc đảm nhiệm một thành phần trong câu, thường dùng để diễn tả mức độ, trạng thái, thời gian, bối cảnh hoặc thông tin được dẫn lại.
Gắn với danh từ để tạo sắc thái nhấn mạnh, giới hạn hoặc lựa chọn như “ngay cả”, “ít nhất” và “chính... mới là”.
Mở rộng khả năng bổ nghĩa cho danh từ, đặc biệt với sắc thái hồi tưởng và trạng thái/hành động từng diễn ra trong quá khứ.
Gắn sau danh từ để tạo tính từ hoặc biểu thức mang nghĩa “có vẻ”, “đúng chất”, “mang tính/chất” của danh từ đó.
Tìm ngữ pháp bạn cần
Bộ lọc và ô tìm kiếm hoạt động ngay trên trang, không tải lại bài viết. Danh mục này có thể tiếp tục được bổ sung khi các bài Trung cấp mới được xuất bản; các mã TC đã cấp vẫn được giữ nguyên.
* Bấm vào ngữ pháp để mở bài học.
| STT | Ngữ pháp | Nghĩa | Mã |
|---|---|---|---|
| 1 | A + 아/어 보이다 Đuôi câu | Trông có vẻ / Có vẻ | TC001 |
| 2 | A/V + (으)ㄴ/는 모양이다 Đuôi câu | Có vẻ / Chắc là / Dường như | TC002 |
| 3 | A/V1 + (으)ㄹ 텐데 A/V2 Liên từ | Có lẽ / Chắc là / Dự định | TC003 |
| 4 | A/V + (으)ㄹ걸요 Đuôi câu | Tôi nghĩ là / Chắc là / Có lẽ | TC004 |
| 5 | A/V1 + (으)ㄹ 테니까 A/V2 Liên từ | Vì chắc... nên... / Tôi sẽ... nên... | TC005 |
| 6 | A/V1 + 기는 하지만 A/V2 Liên từ | Đúng là... nhưng... / Thì cũng ... nhưng... | TC006 |
| 7 | A/V1 + (으)ㄴ/는 반면에 A/V2 Liên từ | Trong khi / Trái lại / Ngược lại | TC007 |
| 8 | A/V1 + (으)ㄴ/는데도 A/V2 Liên từ | Mặc dù... nhưng vẫn... / Dù... mà... | TC008 |
| 9 | A/V + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다 Đuôi câu | Cứ tưởng / Không ngờ là... | TC009 |
| 10 | A/V + (으)ㄹ지도 모르다 Đuôi câu | Có thể / Có lẽ / Không biết chừng ... | TC010 |
| 11 | A/V + 거든요 Đuôi câu | Vì... / Là vì... / Thực ra... | TC011 |
| 12 | A/V + 잖아요 Đuôi câu | ...mà / ...còn gì / Bạn biết rồi mà... | TC012 |
| 13 | V1 + 느라고 A/V2 Liên từ | Vì / Mải V1 nên A/V2 | TC013 |
| 14 | V1 + 는 바람에 A/V2 Liên từ | Vì / Do V1 bất ngờ nên A/V2 | TC014 |
| 15 | A/V1 + (으)ㄴ/는 탓에 A/V2 Liên từ | Vì / Tại... nên... | TC015 |
| 16 | A/V1 + 고 해서 A/V2 Liên từ | Vì... và còn lý do khác nên... | TC016 |
| 17 | A/V + ㄴ/는다고요? / N + (이)라고요? Đuôi câu | Bạn nói... à? / ... sao? | TC017 |
| 18 | A/ V + ㄴ/는다면서요? / N + (이)라면서요? Đuôi câu | Nghe nói... phải không? | TC018 |
| 19 | A/ V + ㄴ/는다니요? / N + (이)라니요? Đuôi câu | Sao lại nói... / ... sao? | TC019 |
| 20 | V + (으)ㄹ까 하다 Đuôi câu | Đang tính / Định / Cân nhắc sẽ V | TC020 |
| 21 | A/V1 + (으)ㄹ까 봐 | N1 + 일까 봐 Liên từ | Vì sợ / e rằng... nên... | TC021 |
| 22 | A/V1 + ㄴ/는다고 하던데 | N1 + (이)라고 하던데 Cụm từ | Tôi nghe/từng nghe nói là... | TC022 |
| 23 | V1 + 고자 V2 Liên từ | Nhằm / để / với mục đích V1 mà V2 | TC023 |
| 24 | V1 + (으)ㄹ 겸 V2 + (으)ㄹ 겸 Cụm từ | Vừa để V1 vừa để V2 / Kiêm V1 kiêm V2 | TC024 |
| 25 | V + 아/어야지요 Đuôi câu | Phải / nên V chứ; Tôi phải / sẽ V thôi | TC025 |
