LUYỆN ĐỌC TIẾNG HÀN
YONSEI KOREAN READING 2:
제40과 - 다양한 집안일
도우미
(Nhiều loại người hỗ trợ việc nhà)
Đọc câu chuyện về một người nước ngoài lần đầu biết đến nhiều loại người hỗ trợ trong đời sống Hàn Quốc, từ chăm sóc sau sinh, trông trẻ, chăm người bệnh đến đi chợ hộ, chạy việc vặt và dắt thú cưng đi dạo.
Khởi động và mục tiêu đọc
Dự đoán vai trò của người hỗ trợ trong đời sống, sau đó đọc để phân loại từng loại 도우미, công việc họ đảm nhận và lý do các gia đình sử dụng dịch vụ.
Câu hỏi trước khi đọc
Người hỗ trợ (도우미) là người làm những công việc gì?
Ở đất nước của bạn cũng có những người hỗ trợ như vậy không?
Khi cuộc sống bận rộn, bạn muốn nhận sự giúp đỡ của người khác ở công việc nào?
Từ vựng trước khi đọc
Học 32 từ và cụm từ theo bốn nhóm: sinh nở và hồi phục, các loại người hỗ trợ, những công việc được giúp đỡ và cách nói về nhu cầu - mong muốn.
Xem nhanh toàn bộ 32 từ và cụm từ
← Lướt ngang để xem
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Từ loại |
|---|---|---|---|
| 1 | 아기를 낳다 | sinh em bé | Cụm từ |
| 2 | 붓다 | sưng, phù lên | Động từ |
| 3 | 힘들어 보이다 | trông có vẻ mệt, vất vả | Cụm từ |
| 4 | 목욕하다 | tắm | Động từ |
| 5 | 집안일 | việc nhà | Danh từ |
| 6 | 돌보다 | chăm sóc, trông nom | Động từ |
| 7 | 산후 | sau sinh | Danh từ |
| 8 | 산후 도우미 | người hỗ trợ sau sinh | Danh từ |
| 9 | 산모 | sản phụ | Danh từ |
| 10 | 예전 | trước đây, ngày trước | Danh từ |
| 11 | 전문적으로 | một cách chuyên nghiệp | Phó từ |
| 12 | 건강이 안 좋다 | sức khỏe không tốt | Cụm từ |
| 13 | 직업 | nghề nghiệp | Danh từ |
| 14 | 여러 종류 | nhiều loại | Cụm từ |
| 15 | 가사 도우미 | người hỗ trợ việc nhà | Danh từ |
| 16 | 부부 | vợ chồng | Danh từ |
| 17 | 육아 | việc nuôi và chăm trẻ | Danh từ |
| 18 | 육아 도우미 | người hỗ trợ chăm trẻ | Danh từ |
| 19 | 간병인 | người chăm bệnh nhân | Danh từ |
| 20 | 장을 보다 | đi chợ, mua thực phẩm | Cụm từ |
| 21 | 쇼퍼 | người đi chợ hộ | Danh từ |
| 22 | 심부름 | việc vặt, chạy việc | Danh từ |
| 23 | 심부름 도우미 | người chạy việc vặt hộ | Danh từ |
| 24 | 약을 사러 가다 | đi mua thuốc | Cụm từ |
| 25 | 전등 | đèn điện, bóng đèn | Danh từ |
| 26 | 바꾸다 | thay, đổi | Động từ |
| 27 | 애완동물 | thú cưng | Danh từ |
| 28 | 산책시키다 | dắt đi dạo | Động từ |
| 29 | 애완동물 산책 도우미 | người dắt thú cưng đi dạo | Danh từ |
| 30 | 부르다 | gọi, thuê người đến giúp | Động từ |
| 31 | 알게 되다 | biết ra, nhận ra | Cụm từ |
| 32 | 있었으면 좋겠다 | ước gì có, mong là có | Cụm từ |
1.1 Sinh em bé và thời gian sau sinh
아기를 낳다
Nhấp để lật ↻sinh em bé
붓다
Nhấp để lật ↻sưng, phù lên
힘들어 보이다
Nhấp để lật ↻trông có vẻ mệt, vất vả
목욕하다
Nhấp để lật ↻tắm
집안일
Nhấp để lật ↻việc nhà
돌보다
Nhấp để lật ↻chăm sóc, trông nom
산후
Nhấp để lật ↻sau sinh
산후 도우미
Nhấp để lật ↻người hỗ trợ sau sinh
1.2 Các loại người hỗ trợ trong gia đình
산모
Nhấp để lật ↻sản phụ
예전
Nhấp để lật ↻trước đây, ngày trước
전문적으로
Nhấp để lật ↻một cách chuyên nghiệp
건강이 안 좋다
Nhấp để lật ↻sức khỏe không tốt
직업
Nhấp để lật ↻nghề nghiệp
여러 종류
Nhấp để lật ↻nhiều loại
가사 도우미
Nhấp để lật ↻người hỗ trợ việc nhà
부부
Nhấp để lật ↻vợ chồng
1.3 Những việc có thể nhờ người khác giúp
육아
