24/08/2026

BÀI HỌC NGỮ PHÁP TƯƠNG TÁC

N + 적이다

Trình độTrung cấp
Từ loạiDanh từ
DạngHậu tố
Thời gian học30–35 phút

-적 gắn sau một số danh từ để tạo nghĩa “mang tính, có tính chất…”. Khi dùng làm vị ngữ, thường gặp dạng N + 적이다.

N + 적이다 (Mang tính / Có tính chất N)
0

Sàng lọc trước khi học

Hãy chú ý xem -적이다 đang biến một danh từ thành đặc điểm để nhận xét hay chỉ đơn thuần gọi tên sự vật.

지수: 이 방법은 실제로 사용할 수 있어요?

민수: 네, 꽤 현실적이에요.

“현실적이에요” có nghĩa gần nhất với câu nào?

1

Ý nghĩa và cấu tạo

N + 적이다
= mang tính / có tính chất N

Tạo đặc điểm từ danh từ:
Hậu tố -적 gắn sau nhiều danh từ rồi kết hợp với 이다 để diễn tả đặc điểm.
현실 → 현실적이다 (thực tế → mang tính thực tế)
효과 → 효과적이다 (hiệu quả → có tính hiệu quả).

Cách hiểu nhanh:
N → N적이다 = mang tính/có tính chất N.
N적인 N = dạng đứng trước danh từ.
N적으로 = dạng thường bổ nghĩa cho động từ.

Phạm vi từ vựng:
Không phải danh từ nào cũng kết hợp tự nhiên với -적.
Nên học theo những từ thông dụng đã được dùng tự nhiên:
개인적 (mang tính cá nhân)
과학적 (mang tính khoa học)
적극적 (tích cực/chủ động)
구체적 (cụ thể).

Dạng bổ nghĩa:
Khi đứng trước danh từ, dùng N + 적인 + N.
구체적인 계획 (kế hoạch cụ thể).

Dạng trạng ngữ:
Khi bổ nghĩa cho động từ, thường dùng N + 적으로.
적극적으로 참여하다 (tham gia một cách tích cực/chủ động).

Phân loại:
Trọng tâm là hậu tố -적 tạo từ mới từ danh từ.
Vì vậy bài xếp Hậu tố.

← Lướt ngang để xem

Trường hợp Từ gốc Cách kết hợp Ghi nhớ
Tính thực tế 현실 현실적이다 mang tính thực tế
Tính cụ thể 구체 구체적이다 cụ thể
Tính hiệu quả 효과 효과적이다 hiệu quả
Tính tích cực 적극 적극적이다 tích cực
Bổ nghĩa danh từ 구체 구체적인 계획 kế hoạch cụ thể
Bổ nghĩa động từ 체계 체계적으로 정리하다 sắp xếp có hệ thống
Điểm cần nhớ:
N적이다 = mang tính/có tính chất N.
N적인 N = bổ nghĩa cho danh từ.
N적으로 = thường bổ nghĩa cho động từ.
2

Khám phá ví dụ

Ví dụ cơ bản giúp nhận ra cách tạo đặc điểm bằng -적이다; ví dụ nâng cao mở rộng sang công việc và nhận xét.

Ví dụ cơ bản

1

이 계획은 현실적이에요.

Kế hoạch này đậm chất thực tế.

Từ vựng: 계획 = kế hoạch · 현실 = thực tế · 현실적이다 = có tính thực tế, đậm chất thực tế
Ngữ pháp: 현실 → 현실적이다. -적 biến danh từ 현실 thành đặc điểm mang tính / đậm chất thực tế.
2

설명이 아주 구체적이에요.

Lời giải thích rất có tính cụ thể.

Từ vựng: 설명 = lời giải thích · 아주 = rất · 구체 = sự cụ thể · 구체적이다 = có tính cụ thể
Ngữ pháp: 구체 → 구체적이다. Dùng để nhận xét mức độ cụ thể, rõ ràng.
3

이 방법은 효과적이에요.

Phương pháp này có tính hiệu quả.

Từ vựng: 방법 = phương pháp · 효과 = hiệu quả · 효과적이다 = có tính hiệu quả
Ngữ pháp: 효과 → 효과적이다. Diễn tả phương pháp có tính chất đem lại hiệu quả.
4

그는 항상 적극적이에요.

Anh ấy luôn đậm chất tích cực.

Từ vựng: 항상 = luôn · 적극 = sự tích cực · 적극적이다 = đậm chất tích cực, có tính chủ động
Ngữ pháp: 적극 → 적극적이다. Dùng để mô tả nét tính cách đậm chất chủ động, tích cực.
5

이 문제는 개인적이에요.

Vấn đề này có tính cá nhân.

Từ vựng: 문제 = vấn đề · 개인 = cá nhân · 개인적이다 = có tính cá nhân, đậm chất cá nhân
Ngữ pháp: 개인 → 개인적이다. -적이다 tạo đặc điểm “có tính / đậm chất cá nhân”.

Ví dụ nâng cao

1

조사 결과는 비교적 객관적이에요.

Kết quả khảo sát khá có tính khách quan.

Từ vựng: 조사 결과 = kết quả khảo sát · 비교적 = tương đối · 객관 = khách quan · 객관적이다 = có tính khách quan
Ngữ pháp: 객관 → 객관적이다. Dùng để đánh giá mức độ có tính khách quan của kết quả.
2

이 제안은 비용 면에서 경제적입니다.

