13/08/2026

LUYỆN ĐỌC TIẾNG HÀN
YONSEI KOREAN READING 2:
제40과 - 다양한 집안일 도우미
(Nhiều loại người hỗ trợ việc nhà)

Đọc câu chuyện về một người nước ngoài lần đầu biết đến nhiều loại người hỗ trợ trong đời sống Hàn Quốc, từ chăm sóc sau sinh, trông trẻ, chăm người bệnh đến đi chợ hộ, chạy việc vặt và dắt thú cưng đi dạo.

0

Khởi động và mục tiêu đọc

Dự đoán vai trò của người hỗ trợ trong đời sống, sau đó đọc để phân loại từng loại 도우미, công việc họ đảm nhận và lý do các gia đình sử dụng dịch vụ.

Chủ đềNhiều loại người hỗ trợ trong gia đình và đời sống: sau sinh, chăm trẻ, chăm bệnh, việc nhà, đi chợ hộ, chạy việc vặt và dắt thú cưng.
Kỹ năng đọcPhân loại người hỗ trợ theo công việc, tìm nguyên nhân, nối ví dụ với chức năng và nhận ra thái độ của người kể.
Mục tiêu ngôn ngữHiểu các mẫu -다고 하다, -다고 하니까, V-(으)ㄴ 적이 있다, V-기 힘들다, V-아/어 주다 và V-았/었으면 좋겠다.
Kết quả cần đạtTóm tắt được các loại 도우미 trong bài, giải thích vì sao chúng cần thiết và trình bày loại hỗ trợ mình muốn có trong cuộc sống.

Câu hỏi trước khi đọc

1. 도우미는 무엇을 하는 사람입니까?

Người hỗ trợ (도우미) là người làm những công việc gì?

2. 여러분 나라에도 도우미가 있습니까?

Ở đất nước của bạn cũng có những người hỗ trợ như vậy không?

3. 생활이 바쁠 때 어떤 일을 다른 사람의 도움을 받고 싶습니까?

Khi cuộc sống bận rộn, bạn muốn nhận sự giúp đỡ của người khác ở công việc nào?

1

Từ vựng trước khi đọc

Học 32 từ và cụm từ theo bốn nhóm: sinh nở và hồi phục, các loại người hỗ trợ, những công việc được giúp đỡ và cách nói về nhu cầu - mong muốn.

Xem nhanh toàn bộ 32 từ và cụm từ

← Lướt ngang để xem

STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Từ loại
1 아기를 낳다 sinh em bé Cụm từ
2 붓다 sưng, phù lên Động từ
3 힘들어 보이다 trông có vẻ mệt, vất vả Cụm từ
4 목욕하다 tắm Động từ
5 집안일 việc nhà Danh từ
6 돌보다 chăm sóc, trông nom Động từ
7 산후 sau sinh Danh từ
8 산후 도우미 người hỗ trợ sau sinh Danh từ
9 산모 sản phụ Danh từ
10 예전 trước đây, ngày trước Danh từ
11 전문적으로 một cách chuyên nghiệp Phó từ
12 건강이 안 좋다 sức khỏe không tốt Cụm từ
13 직업 nghề nghiệp Danh từ
14 여러 종류 nhiều loại Cụm từ
15 가사 도우미 người hỗ trợ việc nhà Danh từ
16 부부 vợ chồng Danh từ
17 육아 việc nuôi và chăm trẻ Danh từ
18 육아 도우미 người hỗ trợ chăm trẻ Danh từ
19 간병인 người chăm bệnh nhân Danh từ
20 장을 보다 đi chợ, mua thực phẩm Cụm từ
21 쇼퍼 người đi chợ hộ Danh từ
22 심부름 việc vặt, chạy việc Danh từ
23 심부름 도우미 người chạy việc vặt hộ Danh từ
24 약을 사러 가다 đi mua thuốc Cụm từ
25 전등 đèn điện, bóng đèn Danh từ
26 바꾸다 thay, đổi Động từ
27 애완동물 thú cưng Danh từ
28 산책시키다 dắt đi dạo Động từ
29 애완동물 산책 도우미 người dắt thú cưng đi dạo Danh từ
30 부르다 gọi, thuê người đến giúp Động từ
31 알게 되다 biết ra, nhận ra Cụm từ
32 있었으면 좋겠다 ước gì có, mong là có Cụm từ

