27/06/2026

NGỮ PHÁP CAO CẤP

Chương 12: 습관과 태도를 나타낼 때

🖼️ Nhấn vào đây để xem ảnh bìa bài học
Ngữ Pháp Tiếng Hàn Cao Cấp: Thói Quen & Thái Độ

1. Khởi động hội thoại "Những thói quen xấu" (대화)

Người mẹ đang phàn nàn về cậu con trai với một người bạn.

👤
우리 아들 때문에 속상해 죽겠어. 맨날 밤늦게까지 게임만 해 대서.
(Tớ buồn bực vì thằng con trai tớ muốn chết đi được. Ngày nào nó cũng cứ chơi game liên tục đến tận đêm khuya.)
요즘 애들이 다 그렇지 뭐. 우리 애도 밥을 먹는 둥 마는 둥 하고 학원에 가기 일쑤야.
(Bọn trẻ thời nay đứa nào cũng thế mà. Con nhà tớ cũng ăn cơm qua loa có như không rồi đi học thêm như cơm bữa đây này.)
👤
정말 잔소리를 안 할 수가 없다니까.
(Thiệt tình không cằn nhằn không được mà.)

2. Tìm hiểu 3 Cấu trúc (문법 알아보기)

01. Cứ làm gì đó liên tục / suốt : V + 아/어 대다

Diễn tả một hành động hoặc trạng thái lặp đi lặp lại rất nhiều lần hoặc kéo dài liên tục đến mức làm cho người nói cảm thấy khó chịu, mệt mỏi hoặc bực bội. Thường dùng trong văn nói.

Loại từ Hình thức Ví dụ
Động từ + 아/어 대다 웃다 -> 웃어 대다
먹다 -> 먹어 대다
Lưu ý ĐỎ: Cấu trúc này LUÔN MANG SẮC THÁI TIÊU CỰC. Nó cho thấy sự không hài lòng của người nói về việc ai đó làm gì đó quá nhiều, quá mức. Không dùng cho bản thân người nói (ngôi thứ nhất) hoặc cho người lớn tuổi cần tôn kính.

1. 옆집 개가 밤새 짖어 대서 한숨도 못 잤다. (Chó nhà hàng xóm cứ sủa inh ỏi suốt đêm nên tôi không chợp mắt được chút nào.)

2. 아이들이 하도 떠들어 대는 바람에 정신이 하나도 없네요. (Tụi nhỏ cứ làm ồn liên tục khiến tôi chẳng còn tỉnh táo nổi.)

3. 며칠 동안 비가 내리퍼부어 대더니 결국 홍수가 났다. (Mưa cứ trút xuống xối xả liên tục suốt mấy ngày nên cuối cùng đã xảy ra lũ lụt.)

4. 그렇게 매운 것만 먹어 대니 위가 남아나겠니? (Cứ ăn toàn đồ cay liên tục như thế thì dạ dày nào chịu nổi?)

5. 친구가 내 귀에 대고 계속 속삭여 대서 간지러웠다. (Đứa bạn cứ ghé tai tôi thì thầm liên tục làm tôi thấy nhột.)

6. 기침을 하도 해 대서 목이 다 쉬었어요. (Vì cứ ho sù sụ suốt nên cổ họng tôi khản đặc lại rồi.)

7. 뒷자리 사람이 앞좌석을 계속 발로 차 대서 짜증이 났다. (Người ngồi sau cứ liên tục dùng chân đá vào ghế trước làm tôi phát bực.)

02. Thường xuyên... / Hay... (Như cơm bữa) : V + 기 일쑤이다

Diễn tả một việc gì đó (thường là việc không tốt, lỗi lầm, thói quen xấu) xảy ra rất thường xuyên. Có thể dịch là "rất hay bị", "chuyện thường tình", "như cơm bữa".

Loại từ Hình thức Ví dụ
Động từ + 기 일쑤이다 잊어버리다 -> 잊어버리기 일쑤이다
Lưu ý ĐỎ: Tương tự như '아/어 대다', cấu trúc này cũng chủ yếu dùng cho CÁC TÌNH HUỐNG TIÊU CỰC hoặc không mong muốn. Đôi khi có thể đi với '하기 일쑤였다' (quá khứ).

