NGỮ PHÁP CAO CẤP
Chương 18: 결과와 회상을 나타낼 때
1. Khởi động hội thoại "Vượt qua thử thách" (대화)
Hai đồng nghiệp đang nói chuyện về một dự án khó khăn vừa mới hoàn thành.
(Dự án lần này kết thúc suôn sẻ thật may quá. Anh đã vất vả nhiều rồi.)
(Vâng, sau nhiều tháng làm việc xuyên đêm, cuối cùng chúng ta cũng hoàn thành.)
(Cũng có lúc muốn bỏ cuộc nhưng rốt cuộc chúng ta đã làm được.)
2. Tìm hiểu 4 Cấu trúc (문법 알아보기)
01. Sau một hồi / Cuối cùng thì... : V + (으)ㄴ 끝에 / N + 끝에
Biểu hiện rằng sau khi trải qua một quá trình dài hoặc một việc gì đó khó khăn lặp đi lặp lại nhiều lần thì cuối cùng cũng có được kết quả. Kết quả này có thể là tốt hoặc xấu.
| Loại từ | Hình thức | 3 ví dụ chia từ |
|---|---|---|
| Động từ có patchim | + 은 끝에 | 생각하다 -> 생각한 끝에 고민하다 -> 고민한 끝에 싸우다 -> 싸운 끝에 (싸운) |
| Động từ không patchim | + ㄴ 끝에 | 하다 -> 한 끝에 설득하다 -> 설득한 끝에 노력하다 -> 노력한 끝에 |
| Danh từ | + 끝에 | 고민 -> 고민 끝에 고생 -> 고생 끝에 설득 -> 설득 끝에 |
1. 여러 번의 실패와 좌절을 겪은 끝에 마침내 성공했다.
(Sau khi trải qua nhiều lần thất bại và nản lòng, cuối cùng anh ấy cũng thành công.)
2. 오랜 설득 끝에 부모님의 허락을 받았다.
(Sau một thời gian dài thuyết phục, tôi đã nhận được sự cho phép của bố mẹ.)
3. 며칠 동안 밤을 새워 고민한 끝에 새로운 아이디어를 떠올렸다.
(Sau khi thức trắng mấy đêm để suy nghĩ, tôi đã nảy ra một ý tưởng mới.)
4. 의사 선생님과 상의한 끝에 수술을 결정했습니다.
(Sau khi bàn bạc với bác sĩ, chúng tôi đã quyết định phẫu thuật.)
5. 두 사람은 크게 다투고 싸운 끝에 결국 헤어지고 말았다.
(Hai người họ sau một trận cãi vã to cuối cùng đã chia tay.)
6. 십 년간의 연구 끝에 신약을 개발하는 데 성공했다.
(Sau 10 năm nghiên cứu, chúng tôi đã thành công trong việc phát triển loại thuốc mới.)
7. 수많은 어려움을 극복한 끝에 정상에 오를 수 있었다.
(Sau khi vượt qua vô vàn khó khăn, chúng tôi đã có thể bước lên đỉnh vinh quang.)
02. Hoàn thành / Làm được (khó khăn): V + 아/어 내다
Biểu hiện việc trải qua quá trình gian nan, vất vả hoặc đòi hỏi sự nỗ lực lớn nhưng cuối cùng đã hoàn thành hoặc đạt được một cách xuất sắc. Chỉ kết hợp với Động từ.
| Loại từ | Hình thức | 3 ví dụ chia từ |
|---|---|---|
| Động từ có âm ㅏ, ㅗ | + 아 내다 | 찾다 -> 찾아내다 알다 -> 알아내다 참다 -> 참아내다 |
| Động từ có âm khác | + 어 내다 | 이기다 -> 이겨내다 견디다 -> 견뎌내다 만들다 -> 만들어내다 |
| Động từ 하다 | + 해 내다 | 하다 -> 해내다 극복하다 -> 극복해내다 |
1. 혼자서 이 많은 일을 기어코 해냈군요. 대단합니다.
(Một mình mà rốt cuộc anh đã làm xong ngần này việc cơ đấy. Thật tuyệt vời.)
2. 경찰은 끈질긴 추적 끝에 마침내 범인을 찾아냈다.
(Cảnh sát sau một quá trình theo dõi kiên trì cuối cùng cũng đã tìm ra thủ phạm.)
3. 아무리 힘들어도 우리는 이 위기를 이겨낼 것입니다.
(Dù có khó khăn thế nào, chúng tôi cũng sẽ vượt qua được cuộc khủng hoảng này.)
4. 그는 오랜 고통을 잘 견뎌내고 다시 건강을 회복했다.
(Anh ấy đã chịu đựng nỗi đau đớn một cách kiên cường và đã hồi phục sức khỏe.)
5. 비밀 번호를 어떻게든 알아내야 합니다.
(Bằng mọi giá phải tìm ra được mật khẩu.)
6. 우리 팀이 결국 불가능할 것 같았던 프로젝트를 완성해 냈습니다.
(Đội chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành được dự án tưởng chừng như bất khả thi.)
7. 눈물을 꾹 참아내고 사람들 앞에서 웃어 보였다.
(Tôi đã cố gắng kìm nén nước mắt và mỉm cười trước mặt mọi người.)