1.1 Sinh em bé và thời gian sau sinh

아기를 낳다

Nhấp để lật ↻

sinh em bé

붓다

Nhấp để lật ↻

sưng, phù lên

힘들어 보이다

Nhấp để lật ↻

trông có vẻ mệt, vất vả

목욕하다

Nhấp để lật ↻

tắm

집안일

Nhấp để lật ↻

việc nhà

돌보다

Nhấp để lật ↻

chăm sóc, trông nom

산후

Nhấp để lật ↻

sau sinh

산후 도우미

Nhấp để lật ↻

người hỗ trợ sau sinh

1.2 Các loại người hỗ trợ trong gia đình

산모

Nhấp để lật ↻

sản phụ

예전

Nhấp để lật ↻

trước đây, ngày trước

전문적으로

Nhấp để lật ↻

một cách chuyên nghiệp

건강이 안 좋다

Nhấp để lật ↻

sức khỏe không tốt

직업

Nhấp để lật ↻

nghề nghiệp

여러 종류

Nhấp để lật ↻

nhiều loại

가사 도우미

Nhấp để lật ↻

người hỗ trợ việc nhà

부부

Nhấp để lật ↻

vợ chồng

1.3 Những việc có thể nhờ người khác giúp

육아

Nhấp để lật ↻

việc nuôi và chăm trẻ

육아 도우미

Nhấp để lật ↻

người hỗ trợ chăm trẻ

간병인

Nhấp để lật ↻

người chăm bệnh nhân

장을 보다

Nhấp để lật ↻

đi chợ, mua thực phẩm

쇼퍼

Nhấp để lật ↻

người đi chợ hộ

심부름

Nhấp để lật ↻

việc vặt, chạy việc

심부름 도우미

Nhấp để lật ↻

người chạy việc vặt hộ

약을 사러 가다

Nhấp để lật ↻

đi mua thuốc

1.4 Nhu cầu, nghề nghiệp và mong muốn

전등

Nhấp để lật ↻

đèn điện, bóng đèn

바꾸다

Nhấp để lật ↻

thay, đổi

애완동물

Nhấp để lật ↻

thú cưng

산책시키다

Nhấp để lật ↻

dắt đi dạo

애완동물 산책 도우미

Nhấp để lật ↻

người dắt thú cưng đi dạo

부르다

Nhấp để lật ↻

gọi, thuê người đến giúp

알게 되다

Nhấp để lật ↻

biết ra, nhận ra

있었으면 좋겠다

Nhấp để lật ↻

ước gì có, mong là có

2

Đọc chính và phân tích từng câu

Đọc theo bảy chặng của câu chuyện. Mở từng câu để đối chiếu bản dịch, từ vựng và cấu trúc giúp nhận ra quan hệ nguyên nhân, lời kể gián tiếp và chức năng của từng loại 도우미.

Đoạn 1 - Đến thăm người bạn vừa sinh em bé

Người kể đến thăm một người bạn Hàn mới sinh, quan sát tình trạng của bạn và gặp một người đang chăm em bé.

지난주에 친한 한국 친구가 아기를 낳아서 친구들과 아기 옷을 사 가지고 친구 집에 놀러 갔습니다. 아기를 낳은 친구는 얼굴도 좀 붓고 힘들어 보였습니다. 한국에서는 아기를 낳으면 1주일 정도는 목욕도 하지 않고 집안일도 잘 하지 않는다고 합니다. 친구 집에는 친구의 어머니같이 보이는 분이 아기를 돌보고 계셨습니다.
Câu 1 지난주에 친한 한국 친구가 아기를 낳아서 친구들과 아기 옷을 사 가지고 친구 집에 놀러 갔습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Tuần trước, một người bạn Hàn thân thiết sinh em bé nên tôi cùng các bạn mua quần áo em bé rồi đến nhà bạn chơi.

