27/06/2026

NGỮ PHÁP CAO CẤP

Chương 13: 정도를 나타낼 때

🖼️ Nhấn vào đây để xem ảnh bìa bài học
Ngữ Pháp Tiếng Hàn Cao Cấp: Mức Độ

1. Khởi động hội thoại "Mức độ chịu đựng" (대화)

Hai đồng nghiệp đang nói chuyện về một dự án bị hủy.

👤
이번 프로젝트가 취소되었다는 소식 들었어요? 저 정말 눈물이 나리만치 억울해요.
(Nghe tin dự án lần này bị hủy chưa? Tôi thật sự uất ức đến mức muốn rơi nước mắt.)
저도요. 화가 나다 못해 이제는 헛웃음만 나오네요.
(Tôi cũng vậy. Tôi giận không thể chịu nổi nữa đến mức giờ chỉ biết cười cay đắng thôi.)
👤
그동안 우리가 얼마나 고생했는지 아무도 모를 거예요.
(Chắc chẳng ai biết thời gian qua chúng ta đã khổ sở thế nào đâu.)

2. Tìm hiểu 2 Cấu trúc (문법 알아보기)

01. Đến mức... / Tới độ... : V/A + (으)리만치

Diễn tả mức độ của một hành động hay trạng thái ở vế sau đạt đến mức độ được nêu ra ở vế trước. Thường dùng nhiều trong văn viết và mang sắc thái văn chương trang trọng.

Loại từ Hình thức Ví dụ
Động/Tính từ (Có patchim) + 으리만치 먹다 -> 먹으리만치
좋다 -> 좋으리만치
Động/Tính từ (Không patchim) + 리만치 가다 -> 가리만치
슬프다 -> 슬프리만치
Lưu ý ĐỎ: Cấu trúc này có ý nghĩa tương tự như '-(으)ㄹ 정도로', tuy nhiên '-(으)리만치' mang sắc thái nhấn mạnh cường điệu hơn một chút và hay dùng trong bối cảnh miêu tả văn học.

1. 그 여자는 눈이 부시리만치 아름다웠다. (Cô gái ấy xinh đẹp tới độ chói lóa cả mắt.)

2. 두 사람은 형제라고 해도 믿으리만치 닮았다. (Hai người đó giống nhau đến mức bảo là anh em ruột cũng tin.)

3. 오늘 날씨는 여름이 무색하리만치 덥네요. (Thời tiết hôm nay nóng tới mức mùa hè cũng phải xấu hổ (nóng hơn cả mùa hè).)

4. 숨이 막히리만치 긴장되는 순간이었다. (Đó là một khoảnh khắc căng thẳng đến nghẹt thở.)

5. 놀라우리만치 빠르게 성장하고 있다. (Đang phát triển nhanh tới mức đáng kinh ngạc.)

6. 쓰러지리만치 피곤했지만 끝까지 버텼다. (Mặc dù mệt đến mức có thể gục ngã nhưng tôi vẫn cố chịu đựng đến cùng.)

7. 눈물이 나리만치 감동적인 영화였습니다. (Đó là một bộ phim cảm động đến mức rơi nước mắt.)

02. Không thể chịu đựng thêm... đến mức phải... : V/A + 다 못해

Mức độ của hành động hoặc trạng thái ở vế trước đã đạt đến đỉnh điểm, không thể tiếp tục duy trì hay chịu đựng thêm được nữa, buộc phải chuyển sang một trạng thái khác ở vế sau (thường là trạng thái tiêu cực hơn hoặc mạnh mẽ hơn).

Loại từ Hình thức Ví dụ
Động/Tính từ + 다 못해 기다리다 -> 기다리다 못해
보다 -> 보다 못해
Lưu ý ĐỎ: Dịch tự nhiên là "Làm A không được nữa nên chuyển sang B", "Bị A quá mức đến độ phải B". Điển hình: 보다 못해 (nhìn không nổi nữa nên...), 기다리다 못해 (chờ không nổi nữa nên...).

1. 보다 못해 제가 직접 나섰습니다. (Đứng nhìn không nổi nữa nên tôi đã trực tiếp ra mặt.)

2. 친구를 기다리다 못해 그냥 혼자 영화를 봤다. (Chờ bạn không nổi nữa nên tôi xem phim một mình luôn.)

3. 요즘 날씨가 더운 것을 넘어 뜨겁다 못해 따가울 지경이다. (Thời tiết dạo này không chỉ nóng mà còn nóng bức đến độ cảm thấy rát cả da.)

4. 배가 고프다 못해 이제는 아프기까지 하다. (Đói quá không chịu nổi nữa, giờ đâm ra đau cả bụng.)

5. 슬프다 못해 가슴이 미어지는 것 같았다. (Không chỉ buồn nữa mà tôi cảm giác như trái tim bị xé nát.)

6. 기가 막히다 못해 헛웃음이 나왔다. (Cạn lời đến mức không chịu nổi nữa đành bật cười chua chát.)

7. 낡다 못해 찢어진 옷을 입고 다니더라고요. (Anh ta mặc một bộ đồ cũ kỹ đến mức rách rưới.)

🚨 Góc Cảnh Giác: Phân biệt (으)리만치 và (으)ㄹ 정도로

Tuy đều có nghĩa là "Đến mức...", nhưng -(으)ㄹ 정도로 có thể dùng ở cả văn nói và văn viết trong mọi tình huống thông thường, trong khi -(으)리만치 thường dùng trong văn viết miêu tả, biểu cảm mạnh hoặc thi ca.

3. Luyện tập (연습)

Hoàn thành: 0 / 10
🔥 Dạng 1: 선택하기 (Trắc nghiệm)
🔥 Dạng 2: 빈칸 채우기 (Tự gõ đáp án)
4. 그녀의 미모는 눈이 부시( ) 뛰어났다.
5. 버스를 기다리( ) 결국 택시를 탔다.
6. 바보라고 생각하( ) 그는 순진했다.
7. 그 아이의 행동을 보( ) 내가 야단을 쳤다.
🔥 Dạng 3: 단어 맞추기 (Chạm 단어 & 문장 넣기)
8. 미안하______ 나에게 친절을 베풀었다.
9. 남편의 핑계를 참______ 이혼을 요구했다.
10. 소름이 돋______ 무서운 영화였다.