| 26 | V + (으)려던 참이다 Đuôi câu | Đúng lúc đang định / Vừa định V thì... | TC026 |
| 27 | V + (으)ㄹ 만하다 Đuôi câu | Đáng /Xứng đáng để V | TC027 |
| 28 | V + 도록 하다 Đuôi câu | Hãy / sẽ cố gắng đảm bảo V | TC028 |
| 29 | V + 지 그래요? Đuôi câu | Sao không / hay là thử V đi? | TC029 |
| 30 | A/V + 더라고요 | N + (이)더라고요 Đuôi câu | Tôi thấy / tôi nhận ra là... | TC030 |
| 31 | A/V + 던데요 | N + (이)던데요 Đuôi câu | Tôi thấy... đấy / theo tôi thấy thì... | TC031 |
| 32 | V + 게 하다 Đuôi câu | Khiến / bắt / cho phép ai làm V | TC032 |
| 33 | A/V1 + 아/어야 A/V2 Liên từ | Phải... thì mới... / Dù cho... thì cũng... | TC033 |
| 34 | A/V1 + 거든 | N1 + (이)거든 Liên từ | Nếu / khi mà... thì... | TC034 |
| 35 | A/V1 + (으)ㄹ 뿐만 아니라 | N1 + 일 뿐만 아니라 Liên từ | Không chỉ... mà còn... | TC035 |
| 36 | A/V1 + (으)ㄴ/는 데다가 | N1 + 인 데다가 Liên từ | Đã... lại còn... | TC036 |
| 37 | N + 조차 Trợ từ | Ngay cả / Đến cả N | TC037 |
| 38 | N + 만 해도 Cụm từ | Chỉ riêng N đã | TC038 |
| 39 | N + (이)라도 Trợ từ | N cũng được / Ít nhất N | TC039 |
| 40 | N + 만에 Cụm từ | Sau N mới / Chỉ trong N | TC040 |
| 41 | V + 는 길에 Cụm từ | Trên đường / nhân lúc đang đi... | TC041 |
| 42 | A/V1 + 다가 A/V2 Liên từ | Đang... thì / rồi chuyển sang... | TC042 |
| 43 | A/V + (으)ㄹ 정도로 | N + 일 정도로 Cụm từ | Đến mức / tới mức... | TC043 |
| 44 | A/V + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼 Cụm từ | Đến mức / tương xứng với... | TC044 |
| 45 | A/V1 + 든지 A/V2 + 든지 | N1 + (이)든지 N2 + (이)든지 Liên từ | Dù... hay... đều được | TC045 |
| 46 | N + 대신에 | A/V + (으)ㄴ/는 대신에 Cụm từ | Thay cho / thay vì / bù lại | TC046 |
| 47 | V1 + 아/어다가 V2 Liên từ | V1 rồi đem/lấy kết quả đó để V2 | TC047 |
| 48 | V1 + 고서 V2 Liên từ | V1 xong rồi mới V2 | TC048 |
| 49 | V + 고 보니 Liên từ | Làm rồi mới thấy / mới nhận ra | TC049 |
| 50 | V + 다 보니 Liên từ | Cứ V rồi dần nhận ra / thành ra | TC050 |
| 51 | V + 다 보면 Liên từ | Cứ V thì rồi sẽ... | TC051 |
| 52 | A/V + 더니 | N + (이)더니 Liên từ | Trước... nhưng giờ / rồi / nên | TC052 |
| 53 | V + 았/었더니 Liên từ | Làm V rồi mới thấy / vì làm V nên | TC053 |
| 54 | V + 다가는 Liên từ | Cứ V thế này thì... / V một lúc rồi lại... | TC054 |
| 55 | V + 아/어 가지고 Liên từ | V rồi... / vì V nên... | TC055 |
| 56 | V + (으)ㄴ 채로 | N + 인 채로 Cụm từ | Trong trạng thái... / vẫn để nguyên... | TC056 |
| 57 | A/V + 도록 Liên từ | Để / sao cho / đến mức / cho đến khi | TC057 |
| 58 | A/V + (으)ㄴ/는 셈이다 | N + 인 셈이다 Đuôi câu | Coi như / tính ra là | TC058 |
| 59 | V + 아/어 놓다 Đuôi câu | Làm rồi để nguyên / để sẵn trạng thái | TC059 |
| 60 | V + 아/어 두다 Đuôi câu | Làm trước / để sẵn để dùng sau | TC060 |
| 61 | A/V + (으)ㄴ/는 편이다 | N + 인 편이다 Đuôi câu | Khá / thuộc dạng / thường | TC061 |
| 62 | N + 스럽다 Hậu tố | Mang vẻ / có nét N | TC062 |