Từ vựng 친한 친구: bạn thân; 아기를 낳다: sinh em bé; 아기 옷: quần áo em bé; 놀러 가다: đến chơi.
Ngữ pháp và liên kết V-아서/어서: vì/rồi; V-아/어 가지고: làm V rồi mang/kết nối hành động; N에 놀러 가다: đến N chơi.
Câu 2 아기를 낳은 친구는 얼굴도 좀 붓고 힘들어 보였습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Người bạn vừa sinh em bé có khuôn mặt hơi sưng và trông khá mệt mỏi.

Từ vựng 아기를 낳다: sinh em bé; 얼굴이 붓다: mặt bị sưng; 힘들다: mệt, vất vả; 보이다: trông có vẻ.
Ngữ pháp và liên kết V-(으)ㄴ N: N đã V; A-아/어 보이다: trông có vẻ A. Câu miêu tả tình trạng của người bạn sau sinh.
Câu 3 한국에서는 아기를 낳으면 1주일 정도는 목욕도 하지 않고 집안일도 잘 하지 않는다고 합니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Ở Hàn Quốc, người ta nói rằng sau khi sinh con, trong khoảng một tuần sản phụ không tắm và cũng không làm việc nhà nhiều.

Từ vựng 1주일 정도: khoảng một tuần; 목욕하다: tắm; 집안일: việc nhà; 잘 하지 않다: không làm nhiều/thường xuyên.
Ngữ pháp và liên kết V-(으)면: khi/nếu; V-지 않고: không V mà/và không V; -다고 합니다: người ta nói rằng. Câu cung cấp bối cảnh văn hóa.
Câu 4 친구 집에는 친구의 어머니같이 보이는 분이 아기를 돌보고 계셨습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Ở nhà bạn có một người trông giống mẹ của bạn đang chăm em bé.

Từ vựng 어머니같이 보이다: trông giống mẹ; 분: vị/người (kính ngữ); 아기를 돌보다: chăm em bé.
Ngữ pháp và liên kết N같이 보이다: trông giống N; V-고 계시다: đang V (kính ngữ). Câu tạo điểm bất ngờ trước khi giới thiệu 산후 도우미.
Đoạn 2 - Người hỗ trợ sau sinh

Người kể tưởng người đang chăm em bé là mẹ của bạn và được giải thích về nghề 산후 도우미.

“어머니이셔?” “아니야. 산후 도우미이셔. 예전에는 어머니들이 산후에 산모와 아기를 도와주셨는데 요즘은 전문적으로 이런 일을 해 주시는 분들이 많아. 어머니가 도와주시면 제일 좋겠지만 우리 어머니도 요즘 건강이 안 좋으셔서 산후 도우미를 불렀어.”
Câu 5 “어머니이셔?”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

“Là mẹ cậu à?”

Từ vựng 어머니: mẹ; -이셔?: dạng kính ngữ của 이다 dùng để hỏi.
Ngữ pháp và liên kết N이셔?: cách hỏi kính ngữ, rút gọn trong hội thoại. Câu thể hiện suy đoán của người kể.
Câu 6 “아니야. 산후 도우미이셔.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

“Không. Là người hỗ trợ sau sinh.

Từ vựng 아니야: không phải; 산후: sau sinh; 도우미: người hỗ trợ.
Ngữ pháp và liên kết N이셔: dạng kính ngữ của N이다. Câu sửa lại sự hiểu nhầm và giới thiệu nhân vật chính của đoạn.
Câu 7 예전에는 어머니들이 산후에 산모와 아기를 도와주셨는데 요즘은 전문적으로 이런 일을 해 주시는 분들이 많아.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Trước đây các bà mẹ thường giúp sản phụ và em bé sau sinh, nhưng ngày nay có nhiều người làm công việc này một cách chuyên nghiệp.