03. Vì quá... nên...: V/A + (으)ㄴ 나머지
Biểu hiện mức độ của một hành động hay trạng thái nào đó quá mức dẫn đến một kết quả thường là tiêu cực, không mong muốn hoặc ngoài dự tính.
| Loại từ | Hình thức | 3 ví dụ chia từ |
|---|---|---|
| Động từ (chủ yếu là ĐT chỉ tâm lý, cảm xúc) | + (으)ㄴ 나머지 | 놀라다 -> 놀란 나머지 당황하다 -> 당황한 나머지 흥분하다 -> 흥분한 나머지 |
| Tính từ | + (으)ㄴ 나머지 | 기쁘다 -> 기쁜 나머지 급하다 -> 급한 나머지 슬프다 -> 슬픈 나머지 |
1. 그 소식을 듣고 너무 놀란 나머지 아무 말도 할 수 없었다.
(Nghe tin đó, vì quá bất ngờ nên tôi không thể nói được lời nào.)
2. 시험 시간에 너무 긴장한 나머지 아는 문제도 틀리고 말았다.
(Trong giờ thi, vì quá căng thẳng nên tôi đã làm sai cả những câu đã biết.)
3. 화가 난 나머지 나도 모르게 큰 소리를 쳤다.
(Vì quá tức giận nên tôi đã vô tình to tiếng.)
4. 너무 기쁜 나머지 눈물이 다 났다.
(Vì quá vui mừng nên nước mắt cứ tuôn rơi. -> Đây là số ít trường hợp dùng tích cực nhưng kết quả là khóc.)
5. 마음이 급한 나머지 서류를 집에 두고 왔다.
(Vì quá vội vàng nên tôi đã để quên tài liệu ở nhà.)
6. 너무 슬픈 나머지 밥도 먹지 않고 방에만 틀어박혀 있었다.
(Vì quá đau buồn nên tôi chẳng ăn uống gì mà chỉ nhốt mình trong phòng.)
7. 피곤한 나머지 옷도 안 벗고 침대에 쓰러져 잠들었다.
(Vì quá mệt mỏi nên tôi đã không kịp cởi quần áo mà ngã xuống giường ngủ thiếp đi.)
04. Thấy bảo là / Hồi tưởng lại: V/A + 던데요 / N + (이)던데요
Biểu hiện sự hồi tưởng, nhớ lại một sự thật, kinh nghiệm hoặc cảm giác mà người nói đã trực tiếp chứng kiến hoặc trải qua trong quá khứ để kể lại cho người nghe. Thường đi kèm sắc thái cảm thán hoặc hơi ngạc nhiên nhẹ.
| Loại từ | Hình thức | 3 ví dụ chia từ |
|---|---|---|
| Động từ | + 던데요 | 먹다 -> 먹던데요 가다 -> 가던데요 하다 -> 하던데요 |
| Tính từ | + 던데요 | 맛있다 -> 맛있던데요 크다 -> 크던데요 비싸다 -> 비싸던데요 |
| Danh từ | + (이)던데요 | 학생이다 -> 학생이던데요 의사 -> 의사이던데요 |
| Quá khứ | + 았/었/였던데요 | 먹었던데요 갔던데요 |
1. 어제 새로 개업한 식당에 가 봤는데, 음식이 정말 맛있던데요.
(Hôm qua tôi thử đến nhà hàng mới khai trương, thức ăn thật sự rất ngon đấy.)
2. 지민 씨가 아까 도서관에서 열심히 공부하던데요.
(Lúc nãy tôi thấy Jimin đang học chăm chỉ ở thư viện lắm.)
3. 그 영화는 소문과 다르게 별로 재미없던데요.
(Bộ phim đó khác với lời đồn, tôi thấy chẳng thú vị gì cả.)
4. 백화점에 갔는데 옷이 너무 비싸던데요.
(Tôi đến trung tâm thương mại nhưng thấy quần áo đắt quá.)
5. 아까 보니까 민수 씨는 벌써 퇴근했던데요.
(Lúc nãy tôi thấy Minsu đã tan làm rồi đó.)
6. 한국의 겨울은 생각보다 훨씬 춥던데요.
(Tôi thấy mùa đông ở Hàn Quốc lạnh hơn tôi nghĩ nhiều đấy.)
7. 어릴 때는 몰랐는데 다시 보니 그 그림이 명작이던데요.
(Khi còn nhỏ tôi không biết nhưng xem lại mới thấy bức tranh đó quả là một kiệt tác.)
🚨 Góc Cảnh Giác: (으)ㄴ 나머지 và 아/어 내다
| Ngữ pháp | Tính chất kết quả | Ví dụ |
|---|---|---|
| (으)ㄴ 나머지 | Vì QUÁ... nên kết quả thường ngoài ý muốn hoặc TIÊU CỰC. | 긴장한 나머지 실수했다. (Vì quá căng thẳng nên mắc lỗi). |
| 아/어 내다 | Nhấn mạnh sự nỗ lực để đạt được kết quả TÍCH CỰC, hoàn thành xuất sắc. | 어려움을 결국 이겨 냈다. (Cuối cùng cũng vượt qua được khó khăn). |
| Bẫy hay gặp | Đừng dùng "(으)ㄴ 나머지" để kể về nỗ lực dẫn đến thành công. (Ví dụ SAI: 열심히 공부한 나머지 합격했다 ❌ -> 열심히 공부한 끝에 합격했다 ✅). | |
Đăng nhận xét