Xét về chi phí, đề xuất này rất có tính kinh tế.

Từ vựng: 제안 = đề xuất · 비용 = chi phí · 경제 = kinh tế · 경제적이다 = có tính kinh tế, tiết kiệm
Ngữ pháp: 경제 → 경제적이다. Ở đây mang ý nghĩa phương án rất có tính kinh tế (tiết kiệm chi phí).
3

자료를 체계적으로 정리했어요.

Tôi đã sắp xếp tài liệu một cách có tính hệ thống.

Từ vựng: 자료 = tài liệu · 체계 = hệ thống · 정리하다 = sắp xếp · 체계적이다 = có tính hệ thống
Ngữ pháp: 체계 → 체계적으로. -적으로 làm trạng ngữ diễn tả hành động thực hiện một cách có tính hệ thống.
4

회의에서 구체적인 대안을 제시했어요.

Trong cuộc họp, tôi đã đưa ra phương án đậm chất cụ thể.

Từ vựng: 회의 = cuộc họp · 대안 = phương án · 제시하다 = đưa ra · 구체적이다 = có tính cụ thể, đậm chất cụ thể
Ngữ pháp: 구체 → 구체적인. -적인 đứng trước danh từ 대안, biểu thị phương án đậm chất cụ thể, rõ ràng.
5

두 기준을 종합적으로 검토해야 합니다.

Cần xem xét hai tiêu chí một cách có tính tổng hợp.

Từ vựng: 기준 = tiêu chí · 종합 = tổng hợp · 검토하다 = xem xét · 종합적이다 = có tính tổng hợp
Ngữ pháp: 종합 → 종합적으로. -적으로 diễn tả cách thức xem xét một cách có tính tổng hợp, toàn diện.
3

Ngữ pháp tương đương và dễ nhầm

Phân biệt -적이다 với -적인, -적으로 và những cách diễn đạt gần nghĩa.

← Lướt ngang để xem

Cấu trúc Trọng tâm Ví dụ & nghĩa
N + 적이다 Làm vị ngữ: mang tính/chất N.
그 방법은 현실적이에요.
Phương pháp đó đậm chất thực tế.
N + 적인 + N Bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ.
현실적인 방법이에요.
Đó là một phương pháp có tính thực tế.
N + 적으로 + V Nêu cách thức khi bổ nghĩa cho động từ.
체계적으로 정리했어요.
Đã sắp xếp một cách có tính hệ thống.
N + 같다 Chỉ sự giống nhau, không tạo đặc điểm bằng -적.
전문가 같아요.
Trông có vẻ giống chuyên gia.
Không gắn -적 tùy ý vào mọi danh từ: chỉ dùng với những kết hợp đã được dùng tự nhiên trong tiếng Hàn.
-적이다 ↔ -적인: -적이다 làm vị ngữ; -적인 đứng trước danh từ.
-적이다 ↔ -적으로: -적으로 thường bổ nghĩa cho động từ và diễn tả cách thức.
Điểm nhận diện nhanh: muốn biến một danh từ quen thuộc thành đặc điểm “mang tính…” → kiểm tra xem từ đó có dạng -적 thông dụng hay không.
4

Ghi nhớ nhanh

Ghi nhớ cách dùng cốt lõi qua sáu mẫu ngắn.

N + 적이다
= mang tính / có tính chất N
현실적이에요. = Đậm chất thực tế.
구체적이에요. = Rất có tính cụ thể.
효과적이에요. = Có tính hiệu quả.
적극적이에요. = Đậm chất tích cực.
객관적이에요. = Có tính khách quan.
개인적이에요. = Có tính cá nhân.
5

Bài tập tương tác

Có chấm điểm, và lưu thành tích khi đăng nhập.

5.1. Luyện kết hợp hậu tố

이 계획은 매우 _____ . (현실)

설명이 아주 _____ . (구체)

이 방법은 꽤 _____ . (효과)

그의 태도는 매우 _____ . (적극)

5.2. Sắp xếp câu

Hãy tạo câu: Kế hoạch này khá thực tế nên chúng ta có thể áp dụng ngay.

5.3. Tìm và sửa lỗi

Chỉ nhập lại phần được tô đỏ, không cần viết lại toàn bộ câu.

1. 이 설명은 구체적해요.

2. 그 방법은 효과적예요.

3. 자료를 체계적인 정리했어요.

5.4. Nhiệm vụ giao tiếp

1. Bạn muốn khen một kế hoạch “rất thực tế”. Câu nào phù hợp nhất?

2. Câu nào có nghĩa “một phương án cụ thể”?

3. Câu nào diễn tả “tham gia một cách tích cực”?

5.5. Kiểm tra cuối bài

Câu 1. N + 적이다 chủ yếu tạo nghĩa nào?

Câu 2. Dạng đúng của 현실 là gì?

Câu 3. Đứng trước danh từ, dạng nào thường dùng?

Câu 4. Bổ nghĩa cho động từ, dạng nào thường dùng?

Câu 5. Dịch phần còn thiếu: “Cách giải quyết này khá hợp lý.”

이 해결 방법은 꽤 .

Gợi ý từ vựng: 합리

6

Đặc quyền Plus và Pro

Bài luyện nâng cao dành cho thành viên Plus và Pro.

Từ nguyên mẫu