Từ vựng 예전: trước đây; 산모: sản phụ; 전문적으로: một cách chuyên nghiệp; 일을 해 주다: làm việc giúp.
Ngữ pháp và liên kết V-았/었는데: trước đây đã... nhưng/bổ sung bối cảnh; V-아/어 주시다: làm giúp (kính ngữ). Câu đối chiếu trước đây và hiện nay.
Câu 8 어머니가 도와주시면 제일 좋겠지만 우리 어머니도 요즘 건강이 안 좋으셔서 산후 도우미를 불렀어.”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Nếu mẹ giúp thì tốt nhất, nhưng gần đây sức khỏe mẹ tớ cũng không tốt nên tớ đã gọi người hỗ trợ sau sinh.”

Từ vựng 제일 좋다: tốt nhất; 건강이 안 좋다: sức khỏe không tốt; 산후 도우미를 부르다: gọi/thuê người hỗ trợ sau sinh.
Ngữ pháp và liên kết V-(으)시면: nếu/khi người được kính trọng làm; A-겠지만: tuy sẽ/là... nhưng; A-아서/어서: vì nên. Đây là lý do trực tiếp người bạn dùng dịch vụ.
Đoạn 3 - Biết đến nhiều nghề hỗ trợ ở Hàn Quốc

Khi nghe người kể nói quê mình không có nghề như vậy, các bạn bắt đầu giới thiệu nhiều loại 도우미 khác.

내가 우리나라에는 이런 직업이 없다고 하니까 친구들이 한국에 있는 여러 종류의 도우미에 대해서 이야기해 주었습니다.
Câu 9 내가 우리나라에는 이런 직업이 없다고 하니까 친구들이 한국에 있는 여러 종류의 도우미에 대해서 이야기해 주었습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Khi tôi nói rằng ở nước tôi không có nghề như vậy, các bạn đã kể cho tôi về nhiều loại người hỗ trợ có ở Hàn Quốc.

Từ vựng 직업: nghề nghiệp; 여러 종류: nhiều loại; N에 대해서: về N; 이야기해 주다: kể/giải thích cho.
Ngữ pháp và liên kết -다고 하니까: khi/vì nói rằng thì; N에 대해서: về, liên quan đến N; V-아/어 주다: làm cho ai. Câu mở ra phần liệt kê các loại 도우미.
Đoạn 4 - Người hỗ trợ việc nhà và chăm trẻ

Hai ví dụ đầu gắn trực tiếp với gia đình bận rộn: 가사 도우미 và 육아 도우미.

“우리 집에도 일주일에 두 번 집안일을 도와주는 가사 도우미가 와. 부부가 다 일을 하는 집에서는 바쁜 엄마와 아빠를 위해서 아이를 돌보는 육아 도우미도 많이 쓴다고 해.”
Câu 10 “우리 집에도 일주일에 두 번 집안일을 도와주는 가사 도우미가 와.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

“Nhà tớ cũng có người hỗ trợ việc nhà đến hai lần một tuần để giúp làm việc nhà.

Từ vựng 일주일에 두 번: hai lần một tuần; 집안일: việc nhà; 가사 도우미: người hỗ trợ việc nhà.
Ngữ pháp và liên kết N에 횟수: số lần trong khoảng N; V-아/어 주는 N: N làm giúp V. Câu cho ví dụ về tần suất sử dụng dịch vụ.
Câu 11 부부가 다 일을 하는 집에서는 바쁜 엄마와 아빠를 위해서 아이를 돌보는 육아 도우미도 많이 쓴다고 해.”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Ở những gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm, người ta nói cũng dùng nhiều người hỗ trợ chăm trẻ để trông con cho bố mẹ bận rộn.”

Từ vựng 부부: vợ chồng; 바쁜 엄마와 아빠: bố mẹ bận rộn; 아이를 돌보다: chăm trẻ; 육아 도우미: người hỗ trợ chăm trẻ.
Ngữ pháp và liên kết V-는 집: gia đình nơi...; N을/를 위해서: vì/cho N; V-는 N: N làm V; -다고 해: nói rằng. Câu nêu nhóm gia đình thường cần 육아 도우미.
Đoạn 5 - Chăm người bệnh và đi chợ hộ

Câu chuyện mở rộng sang những hỗ trợ ngoài việc nhà trực tiếp: chăm bệnh nhân và đi chợ thay.