1. 어릴 때는 숙제를 안 해가서 선생님께 혼나기 일쑤였다. (Hồi nhỏ tôi rất hay bị giáo viên mắng vì không làm bài tập về nhà.)

2. 건망증이 심해서 우산을 지하철에 두고 내리기 일쑤예요. (Chứng hay quên của tôi nặng lắm nên việc bỏ quên ô trên tàu điện ngầm là chuyện như cơm bữa.)

3. 늦잠을 자는 바람에 아침을 굶기 일쑤입니다. (Vì ngủ nướng nên tôi rất hay nhịn ăn sáng.)

4. 겨울에는 길이 미끄러워서 넘어지기 일쑤다. (Vào mùa đông đường trơn trượt nên rất dễ (hay) bị ngã.)

5. 그 친구는 약속 시간을 어기기 일쑤라서 친구들에게 신용이 없다. (Cậu bạn đó rất hay trễ hẹn nên không có được sự tín nhiệm từ bạn bè.)

6. 스트레스를 받으면 폭식을 하기 일쑤입니다. (Mỗi khi bị stress là tôi lại rất hay ăn uống vô độ.)

7. 서둘러 집을 나서다 보면 지갑을 두고 나오기 일쑤이다. (Hễ mà vội vàng ra khỏi nhà là y như rằng rất hay để quên ví.)

03. Làm qua loa / Làm như có như không : V + 는 둥 마는 둥 하다

Diễn tả việc làm một hành động nào đó một cách rất đại khái, qua loa, thiếu cẩn thận và không đến nơi đến chốn. Ý nghĩa tương đương với "Làm mà cứ như không làm vậy".

Loại từ Hình thức Ví dụ
Động từ + 는 둥 마는 둥 하다 먹다 -> 먹는 둥 마는 둥 하다
자다 -> 자는 둥 마는 둥 하다
Lưu ý: Thường kết hợp với các động từ sinh hoạt cơ bản như: ăn (먹다), ngủ (자다), nghe (듣다), xem (보다).

1. 바빠서 아침밥을 먹는 둥 마는 둥 하고 뛰어나왔어요. (Vì bận quá nên tôi ăn sáng qua loa vài miếng rồi chạy vội ra ngoài.)

2. 어젯밤에 커피를 마셨더니 잠을 자는 둥 마는 둥 했다. (Tối qua tôi uống cà phê nên ngủ trằn trọc, ngủ mà cứ như không ngủ vậy.)

3. 내 이야기를 듣는 둥 마는 둥 하더니 딴청을 피우네요. (Anh ta nghe chuyện của tôi qua loa chiếu lệ rồi lảng sang chuyện khác.)

4. 시간이 없어서 화장을 하는 둥 마는 둥 하고 나왔습니다. (Không có thời gian nên tôi trang điểm đại khái rồi đi ra ngoài.)

5. 청소를 하는 둥 마는 둥 해서 방이 여전히 지저분하다. (Nó dọn dẹp kiểu gì mà cứ như không dọn, phòng vẫn bẩn nguyên.)

6. 책을 보는 둥 마는 둥 하더니 이내 덮어버렸다. (Cậu ta xem sách lướt qua một tí (kiểu xem như không xem) rồi gập lại ngay.)

7. 인사를 하는 둥 마는 둥 지나가 버려서 기분이 좀 상했다. (Nó chào tôi một cách qua quýt rồi đi lướt qua khiến tôi có chút phật ý.)

3. Luyện tập (연습)

Hoàn thành: 0 / 10
🔥 Dạng 1: 선택하기 (Trắc nghiệm)
🔥 Dạng 2: 빈칸 채우기 (Tự gõ đáp án)
4. 회의 시간에 꾸벅꾸벅 졸( ). (Hiện tại)
5. 누가 뭐래도 계속 자기 고집만 ( ) 피곤하다. (피우다 - 아/어서)
6. 바빠서 점심을 먹( ) 일했다.
7. 술에 취해서 알 수 없는 말을 지껄( ). (지껄이다 - 아/어 대다 - Quá khứ)
🔥 Dạng 3: 단어 맞추기 (Chạm 단어 & 문장 넣기)
8. 수업에 지각하______.
9. 대답을 하______ 하고 나가버렸다.
10. 하루 종일 기침을 ______ 결국 병원에 갔다.