Nhấp để lật ↻việc nuôi và chăm trẻ
육아 도우미
Nhấp để lật ↻người hỗ trợ chăm trẻ
간병인
Nhấp để lật ↻người chăm bệnh nhân
장을 보다
Nhấp để lật ↻đi chợ, mua thực phẩm
쇼퍼
Nhấp để lật ↻người đi chợ hộ
심부름
Nhấp để lật ↻việc vặt, chạy việc
심부름 도우미
Nhấp để lật ↻người chạy việc vặt hộ
약을 사러 가다
Nhấp để lật ↻đi mua thuốc
1.4 Nhu cầu, nghề nghiệp và mong muốn
전등
Nhấp để lật ↻đèn điện, bóng đèn
바꾸다
Nhấp để lật ↻thay, đổi
애완동물
Nhấp để lật ↻thú cưng
산책시키다
Nhấp để lật ↻dắt đi dạo
애완동물 산책 도우미
Nhấp để lật ↻người dắt thú cưng đi dạo
부르다
Nhấp để lật ↻gọi, thuê người đến giúp
알게 되다
Nhấp để lật ↻biết ra, nhận ra
있었으면 좋겠다
Nhấp để lật ↻ước gì có, mong là có
Đọc chính và phân tích từng câu
Đọc theo bảy chặng của câu chuyện. Mở từng câu để đối chiếu bản dịch, từ vựng và cấu trúc giúp nhận ra quan hệ nguyên nhân, lời kể gián tiếp và chức năng của từng loại 도우미.
Người kể đến thăm một người bạn Hàn mới sinh, quan sát tình trạng của bạn và gặp một người đang chăm em bé.
Câu 1 지난주에 친한 한국 친구가 아기를 낳아서 친구들과 아기 옷을 사 가지고 친구 집에 놀러 갔습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Tuần trước, một người bạn Hàn thân thiết sinh em bé nên tôi cùng các bạn mua quần áo em bé rồi đến nhà bạn chơi.
Câu 2 아기를 낳은 친구는 얼굴도 좀 붓고 힘들어 보였습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Người bạn vừa sinh em bé có khuôn mặt hơi sưng và trông khá mệt mỏi.
Câu 3 한국에서는 아기를 낳으면 1주일 정도는 목욕도 하지 않고 집안일도 잘 하지 않는다고 합니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Ở Hàn Quốc, người ta nói rằng sau khi sinh con, trong khoảng một tuần sản phụ không tắm và cũng không làm việc nhà nhiều.
Câu 4 친구 집에는 친구의 어머니같이 보이는 분이 아기를 돌보고 계셨습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Ở nhà bạn có một người trông giống mẹ của bạn đang chăm em bé.
Người kể tưởng người đang chăm em bé là mẹ của bạn và được giải thích về nghề 산후 도우미.
Câu 5 “어머니이셔?”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
“Là mẹ cậu à?”
Câu 6 “아니야. 산후 도우미이셔.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
“Không. Là người hỗ trợ sau sinh.
Câu 7 예전에는 어머니들이 산후에 산모와 아기를 도와주셨는데 요즘은 전문적으로 이런 일을 해 주시는 분들이 많아.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Trước đây các bà mẹ thường giúp sản phụ và em bé sau sinh, nhưng ngày nay có nhiều người làm công việc này một cách chuyên nghiệp.
Câu 8 어머니가 도와주시면 제일 좋겠지만 우리 어머니도 요즘 건강이 안 좋으셔서 산후 도우미를 불렀어.”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Nếu mẹ giúp thì tốt nhất, nhưng gần đây sức khỏe mẹ tớ cũng không tốt nên tớ đã gọi người hỗ trợ sau sinh.”
Khi nghe người kể nói quê mình không có nghề như vậy, các bạn bắt đầu giới thiệu nhiều loại 도우미 khác.
Câu 9 내가 우리나라에는 이런 직업이 없다고 하니까 친구들이 한국에 있는 여러 종류의 도우미에 대해서 이야기해 주었습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Khi tôi nói rằng ở nước tôi không có nghề như vậy, các bạn đã kể cho tôi về nhiều loại người hỗ trợ có ở Hàn Quốc.
Hai ví dụ đầu gắn trực tiếp với gia đình bận rộn: 가사 도우미 và 육아 도우미.
Câu 10 “우리 집에도 일주일에 두 번 집안일을 도와주는 가사 도우미가 와.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
“Nhà tớ cũng có người hỗ trợ việc nhà đến hai lần một tuần để giúp làm việc nhà.