“맞아. 아픈 사람을 돌보는 간병인도 있지. 요즘은 장을 봐 주는 쇼퍼도 있어.”
Câu 12 “맞아. 아픈 사람을 돌보는 간병인도 있지.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

“Đúng vậy. Cũng có người chăm bệnh nhân để trông nom người ốm.

Từ vựng 아픈 사람: người bệnh; 돌보다: chăm sóc; 간병인: người chăm bệnh nhân.
Ngữ pháp và liên kết V-는 N: N làm V; N도 있지: cũng có N chứ. Câu bổ sung một loại nghề hỗ trợ khác.
Câu 13 요즘은 장을 봐 주는 쇼퍼도 있어.”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Dạo này còn có cả người đi chợ hộ nữa.”

Từ vựng 장을 보다: đi chợ; -아/어 주다: làm giúp; 쇼퍼: người đi chợ hộ.
Ngữ pháp và liên kết V-아/어 주는 N: N làm V giúp người khác; N도 있다: cũng có N. Câu cho thấy dịch vụ ngày càng đa dạng.
Đoạn 6 - Chạy việc vặt và dắt thú cưng đi dạo

Người bạn kể trải nghiệm thực tế với 심부름 도우미 và giới thiệu thêm dịch vụ dắt thú cưng khi chủ bận.

“나도 전에 아팠을 때 약을 사러 가기가 힘들어서 심부름 도우미를 부른 적이 있어. 그 도우미는 전등 바꾸기 같은 여자들이 하기 어려운 일도 도와준다고 했어. 아, 그리고 우리 아파트 윗집에 사는 사람은 바쁠 때 애완동물을 산책시켜 주는 애완동물 산책 도우미를 불러.”
Câu 14 “나도 전에 아팠을 때 약을 사러 가기가 힘들어서 심부름 도우미를 부른 적이 있어.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

“Tớ cũng từng gọi người chạy việc vặt hộ vì trước đây lúc bị ốm, tớ thấy rất khó đi mua thuốc.

Từ vựng 전에: trước đây; 약을 사러 가다: đi mua thuốc; 심부름 도우미: người chạy việc vặt hộ; 부르다: gọi.
Ngữ pháp và liên kết V-았/었을 때: khi đã V; V-(으)러 가다: đi để V; V-기가 힘들다: khó làm V; V-(으)ㄴ 적이 있다: từng làm V.
Câu 15 그 도우미는 전등 바꾸기 같은 여자들이 하기 어려운 일도 도와준다고 했어.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Người đó nói rằng họ còn giúp cả những việc mà phụ nữ khó tự làm, chẳng hạn như thay đèn.

Từ vựng 전등: đèn điện; 바꾸기: việc thay; N 같은: như N; 하기 어려운 일: việc khó làm.
Ngữ pháp và liên kết V-기: danh từ hóa hành động; N 같은: giống/như N; V-기 어렵다: khó làm V; -다고 했어: đã nói rằng.
Câu 16 아, 그리고 우리 아파트 윗집에 사는 사람은 바쁠 때 애완동물을 산책시켜 주는 애완동물 산책 도우미를 불러.”
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

À, còn người sống ở căn hộ tầng trên nhà tớ khi bận thì gọi người dắt thú cưng đi dạo.”

Từ vựng 윗집: nhà/căn hộ tầng trên; 바쁠 때: khi bận; 애완동물: thú cưng; 산책시키다: dắt đi dạo.
Ngữ pháp và liên kết V-는 사람: người làm V; A-(으)ㄹ 때: khi A; V-아/어 주는 N: N làm giúp V. Câu giới thiệu dịch vụ gắn với thú cưng.
Đoạn 7 - Ấn tượng cuối cùng của người kể

Sau khi nghe các ví dụ, người kể nhận ra mức độ đa dạng của các dịch vụ hỗ trợ và bày tỏ mong muốn cho quê mình.