| 63 | N + 답다 Hậu tố | Đúng chất / ra dáng N | TC063 |
| 64 | N + (이)야말로 Trợ từ | Chính N mới là... | TC064 |
| 65 | V + 고 말다 Đuôi câu | Rốt cuộc V mất / nhất định sẽ V | TC065 |
| 66 | N + 적이다 Hậu tố | Mang tính / Đậm chất N | TC066 |
| 67 | V + (으)ㄹ 뻔하다 Đuôi câu | Suýt V | TC067 |
| 68 | A/V + (으)ㄹ 뿐이다 | N + 일 뿐이다 Đuôi câu | Chỉ / Chẳng qua là | TC068 |
| 69 | V + 던 N | A/V + 았/었던 N Định ngữ | Định ngữ quá khứ hồi tưởng | TC069 |
| 70 | V1 + 았/었다가 V2 Liên từ | Đã V1 rồi chuyển/đổi sang V2 | TC070 |
| 71 | V1 + 게 V2 Liên từ | V2 để / sao cho V1 | TC071 |
| 72 | A/V + (으)나 마나 Liên từ | Có A/V hay không cũng vậy | TC072 |
| 73 | V + 아/어 봤자 Liên từ | Dù có/thử V thì cũng... | TC073 |
| 74 | V + ㄴ/는다면 | A + 다면 | N + (이)라면 Liên từ | Nếu giả sử... | TC074 |
| 75 | A/V + 았/었더라면 | N + 이었/였더라면 Liên từ | Nếu lúc đó đã... thì... | TC075 |
| 76 | V + (으)ㄴ 뒤에 | N + 뒤에 Cụm từ | Sau khi V / sau N | TC076 |
| 77 | A/V + 기는요 | N + (이)기는요 Đuôi câu | Đâu có... gì đâu | TC077 |
| 78 | V + 곤 하다 Đuôi câu | Thường / hay... | TC078 |
| 79 | V + 아/어 버리다 Đuôi câu | V xong hẳn / lỡ V mất rồi | TC079 |
| 80 | V + (으)ㄹ걸 그랬다 Đuôi câu | Lẽ ra nên... / Biết vậy đã... | TC080 |
| 81 | A/V + 았/었어야 했는데 Liên từ | Lẽ ra đã phải... nhưng... | TC081 |
| 82 | V + (으)ㄹ 가능성이 있다 Đuôi câu | Có khả năng V | TC082 |
| 83 | V + 는 사이(에) · N + 사이(에) Cụm từ | Trong lúc... / Trong khoảng/giữa... | TC083 |
| 84 | N + 에 한하다 / N + 에 한해서 Đuôi câu | Chỉ giới hạn ở / Chỉ áp dụng cho | TC084 |
| 85 | A/V + (으)ㄹ 수밖에 없다 Cụm từ | Không còn cách nào khác ngoài... / Đành phải... | TC085 |
| 86 | V + 아/어 가다/오다 Đuôi câu | Làm rồi mang đi/đến / Tiếp tục V | TC086 |
| 87 | A/V1 + 아/어서 그런지 A/V2 Liên từ | Có lẽ / Không biết có phải vì... hay không mà... | TC087 |
| 88 | N + 에 지나지 않다 Đuôi câu | Chỉ là / Chẳng qua là / Không hơn gì | TC088 |
| 89 | N + 에 대해(서) / N + 에 대한 N Cụm từ | Về / Đối với / Liên quan đến | TC089 |
| 90 | V + (으)ㄹ 것으로 예상하다 / 예상되다 / 보이다 Đuôi câu | Dự đoán / Được dự kiến / Có vẻ sẽ | TC090 |
| 91 | V + 고 나서야 Liên từ | Mãi sau khi /Chỉ sau khi V thì mới... | TC091 |
| 92 | 반말체 Đuôi câu | Lối nói ngang hàng | TC092 |
| 93 | A/V + (으)ㄹ수록 Liên từ | Càng... càng... | TC093 |
| 94 | A/V + (으)ㅁ / N + 임 Cụm từ | Sự / nỗi/ niềm / vẻ... | một điều rằng... | TC094 |
| 95 | A/V + (으)ㄴ/는 척하다 / 체하다 Đuôi câu | Giả vờ / Làm ra vẻ... | TC095 |
| 96 | 얼마나 A/V + (으)ㄴ/는지 모르다 Đuôi câu | A/V không biết bao nhiêu / Biết bao | TC096 |
| 97 | N + 에 비해(서) / N + 에 비하면 Cụm từ | So với / Nếu so với | TC097 |
| 98 | N + 에 불과하다 Đuôi câu | Chỉ là / Chỉ có / Chẳng qua là ... | TC098 |
| 99 | N + 에 관해(서) / N + 에 관한 N Cụm từ | Về / Liên quan đến | TC099 |
| 100 | A/V + (으)ㄴ/는 덕분에 · N + 덕분에 Cụm từ | Nhờ... · Nhờ có... | TC100 |