Câu 11 부부가 다 일을 하는 집에서는 바쁜 엄마와 아빠를 위해서 아이를 돌보는 육아 도우미도 많이 쓴다고 해.”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Ở những gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm, người ta nói cũng dùng nhiều người hỗ trợ chăm trẻ để trông con cho bố mẹ bận rộn.”
Câu chuyện mở rộng sang những hỗ trợ ngoài việc nhà trực tiếp: chăm bệnh nhân và đi chợ thay.
Câu 12 “맞아. 아픈 사람을 돌보는 간병인도 있지.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
“Đúng vậy. Cũng có người chăm bệnh nhân để trông nom người ốm.
Câu 13 요즘은 장을 봐 주는 쇼퍼도 있어.”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Dạo này còn có cả người đi chợ hộ nữa.”
Người bạn kể trải nghiệm thực tế với 심부름 도우미 và giới thiệu thêm dịch vụ dắt thú cưng khi chủ bận.
Câu 14 “나도 전에 아팠을 때 약을 사러 가기가 힘들어서 심부름 도우미를 부른 적이 있어.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
“Tớ cũng từng gọi người chạy việc vặt hộ vì trước đây lúc bị ốm, tớ thấy rất khó đi mua thuốc.
Câu 15 그 도우미는 전등 바꾸기 같은 여자들이 하기 어려운 일도 도와준다고 했어.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Người đó nói rằng họ còn giúp cả những việc mà phụ nữ khó tự làm, chẳng hạn như thay đèn.
Câu 16 아, 그리고 우리 아파트 윗집에 사는 사람은 바쁠 때 애완동물을 산책시켜 주는 애완동물 산책 도우미를 불러.”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
À, còn người sống ở căn hộ tầng trên nhà tớ khi bận thì gọi người dắt thú cưng đi dạo.”
Sau khi nghe các ví dụ, người kể nhận ra mức độ đa dạng của các dịch vụ hỗ trợ và bày tỏ mong muốn cho quê mình.
Câu 17 한국에 참 여러 종류의 도우미가 있다는 것을 알게 되었습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Tôi nhận ra rằng ở Hàn Quốc thật sự có rất nhiều loại người hỗ trợ.
Câu 18 우리나라에도 이런 도우미가 있었으면 좋겠습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Tôi ước gì ở nước tôi cũng có những người hỗ trợ như vậy.
Luyện đọc hiểu tương tác
Có chấm điểm và lưu thành tích khi đăng nhập.
3.1 Ghép loại người hỗ trợ với công việc
Hãy dựa vào lộ trình và trải nghiệm của người viết, không chỉ ghép theo nghĩa từ vựng.
3.2 Câu hỏi đọc hiểu và suy luận
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Người đang chăm em bé ở nhà người bạn là ai?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Vì sao người bạn đã gọi người hỗ trợ sau sinh?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Điều nào sau đây khác với nội dung bài đọc?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Điều gì khiến các bạn của người kể bắt đầu kể về nhiều loại người hỗ trợ?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Người hỗ trợ việc nhà đến nhà người bạn với tần suất như thế nào?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Những gia đình nào thường sử dụng nhiều người hỗ trợ chăm trẻ?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Công việc phù hợp với 쇼퍼 trong bài là gì?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Mô tả nào đúng về người chạy việc vặt hộ?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Khi nào người dắt thú cưng đi dạo trở nên cần thiết?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Suy nghĩ cuối cùng của người kể phù hợp nhất là gì?
3.3 Hoàn thành bản tóm tắt
Từ trong khung được giữ ở dạng nguyên mẫu và đã được xáo trộn. Hãy chọn đúng từ rồi biến đổi theo cấu trúc của từng câu.
Đặc quyền đọc mở rộng
Dành cho thành viên Plus và Pro
Đăng nhập để mở đặc quyền học thêm
Đăng nhập để tiếp tục bài học. Cửa sổ đăng nhập sẽ tự đóng sau khi hoàn tất.
- Nghe hội thoại
- Luyện nghe điền từ khóa
- Kiểm tra nghe hiểu
- Đọc hiểu mở rộng
- Dịch và phân tích câu bằng AI HAHAVI
- Có lưu dữ liệu phân tích câu
Nâng hạng để mở đặc quyền học thêm
Mở khóa toàn bộ phần nghe, đọc và phân tích chuyên sâu mà không làm gián đoạn bài học.
- Nghe hội thoại
- Luyện nghe điền từ khóa
- Kiểm tra nghe hiểu
- Đọc hiểu mở rộng
- Dịch và phân tích câu bằng AI HAHAVI
- Có lưu dữ liệu phân tích câu
Khám phá đặc quyền học thêm
Hội thoại, luyện nghe và đọc hiểu sâu của bài đã sẵn sàng.