한국에 참 여러 종류의 도우미가 있다는 것을 알게 되었습니다. 우리나라에도 이런 도우미가 있었으면 좋겠습니다.
Câu 17 한국에 참 여러 종류의 도우미가 있다는 것을 알게 되었습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Tôi nhận ra rằng ở Hàn Quốc thật sự có rất nhiều loại người hỗ trợ.

Từ vựng 참: thật sự; 여러 종류: nhiều loại; 도우미: người hỗ trợ; 알게 되다: biết ra, nhận ra.
Ngữ pháp và liên kết -다는 것을 알게 되다: nhận ra/biết được rằng. Câu tổng kết kiến thức mới mà người kể có được.
Câu 18 우리나라에도 이런 도우미가 있었으면 좋겠습니다.
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự dịch trước, sau đó mở để đối chiếu
Bản dịch

Tôi ước gì ở nước tôi cũng có những người hỗ trợ như vậy.

Từ vựng 우리나라에도: ở nước tôi cũng; 이런 도우미: người hỗ trợ như thế này; 있다: có.
Ngữ pháp và liên kết V-았/었으면 좋겠다: ước gì, mong rằng. Câu cuối thể hiện thái độ tích cực và mong muốn của người kể.
3

Luyện đọc hiểu tương tác

Có chấm điểm và lưu thành tích khi đăng nhập.

3.1 Ghép loại người hỗ trợ với công việc

Hãy dựa vào lộ trình và trải nghiệm của người viết, không chỉ ghép theo nghĩa từ vựng.

3.2 Câu hỏi đọc hiểu và suy luận

1. 친구 집에서 아기를 돌보고 있던 분은 누구입니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Người đang chăm em bé ở nhà người bạn là ai?

2. 친구가 산후 도우미를 부른 이유는 무엇입니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Vì sao người bạn đã gọi người hỗ trợ sau sinh?

3. 다음 중 글의 내용과 다른 것은 무엇입니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Điều nào sau đây khác với nội dung bài đọc?

4. 글쓴이의 친구들이 여러 종류의 도우미를 이야기해 준 계기는 무엇입니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Điều gì khiến các bạn của người kể bắt đầu kể về nhiều loại người hỗ trợ?

5. 가사 도우미는 친구의 집에 얼마나 자주 옵니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Người hỗ trợ việc nhà đến nhà người bạn với tần suất như thế nào?

6. 육아 도우미를 많이 쓰는 집은 어떤 집입니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Những gia đình nào thường sử dụng nhiều người hỗ trợ chăm trẻ?

7. 쇼퍼가 하는 일로 알맞은 것은 무엇입니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Công việc phù hợp với 쇼퍼 trong bài là gì?

8. 심부름 도우미에 대한 설명으로 맞는 것은 무엇입니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Mô tả nào đúng về người chạy việc vặt hộ?

9. 애완동물 산책 도우미는 언제 필요합니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Khi nào người dắt thú cưng đi dạo trở nên cần thiết?

10. 글쓴이의 마지막 생각으로 가장 알맞은 것은 무엇입니까?
Chạm để mở bản dịch Chạm để ẩn bản dịch Tự hiểu câu hỏi trước, sau đó mở để đối chiếu
Dịch nghĩa câu hỏi

Suy nghĩ cuối cùng của người kể phù hợp nhất là gì?

3.3 Hoàn thành bản tóm tắt

Từ trong khung được giữ ở dạng nguyên mẫu và đã được xáo trộn. Hãy chọn đúng từ rồi biến đổi theo cấu trúc của từng câu.

간병인붓다심부름전문적으로육아
Câu 1. 아기를 낳은 친구는 얼굴도 좀 ______ 힘들어 보였습니다.Liên từ 고
Câu 2. 요즘은 ______ 이런 일을 해 주시는 분들이 많습니다.
Câu 3. 맞벌이 부부는 아이를 돌보는 ______ 도우미도 많이 씁니다.
Câu 4. 아픈 사람을 돌보는 사람을 ______이라고 합니다.
Câu 5. 약을 사거나 전등을 바꾸는 일을 도와주는 사람은 ______ 도우미입니다.
4

Đặc quyền đọc mở rộng

Dành cho thành viên Plus và Pro