| 101 | A/V + (느)ㄴ다고 해서 | N + (이)라고 해서 + phủ định Liên từ | Không phải cứ nói... thì... | TC101 |
| 102 | A/V + 기만 하면 Liên từ | Chỉ cần / Cứ hễ... thì... | TC102 |
| 103 | V + 나 보다 / A + (으)ㄴ가 보다 / N + 인가 보다 Đuôi câu | Có vẻ / Hình như / Chắc là | TC103 |
| 104 | V + (느)ㄴ다 / A + 다 / N + (이)다 Đuôi câu | Đuôi câu trần thuật / viết văn | TC104 |
| 105 | A/V + (으)므로 | N + 이므로 Liên từ | Vì / bởi vì / do... | TC105 |
| 106 | 아무 N + 도 Cụm từ | Không N nào / bất cứ N nào cũng không | TC106 |
| 107 | A/V + (으)며 | N + 이며 Liên từ | Và / vừa... vừa... / đồng thời... | TC107 |
| 108 | A/V + (으)나 | N + 이나 Liên từ | Nhưng / mặc dù... nhưng... | TC108 |
| 109 | 아무 N + (이)나 Cụm từ | Bất cứ N nào / N nào cũng được | TC109 |
| 110 | V + 이/히/리/기 Hậu tố | Hậu tố bị động | TC110 |
| 111 | V + 이/히/리/기/우/추 Hậu tố | Hậu tố sai khiến | TC111 |
Hãy thử rút ngắn từ khóa, tìm bằng nghĩa tiếng Việt hoặc chọn lại bộ lọc “Tất cả”.
Nên học ngữ pháp Trung cấp theo hướng nào?
Nếu đang học theo giáo trình, bạn nên tiếp tục theo tiến độ của giáo trình và dùng Hub này để tra cứu, đối chiếu hoặc ôn lại. Nếu tự học, trước hết hãy củng cố các cấu trúc nối câu về nguyên nhân, tương phản và điều kiện; sau đó mở rộng sang suy đoán, hồi tưởng, giả định, mức độ, trình tự hành động và trạng thái. Ở Trung cấp, điều quan trọng không chỉ là nhớ nghĩa tiếng Việt mà còn phải chú ý sắc thái, giới hạn chủ ngữ, thời và ngữ cảnh để phân biệt những cấu trúc gần nghĩa.
Giải đáp nhanh trước khi sử dụng danh mục
Có cần học toàn bộ ngữ pháp Trung cấp theo thứ tự trong bảng không?
Không. STT và mã TC chủ yếu phục vụ nhận diện và tra cứu. Bạn có thể học theo giáo trình, theo chủ điểm đang cần hoặc dùng bộ lọc để ôn các nhóm cấu trúc có chức năng gần nhau.
Mã TC001, TC002... dùng để làm gì?
Đây là mã định danh cố định cho từng bài Grammar Standalone Trung cấp của Tiếng Hàn Thú Vị. Mã giúp giáo trình, bài luyện tập và các công cụ trên website trỏ đúng về bài ngữ pháp tương ứng.
Tại sao nhiều ngữ pháp Trung cấp có nghĩa tiếng Việt khá giống nhau?
Ở trình độ Trung cấp, nhiều cấu trúc có thể cùng được dịch là “vì”, “dù”, “nếu”, “có vẻ”... nhưng khác về sắc thái, điều kiện kết hợp hoặc loại tình huống. Vì vậy mỗi bài học đều cần xem phần giải thích, ví dụ và mục phân biệt cấu trúc dễ nhầm thay vì chỉ dựa vào một nghĩa dịch ngắn.
Có thể tìm bằng tiếng Việt không dấu không?
Có. Ô tìm kiếm nhận cả từ khóa có dấu và không dấu; bạn cũng có thể tìm bằng một phần cấu trúc tiếng Hàn hoặc trực tiếp bằng mã TC.
Khi có thêm bài Trung cấp mới, các mã TC hiện tại có thay đổi không?
Không. Các mã đã cấp được giữ nguyên. Bài mới sẽ nhận mã TC tiếp theo chưa sử dụng, vì vậy liên kết và tham chiếu từ những nội dung đã xuất bản trước đó vẫn ổn định.




